Connect with us

Học Tiếng Anh

Smurf là gì và cấu trúc từ Smurf trong câu Tiếng Anh

Published

on

Smurf là một từ vựng khá là mới trong Tiếng Anh. Với mỗi chuyên ngành và ngữ cảnh, Smurf lại mang một nghĩa và sắc thái hoàn toàn riêng biệt. Bạn tò mò về Smurf rồi đúng không? Hãy cùng Studytienganh.vn tìm hiểu Smurf là gì và cấu trúc từ Smurf trong câu Tiếng Anh nhé!

 

(Hình ảnh minh họa Smurf)

1. Thông tin từ vựng:

– Cách phát âm: Both UK & US: ˈsmɜːf

 

– Nghĩa thông thường:

+ Trong game, Smurf là thuật ngữ chỉ những người chơi có kỹ năng giỏi “bá đạo” nhưng cố gắng tìm cách xuống hàng ngũ người chơi kém “gà công nghiệp” chơi cùng.

+ Smurf trong tiếng Anh cũng có thể hiểu là Xì trum người ta dùng Smurf thay thế cho Xì trum để tránh những từ khó nói/ nhạy cảm đem lại một cảm giác mới trong những cuộc giao tiếp hằng ngày.

 

Ví dụ:

  • Last night, I was playing Company of Heroes against two level 6 teams. With my level 1 account, I completely smurfed them. The poor noobs desired a simple game.

  • Tối qua, tôi đã chơi Company of Heroes với hai đội cấp độ 6. Với tài khoản cấp 1 của tôi, tôi hoàn toàn đánh chúng. Các noobs nghèo mong muốn một trò chơi đơn giản.

  •  

  • Smurf is a seasoned player who creates a new account to fool other players into believing he is a newbie.

  • Smurf là một cầu thủ dày dặn kinh nghiệm, người tạo ra một tài khoản mới để đánh lừa những người chơi khác tin rằng anh ta là một người mới.

 

2. Cách sử dụng Smurf trong câu Tiếng Anh

Như đã nói ở trên, ở mỗi chuyên ngành và ngữ cảnh khác nhau, Smurf lại mang một nghĩa hoàn toàn trái ngược, không hề liên quan đến nhau. Cùng tìm hiểu về cách sử dụng của Smurf trong từng trường hợp nhé!

 

– Trong ngữ cảnh game, Smurf là thuật ngữ được sử dụng dưới dạng danh từ nhằm những người chơi có kỹ năng giỏi “bá đạo” nhưng cố gắng tìm cách xuống hàng ngũ người chơi kém “gà công nghiệp” chơi cùng để hưởng niềm vui “bán hành”. Việc này dẫn đến những người đồng đội thì rất vui mừng vì có người gánh team nhưng đối thủ thì lại rất ghét và có thể report để tránh tình trạng trình độ không đồng đều. 

 

smurf là gì

(Hình ảnh minh họa Smurf trong Game)

 

Ví dụ:

  • The Smurf force is not large, but has a huge impact both positively and negatively on the game balance

  • Lực lượng Smurf không lớn, nhưng có tác động rất lớn cả tích cực và tiêu cực đến sự cân bằng trò chơi. 

  •  

  • It can be assumed that people who go smurf are quite selfish, when it comes to annoying others just to satisfy personal preferences.

  • Có thể giả định rằng những người đi smurf khá ích kỷ, khi nói đến việc làm phiền người khác chỉ để đáp ứng sở thích cá nhân.

 

– Smurf trong tiếng Anh cũng có thể hiểu là một nhân vật hoạt hình – Xì trum, màu xanh, hình người sống trong những ngôi nhà hình nấm trong rừng. Bên cạnh đó, người ta dùng Smurf thay thế cho Xì trum để tránh những từ khó nói/ nhạy cảm đem lại một cảm giác mới trong những cuộc giao tiếp hằng ngày.

Ví dụ:

  • There are over 100 Smurf characters, and their names are based on descriptive adjectives, such as “Jokey Smurf,” who enjoys playing practical jokes on his fellow smurfs.

  • Có hơn 100 nhân vật Smurf, và tên của họ dựa trên các tính từ mô tả, chẳng hạn như “Jokey Smurf”, người thích chơi những trò đùa thực tế trên những con xì trum của mình.

  •  

  • The protagonists became a big hit, and the first standalone Smurf stories debuted in 1959 in Spirou.

  • Các nhân vật chính đã trở thành một hit lớn, và những câu chuyện Xì trum độc lập đầu tiên ra mắt vào năm 1959 tại Spirou.

 

– Trong lĩnh vực kỹ thuật, Smurf được dùng như một danh từ, nhằm để chỉ hoạt động sử dụng một chương trình máy tính được thiết kế đặc biệt để tấn công mạng máy tính bằng cách làm ngập nó bằng tin nhắn, do đó khiến nó không thể hoạt động.

 

smurf là gì

(Hình ảnh minh họa Smurf)

 

Ví dụ:

  • The smurf software creates a network packet that seems to come from a different location.

  • Phần mềm smurf tạo ra một gói mạng dường như đến từ một vị trí khác. 

  •  

  • Since IP broadcast addressing is seldom used, one approach to prevent smurfing is to disable it at each network router.

  • Vì địa chỉ phát sóng IP hiếm khi được sử dụng, một cách tiếp cận để ngăn chặn smurfing là vô hiệu hóa nó ở mỗi bộ định tuyến mạng.

