Cách giải phương trình lượng giác cơ bản
Cách giải phương trình lượng giác cơ bản
(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST
A. Phương pháp giải & Ví dụ
- Phương trình sinx = a (1) ♦ |a| > 1: phương trình (1) vô nghiệm. ♦ |a| ≤ 1: gọi α là một cung thỏa mãn sinα = a. Khi đó phương trình (1) có các nghiệm là x = α + k2π, k ∈ Z và x = π-α + k2π, k ∈ Z.Nếu α thỏa mãn điều kiện và sinα = a thì ta viết α = ar...
Ví dụ minh họa
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau: a) sinx = sin(π/6) c) tanx - 1 = 0b) 2cosx = 1. d) cotx = tan2x.Bài 2: Giải các phương trình lượng giác sau: a) cos2 x - sin2x =0.b) 2sin(2x - 40º) = √3Bài 3: Giải các phương trình lượng giác sau: Đáp án và hướng dẫn giảiBài 1: Giải các phương trình lượng giác sau: a) sinx = sinπ/6b) c) tanx=1⇔cosx= π/4+kπ (k ∈ Z)d) cotx=tan2xBài 2: Giải các phương trình lượng giác sau: a) cos2x-sin2x=0 ⇔cos2x-2 sinx cosx=0 ⇔ cosx (cosx - 2 sinx )=0b) 2 sin(2x-40º )=√3⇔ sin(2x-40º )=√3/2Bài 3: Giải các phương trình lượng giác sau:a) sin(2x+1)=cos(3x+2) b) ⇔ sinx+1=1+4k⇔ sinx=4k (k ∈ Z)Nếu |4k| > 1⇔|k| > 1/4; phương trình vô nghiệmNếu |4k| ≤ 1 mà k nguyên ⇒ k = 0 .Khi đó: ⇔sinx = 0 ⇔ x = mπ (m ∈ Z)
B. Bài tập vận dụng
Bài 1: Giải các phương trình sau a) cos(3x + π) = 0 b) cos (π/2 - x) = sin2x Lời giải:Bài 2: Giải các phương trình sau a) sinx.cosx = 1 b) cos2 x - sin2 x + 1 = 0 Lời giải:Bài 3: Giải các phương trình sau a) cos2 x - 3cosx + 2 = 0 b) 1/(cos2 x) - 2 = 0. Lời giải:Bài 4: Giải các phương trình sau: (√3-1)sinx = 2sin2x. Lời giải:Bài 5: Giải các phương trình sau: (√3-1)sinx + (√3+1)cosx = 2√2 sin2x Lời giải:
C. Bài tập tự luyện
Bài 1. Giải các phương trình lượng giác sau:a) cos2 x - sin2x = 0.b) 2sin(2x - 40º) = 3.Bài 2. Giải các phương trình lượng giác sau:a) sinx = sinπ6.b) cotx = tan2x.c) tanx = 1.Bài 3. Giải các phương trình lượng giác sau:a) 3−1sinx = 2sin2x.b) 3−1sinx...
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!