Học Tiếng Anh

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Biển Báo

Biển báo là những vật ta thường gặp khi đi ngoài đường, nhất là thành phố, phương tiện lưu thông rất nhiều. Biển báo có vai trò quan trọng khi ta tham gia giao thông. Vậy khi gặp những biển báo có chữ tiếng Anh bạn có hiểu được ý nghĩa của nó. Đừng lo lắng, bài viết từ vựng tiếng anh về biển báo sẽ giúp bạn biết được thêm những thông tin bổ ích

 

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Biển Báo

 

Từ vựng tiếng Anh về biển báo

 







































Từ vựng 


(Vocabulary)

Phiên âm


(Spelling)

Nghĩa


(Meaning)

Notice board

/ˈnoʊtəs bɔrd/

Biển báo giao thông

Bend

/bɛnd/

Đường gấp khúc

Danger

/ˈdeɪnʤər/

Nguy hiểm

Slippery road

/ˈslɪpəri roʊd/

Đoạn đường trơn, trượt

Two-way traffic

/tu-weɪ ˈtræfɪk/

Đường hai chiều

Road narrows

/roʊd ˈnɛroʊz/

Đường hẹp

Roundabout

/ˈraʊndəˌbaʊt/

Vòng xuyến

T-junction

/ti-ˈʤʌŋkʃən/

Ngã ba

Give way

/gɪv weɪ/

Nhường đường cho xe đi ở đường chính

Bump

/bʌmp/

Đường gồ ghề, xóc

Road widens

/roʊd ˈwaɪdənz/

Đường rộng hơn

Slow down

/sloʊ daʊn/

Giảm tốc độ

Electric cable overhead

/ɪˈlɛktrɪk ˈkeɪbəl ˈoʊvərˌhɛd/

Có đường cáp điện phía trên

Stop give way

/stɑp gɪv weɪ/

Hết đoạn đường cần nhường

Stop

/stɑp/

Dừng lại

Traffic signal

/ˈtræfɪk ˈsɪgnəl/

Tín hiệu giao thông

Uneven road

/əˈnivən roʊd/

Đoạn đường nhấp nhô

Opening bridge

/ˈoʊpənɪŋ brɪʤ/

Cầu mở

Stop police

/stɑp pəˈlis/

Dừng xe cảnh sát

Stop Customs

/stɑp ˈkʌstəmz/

Cấm dừng xe trong một số trường hợp

No parking topping

/noʊ ˈpɑrkɪŋ ˈtɑpɪŋ/

Cấm đỗ xe

No traffic both ways

/noʊ ˈtræfɪk boʊθ weɪz/

Cấm tham gia giao thông

No trucks

/noʊ trʌks/

Cấm xe tải

No traffic

/noʊ ˈtræfɪk/

Cấm phương tiện giao thông

No horn

/noʊ hɔrn/

Cấm bấm còi

No overtaking

/noʊ ˈoʊvərˌteɪkɪŋ/

Cấm vượt 

Length limit

/lɛŋkθ ˈlɪmət/

Giới hạn chiều dài

No buses

/noʊ ˈbʌsɪz/

Không có xe bus

Speed limit

/spid ˈlɪmət/

Giới hạn tốc độ

Railway

ˈreɪlˌweɪ

Đường sắt

No crossing

/noʊ ˈkrɔsɪŋ/

Cấm người đi bộ qua đường

No entry

/noʊ ˈɛntri/

Cấm đi vào

School

/skul/

Trường học

Construction

/kənˈstrʌkʃən/

Công trường

Traffic from right

/ˈtræfɪk frʌm raɪt/

Tham gia giao thông bên phải đường

Traffic from left

/ˈtræfɪk frʌm lɛft/

Tham gia giao thông bên trái đường

End of dual carriage way

/ɛnd ʌv ˈduəl ˈkærɪʤ weɪ/

Hết làn đường đôi

 

