Học Tiếng Anh

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Các Mối Quan Hệ

Cụm từ

Ý nghĩa

Ví dụ


Be in a relationship with

Đang ở trong mối quan hệ với

  • Some of my friends at university often joke that I’m always in a special relationship with deadlines.

  • Một số bạn bè của tôi ở trường đại học thường nói đùa rằng tôi luôn có mối quan hệ đặc biệt với các hạn chót.


Relationship between someone and someone

Mối quan hệ giữa một người này với một người khác


Relationship between something and something

Mối quan hệ giữa thứ này với một thứ khác

  • The relationship between globalization and e-commerce is complicated and varied.

  • Mối quan hệ giữa toàn cầu hóa và thương mại điện tử rất phức tạp và đa dạng.


Build / develop / establish a relationship

Xây dựng mối quan hệ

  • If you want to blend in the new environment, you should establish as much relationship with your peers as possible. It really works.

  • Nếu bạn muốn hòa nhập với môi trường mới, bạn nên thiết lập mối quan hệ với các đồng nghiệp của mình càng nhiều càng tốt. Nó thật sự có hiệu quả.


Good / close relationship

Mối quan hệ tốt, gần gũi

  • My mom always tells me to bear in mind that even only a good relationship is better than ten normal ones.

  • Mẹ tôi luôn nói với tôi rằng hãy ghi nhớ rằng ngay cả chỉ một mối quan hệ tốt thì cũng vẫn tốt hơn những mối quan hệ bình thường.


A business / personal relationship

Mối quan hệ kinh doanh, làm ăn / mối quan hệ cá nhân


Customer relationship

cách thức mà doanh nghiệp và khách hàng của họ cảm nhận và cư xử với nhau trong một khoảng thời gian và ảnh hưởng của điều này đối với doanh nghiệp

  • By offering a variety of products under the same brand, companies can create value from customer relationships.

  • Bằng cách cung cấp nhiều loại sản phẩm dưới cùng một nhãn hiệu, các công ty có thể tạo ra giá trị từ các mối quan hệ với khách hàng.


Employment relationship

một thỏa thuận chính thức trong đó một doanh nghiệp trả tiền cho một người nào đó làm việc cho họ

  • All employment relationships are an implicit contract, although the contract is never written down.

  • Tất cả các mối quan hệ lao động là một hợp đồng ngầm, mặc dù hợp đồng không bao giờ được viết ra.


Relationship management


(customer relationship management)

những cách mà một công ty có thể khuyến khích khách hàng thích nó và mua nó, chẳng hạn như bằng cách sử dụng phần mềm để xem thông tin mà công ty có về khách hàng của mình và bằng cách sử dụng phương tiện truyền thông xã hội

  • Customer relationship management, or CRM, has been a very hot topic since the early 1990s, when database-driven systems started to help companies gather better data on their customers.

  • Quản lý quan hệ khách hàng, hay CRM, đã là một chủ đề rất nóng kể từ đầu những năm 1990, khi các hệ thống hướng cơ sở dữ liệu bắt đầu giúp các công ty thu thập dữ liệu tốt hơn về khách hàng của họ.


Relationship marketing

Hoạt động xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng để họ tiếp tục mua sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty trong một khoảng thời gian dài

  • The book is a pretty practical guide which helps marketers and others integrate relationship marketing into a business.

  • Cuốn sách là một hướng dẫn khá thực tế giúp các nhà tiếp thị và những người khác tích hợp tiếp thị mối quan hệ vào một doanh nghiệp.


Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

You cannot copy content of this page