Học Tiếng Anh

Residue – Từ điển số

Thông tin thuật ngữ

Định nghĩa – Khái niệm

Residue là gì?

Residue có nghĩa là (n) Bã, chất lắng (sau khi đốt, bay hơi)

  • Residue có nghĩa là (n) Bã, chất lắng (sau khi đốt, bay hơi)
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(n) Bã, chất lắng (sau khi đốt, bay hơi) Tiếng Anh là gì?

(n) Bã, chất lắng (sau khi đốt, bay hơi) Tiếng Anh có nghĩa là Residue.

Ý nghĩa – Giải thích

Residue nghĩa là (n) Bã, chất lắng (sau khi đốt, bay hơi).

Đây là cách dùng Residue. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Residue là gì? (hay giải thích (n) Bã, chất lắng (sau khi đốt, bay hơi) nghĩa là gì?) . Định nghĩa Residue là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Residue / (n) Bã, chất lắng (sau khi đốt, bay hơi). Truy cập cdspvinhlong.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. CDSP Vĩnh Long là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Rate this post
Tham khảo thêm  Name - Vĩnh Long Online
You cannot copy content of this page