Ví dụ từ vựng tiếng Anh về biển báo

  • Ví dụ 1: The signboard is a human’s creative solution to help establish order in traffic, avoid chaos and congestion on the road.
  • Dịch nghĩa: Biển hiệu là một giải pháp sáng tạo của con người giúp thiết lập trật tự trong giao thông, tránh tình trạng hỗn loạn, ùn tắc trên đường.
  •  
  • Ví dụ 2: Traffic on the right side of the road is the traffic culture of most countries in the world, except for some countries such as England, Australia, India, South Africa, Malaysia,…
  • Dịch nghĩa:  Đi bên phải đường là văn hóa giao thông của hầu hết các quốc gia trên thế giới, ngoại trừ một số quốc gia như Anh, Úc, Ấn Độ, Nam Phi, Malaysia,…
  •  
  • Ví dụ 3: Speed ​​limit helps to control crash levels in dangerous, densely populated roads,… when participating in road traffic
  • Dịch nghĩa: Giới hạn tốc độ giúp kiểm soát mức độ va chạm ở những đoạn đường nguy hiểm, đông dân cư,… khi tham gia giao thông đường bộ
  •  

 

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Biển Báo

 

  • Ví dụ 4: Traffic signals help establish order on the road, help people in traffic know when pedestrians can walk, when other vehicles can go or when to turn left or right
  • Dịch nghĩa: Tín hiệu giao thông giúp thiết lập trật tự trên đường, giúp người tham gia giao thông biết khi nào người đi bộ được đi, khi nào các phương tiện khác được đi hoặc khi nào thì rẽ trái hoặc phải.
  •  
  • Ví dụ 5: Many people often park their car in the middle of the road, causing other vehicles to get stuck behind, so when you see a no-parking sign, no vehicle can park
  • Dịch nghĩa: Nhiều người thường đậu xe giữa đường khiến các phương tiện khác bị kẹt lại phía sau nên khi gặp biển báo cấm xe không được đậu.
  •  
  • Ví dụ 6: Many sections of the road are slippery due to the rain or the quality of the road going down, so when traveling on the road, pay attention to the slippery road
  • Dịch nghĩa: Nhiều đoạn đường trơn trượt do trời mưa hoặc chất lượng đường đi xuống nên khi đi đường cần chú ý tránh đường trơn trượt.
  •  
  • Ví dụ 7: When meeting signs of works, schools, vehicles in traffic, you should pay attention to slow down, because these are places where there are crowded people.
  • Dịch nghĩa: Khi gặp biển báo công trình, trường học, các phương tiện tham gia giao thông cần chú ý giảm tốc độ, vì đây là những nơi tập trung đông người qua lại

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Biển Báo

 

  • Ví dụ 8: Imagine if there are no traffic signs on the road, the vehicles will join the traffic in a mess and often tragic accidents.
  • Dịch nghĩa: Hãy tưởng tượng nếu trên đường không có biển báo giao thông, các phương tiện tham gia giao thông sẽ lộn xộn và thường xảy ra những vụ tai nạn thương tâm.
  •  
  • Ví dụ 9: Road signs are very important, when in traffic, we need to pay attention to avoid bad situations happening or you can be arrested by the police for traffic violations.
  • Dịch nghĩa: Biển báo đường bộ rất quan trọng, khi tham gia giao thông chúng ta cần chú ý để tránh những tình huống xấu xảy ra hoặc bạn có thể bị cảnh sát bắt vì vi phạm giao thông.
  •  
  • Ví dụ 10: Vietnam road traffic signs have 4 types: prohibition signs, danger signs, command signs, direction signs
  • Dịch nghĩa: Biển báo giao thông đường bộ Việt Nam có 4 loại: biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh, biển chỉ dẫn

 

Trên đây là bài viết của chúng tôi. Biển báo giúp bạn tham gia giao thông an toàn, học từ vựng về biển báo giúp bạn nhận diện biển báo tốt hơn. Chúc bạn có được nhiều kiến thức từ vựng tiếng Anh từ bài viết trên

 

Rate this post
Tham khảo thêm  Indebtedness (n) - Vĩnh Long Online

You cannot copy content of this page