 

– Đặc biệt, Smurf được coi như là hoạt động rửa tiền bằng cách thực hiện một số lượng lớn các giao dịch nhỏ thông qua các ngân hàng trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng.

 

smurf là gì

(Hình ảnh minh họa Smurf trong Tài chính)

 

Ví dụ:

  • As a result, a criminal gang with $50,000 in cash to launder may use multiple smurfs to deposit $5,000 to $9,000 in a variety of accounts around the country.

  • Kết quả là, một băng đảng tội phạm với 50.000 đô la tiền mặt để rửa tiền có thể sử dụng nhiều lần rửa tiền để gửi từ 5.000 đến 9.000 đô la vào nhiều tài khoản khác nhau trên khắp đất nước.

  •  

  • Smurfing is a prohibited practice with substantial repercussions.

  • Rửa tiền là một hành vi bị cấm với hậu quả đáng kể.

 

3. Những từ vựng liên quan:

 






Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

Computer cracker

Kẻ bẻ khóa máy tính

Someone who hacked into operating networks, bypassed passwords, or stole licenses is referred to as a computer cracker.


Một người nào đó đã hack vào mạng hoạt động, bỏ qua mật khẩu hoặc đánh cắp giấy phép được gọi là kẻ bẻ khóa máy tính.

pass the hash attack

Cuộc tấn công

A transfer the hash attack occurs when an attacker steals a hashed user credential and reuses it without cracking it.


Chuyển cuộc tấn công băm xảy ra khi kẻ tấn công đánh cắp thông tin đăng nhập người dùng băm và tái sử dụng nó mà không bẻ khóa nó.

Money Laundering

Rửa tiền

The practice of making large sums of money obtained by illegal activities seem to have originated from a legal source is known as money laundering.


Thực tiễn kiếm được một khoản tiền lớn thu được từ các hoạt động bất hợp pháp dường như có nguồn gốc từ một nguồn hợp pháp được gọi là rửa tiền.

Financial Forensics

Pháp y tài chính

Financial forensics is a field that incorporates criminal investigation with financial auditing expertise to uncover criminal activity.


Pháp y tài chính là một lĩnh vực kết hợp điều tra hình sự với chuyên môn kiểm toán tài chính để phát hiện hoạt động tội phạm.

 

Vậy là chúng ta đã có cơ hội được tìm hiểu rõ hơn về nghĩa cách sử dụng cấu trúc từ Smurf trong Tiếng Anh. Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công!

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Học Tiếng Anh

Pattern square là gì

Published

on

By

Thông tin thuật ngữ Pattern square là gì

Pattern square có nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập

  • Pattern square có nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(n) Thước vuông vẽ rập Tiếng Anh là gì?

(n) Thước vuông vẽ rập Tiếng Anh có nghĩa là Pattern square.

Ý nghĩa – Giải thích

Pattern square nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập.

Đây là cách dùng Pattern square. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Pattern square là gì? (hay giải thích (n) Thước vuông vẽ rập nghĩa là gì?) . Định nghĩa Pattern square là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Pattern square / (n) Thước vuông vẽ rập.

5/5 - (1 bình chọn)
Continue Reading

Học Tiếng Anh

Tex là gì

Published

on

By

Định nghĩa – Khái niệm Tex là gì?

Tex có nghĩa là (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.
(N) Đơn Vị Đo Độ Mảnh Của Sợi Tiếng Anh Là Gì?

(n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi Tiếng Anh có nghĩa là Tex.

Ý nghĩa – Giải thích

Tex nghĩa là (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi.

Đây là cách dùng Tex. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Tex là gì? (hay giải thích (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi nghĩa là gì?) . Định nghĩa Tex là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Tex / (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi.

Rate this post
Continue Reading

Học Tiếng Anh

(to) have access to? access to là gì

Published

on

By

Access Tiếng Anh là gì?

Every student has access to a wide range of activities, facilities and support.

/ˈæk.ses/

Danh từ

the method or possibility of getting near to a place or person: Lối vào, cửa vào, đường vào
Sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới

easy of access
dễ đến gần, dễ lui tới
difficult of access
khó đến gần, khó lui tới
to have access to somebody
được gần gũi ai, được lui tới nhà ai

Sự dâng lên (nước triều)

the access and recess of the sea
lúc triều lên và triều xuống ở biển

Cơn

access of anger
cơn giận
access of illness
cơn bệnh

Sự thêm vào, sự tăng lên

access of wealth
sự giàu có thêm lên

Ngoại động từ

(tin học) truy cập

to access a file
truy cập một tập tin

đi vào: to be able to use or obtain something such as a service:

It needs to be easier for small businesses to access government resources and advice.

Access đi với giới từ gì theo sau?

Access + for

improved access for disabled visitors

Access + to

He was finally granted access to the medical records.

access to sth: Some accounts allow instant access to your savings.

access to sb: Many fathers go to court to seek access to their children.

Access đi với các từ nào?

Tính từ

direct, easy, free, good, ready, unlimited, unrestricted

I lived deep in the country, without easy access to shops.

| limited, poor, restricted

Access to this information is severely restricted.

| improved | immediate, instant, quick, rapid | equal

Men and women should have equal access to education and employment.

| public | vehicular, wheelchair | random (computing)

random access memory

Động từ + ACCESS

have | gain, get | give (sb), offer (sb), provide (sb with)

The new computer provides access to all the files.

| demand | seek | allow (sb), grant (sb) | deny sb, prevent, refuse (sb), restrict

Some people are being denied access to proper medical care.

ACCESS + Danh từ

Rate this post
Continue Reading

Trending

You cannot copy content of this page