Học Tiếng Anh

(to) keep something in mind? Mind là gì?

nhớ kĩ, ghi nhớ điều gì đó

No matter what happens, always keep in mind that you’re still the one, Sarah.

Dù cho có chuyện gì xảy ra, hãy luôn nhớ rằng em mãi là người duy nhất của anh, Sarah.

remember and keep in mind.businessman helpless watching the post it

In mind là gì

mind /maind/

Danh từ 

  • Tâm, tâm trí, tinh thần
  • mind and body: tinh thần và thể chấttrí, trí tuệ, trí óc ký ức, trí nhớ
  • to call (bring) something to mind: nhớ lại một cái gìsự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý
  • to keep one”s mind on doing something: nhớ chú ý làm việc gì
  • to give one”s mind to: chủ tâm vào, chuyên tâm vào ý kiến, ý nghĩ, ý định
  • to change one”s mind: thay đổi ý kiến
  • to be in two minds: do dự, không nhất quyết
  • to be of someone”s mindđồng ý kiến với ai
  • we are all of one mind: chúng tôi nhất trí với nhau
  • I am of his mind: tôi đồng ý với nó
  • I am not of a mind with him: tôi không đồng ý với nó
  • to be out of one”s mind: mất bình tĩnh
  • not to be in one”s right mind: không tỉnh trí
  • to bear (have, keep) in mind: ghi nhớ; nhớ, không quên
  • to give someone a piece (bit) of one”s mind: nói cho ai một trận
  • to have a great (good) mind to có ý muốn
  • I have a good mind to visit him: tôi muốn đến thăm hắn
  • to have hair a mind to do something:miễn cưỡng làm gì; không toàn tâm toàn ý làm gì
  • to have something on one”s mind: có cái gì bận tâm, có cái gì lẩn quẩn trong tâm trí
  • not to know one”s own mind: phân vân, do dự
  • to make up one”s mind: quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được
  • to make up one”s mind to do something: quyết định làm việc gì
  • to make up one”s mind to some mishap: đành phải chịu một sự không may nào đó coi như là không tránh được
  • to pass (go) out of one”s mind: bị quên đi
  • to put someone in mind of: nhắc nhở ai (cái gì)
  • to set one”s mind on (xem) setto speak one”s mind: nói thẳng, nghĩ gì nói nấy
  • to take one”s mind off: không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác
  • to tell someone one”s mind: nói cho ai hay ý nghĩ của mình
  • absence of mind (xem) absenceframe (state) of mind:tâm trạng
  • month”s mind (xem) monthout of sight out of mind (xem) sightpresence of mind (xem)
  • prresencetime of mind to one”s mind: theo ý, như ý muốn
  • to my mind: theo ý tôi 

Động từ 

  • chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm
  • mind the step!: chú ý, có cái bậc đấy!
  • mind what you are about: làm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận; chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn
  • to mind the house: trông nom cửa nhà
  • to mind the cows: chăm sóc những con bò cáiquan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý
  • never mind what he says: đừng bận tâm (để ý) đến những điều nó nói
  • never mind!: không sao cả!, không hề gì!; đừng bận tâm!phản đối, phiền, không thích, khó chịu
  • do you mind if I smoke?, do you mind my smoking?: tôi hút thuốc không phiền gì anh (chị) chứ?
  • don”t mind my keeping you waiting?: tôi làm anh chờ chắc không phiền gì chứ?
  • mind your eye hãy chú ý, hãy cảnh giácmind your P”s and Q”s (xem) 

Lĩnh vực:

  • computer mind trí nhớ máy tính
  • mind cure tâm lý trị liệu

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mind, minder, reminder, mindlessness, mind, remind, mindless, mindful, minded, mindlessly

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mind, minder, reminder, mindlessness, mind, remind, mindless, mindful, minded, mindlessly

mind

Từ điển Collocation

mind noun

ADJ. 

  • human the complex nature of the human mind |
  • conscious, subconscious, unconscious Our subconscious mind tries to protect us. |
  • best, brilliant, finest a problem that has defeated the world”s finest minds |
  • agile, enquiring, lively |
  • open Try to keep an open mind until you”ve heard all the facts. |
  • impressionable influencing impressionable young minds |
  • one-track Honestly, all you ever talk about is sex?you”ve got a one-track mind!

VERB + MIND 

  • come into, come to, cross, flash across/into, go through, spring to The thought never crossed my mind! I”m sure someone can help you, but no one immediately springs to mind. |
  • bear in, keep in Bear in mind the age of the vehicle when assessing its value. Here are some important points to keep in mind … | slip I”m sorry I forgot your birthday?it completely slipped my mind. |
  • be imprinted on, stick in terrible images that will be imprinted on our minds for ever |
  • prey on It”s been preying on my mind ever since it happened. |
  • occupy He occupied his mind by playing cards against himself.

MIND + VERB 

  • wander Her mind began to wander. |
  • race His mind raced, trying to think of a way out of the situation. |
  • be in a turmoil, reel Her mind was still reeling from the shock.

PREP. 

  • in your ~ You”ve been in my mind a lot lately. |
  • in ~ I”ll keep what you say in mind. |
  • on your ~ I”ve got a lot on my mind at the moment.

PHRASES 

  • at/in the back of your mind The problem was always at the back of my mind. |
  • at/in the forefront of your mind Try to keep safety in the forefront of your mind at all times. |
  • a frame/state of mind He”s in rather a negative frame of mind. |
  • have sth in mind What kind of party do you have in mind? |
  • in the recesses of your mind It was something she had never imagined, not even in the deepest recesses of her mind. |
  • mind and body refreshed in mind and body |
  • no doubt in your mind There was absolutely no doubt in my mind that he was guilty. |
  • uppermost in your mind Their own problems of course remained uppermost in their minds.

Từ điển WordNet

n.

recall or remembranceit came to mind

attentiondon”t pay him any mind

v.

be offended or bothered by; take offense with, be bothered byI don”t mind your behavior

be concerned with or about something or somebody

English Slang Dictionary

see blow your mind

English Synonym and Antonym Dictionary

minds|minded|mindingsyn.: attend brain comply heed intellect intelligence listen to notice obey observe regard watchant.: body

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

You cannot copy content of this page