Học Tiếng Anh

Request For Proposal và cấu trúc Request For Proposal trong Tiếng Anh

Request For Proposal là một thuật ngữ kinh tế mới mẻ và khá xa la với những người mới bước vào con đường kinh doanh. Đừng lo lắng, bài viết dưới đây của Studytienganh sẽ chia sẻ đến bạn một vài kiến thức để có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ này!

1. Request For Proposal là gì?

Request For Proposal là cụm từ Tiếng Anh có nghĩa là Đề nghị mời thầu

 

Request For Proposal được viết tắt là RDF

 

Request For Proposal là gì

Request For Proposal

 

Request For Proposal là một loại tài liệu kinh doanh có chức năng thông báo và chào giá chính thức cho các giải pháp, sản phẩm hay dịch vụ của một dự án nào đó. Bạn cũng có thể hiểu là các nhà thầu nhận được “Request For Proposal” là những nhà bán hàng hay nhà cung cấp tiềm năng có thể đưa ra giá của thiết bị và dịch vụ. Thông thường, các tổ chức hay các cơ quan chính phủ hoặc những doanh nghiệp lớn sẽ là bên đưa ra các “ Request For Proposal”.

 

Request For Proposal thường được thông báo trên các phương tiện truyền thông như trên báo chí hay  trên các tạp chí kinh tế, tạo chí thương mại của ngành liên quan.

 

Request For Proposal thường sẽ bao gồm các phần như một tuyên bố về mục đích hoặc tóm tắt điều hành của dự án, trong đó mô tả các loại sản phẩm và dịch vụ mà tổ chức hay doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm và mục tiêu chung của hợp đồng.

 

Ngoài ra, Request For Proposal còn bao gồm một số thông tin cơ bản về tổ chức như các yếu tố nhân khẩu học của khách hàng, bảng phân tích hoạt động và các số liệu thống kê kinh doanh liên quan. Bên cạnh đó, trong đề nghị mời thầu cũng thể hiện các nhiệm vụ và trách nhiệm dự kiến ​​của nhà cung cấp, cũng như kết quả mong đợi của họ.

Tham khảo thêm  Oil seal - Từ điển số

 

2. Cấu trúc và cách dùng của Request For Proposal

Request For Proposal được dùng làm chủ ngữ chính trong câu

Ví dụ:

  • Request for proposal can lose time to complete, but they can also be difficult to implement in some special industries.
  • Đề nghị mời thầu có thể làm mất thời gian để hoàn thành không những thế chúng còn có thể khó để thực hiện được đối với một số loại ngành đặc thù.

=> cụm từ Request For Proposal được sử dụng với mục đích làm chủ ngữ cho câu nói ở trên

 

Request For Proposal được dùng làm tân ngữ cho câu

Ví dụ:

  • Project owners can use request for proposal for easy comparison and comparison between different service providers.
  • Các chủ dự án có thể sử dụng đề nghị mời thầu để có thể dễ dàng so sánh và đối chiếu giữa các nhà cung cấp dịch vụ khác nhau.

=> Cụm từ request for proposal được sử dụng để làm tân ngữ cho câu

 

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • Comes with Request for Proposal often will have requests for quotes or request information about the capacity of the company Agency. Usually will follow either requirement or both will be required according to the specific company’s process arrangements.
  • Đi kèm với đề nghị mời thầu thường sẽ có yêu cầu về báo giá hay yêu cầu thông tin về năng lực của công ty Agency. Thường sẽ kèm theo một trong hai yêu cầu hoặc sẽ yêu cầu cả hai tùy theo sự sắp xếp quy trình của từng công ty cụ thể.
  •  
  • To keep things as easy and organized, try to keep your business’s RFP as simple and straightforward as possible. By this way, your business can encourage a broader group of suppliers and possibly have better choices.
  • Để giữ mọi thứ được diễn ra một cách dễ dàng và có tổ chức, hãy cố gắng giữ đề nghị mời thầu của doanh nghiệp của bạn đơn giản và dễ hiểu nhất có thể. Bằng cách này, doanh nghiệp của bạn có thể khuyến khích một nhóm các nhà cung cấp rộng hơn và có thể có nhiều sự lựa chọn tốt hơn.
  •  
  • Some RFPs have job requirements that go beyond the capabilities of small and medium-sized companies, but they can provide valuable opportunities for those companies to develop their customer base and operations in the future.
  • Một số đề nghị mời thầu có yêu cầu công việc vượt khỏi khả năng những công ty nhỏ và vừa tuy nhiên chúng lại có thể mang đến những cơ hội giá trị quý giá để các công ty đó phát triển được nền tảng khách hàng và hoạt động của mình trong tương lai.

 

4. Một số cụm từ tiếng anh liên quan đến request for proposal

Invitation For Bids (IFB): Mời thầu

 

Ví dụ:

  • Businesses or government institutions will yield technical expertise to projects and invite their proposals to bid for other projects.
  • Các doanh nghiệp hoặc tổ chức của chính phủ sẽ nhượng bộ chuyên sâu chi tiết về kỹ thuật cho các dự án và mời thầu đề nghị của họ cho những dự án khác.

 

Invitation For Bids (IFB)

 

Competitive Bids: Giá thầu cạnh tranh

 

Ví dụ:

  • Last month, ABB published the evaluation report on the results of the pilot implementation of online bidding on the national bidding network system for the development and assembly bidding packages of equipment applying competitive bids widely in the country under ABB funded projects in Thailand.
  • Vào tháng trước, ABB đã công khai bản báo cáo đánh giá kết quả thực hiện thí điểm đấu thầu qua mạng trên hệ thống mạng đấu thầu của quốc gia cho các gói thầu phát triển và lắp ráp các thiết bị áp dụng đấu thầu cạnh tranh rộng rãi trong nước thuộc các dự án do ABB tài trợ tại Thái Lan.
  •  

Introduction to Request for Application (RFA): Yêu cầu đăng ký

 

Ví dụ:

  • An Application Request (RFA) is a type of notice that invites businesses in which an organization announces that they have available funding. RFA will notify researchers and other businesses that they can bid on how to use the funding.
  • Yêu cầu nộp đơn (RFA) là một loại thông báo nhằm mời gọi các doanh nghiệp trong đó sẽ một tổ chức thông báo rằng họ đã có sẵn nguồn tài trợ. RFA sẽ thông báo cho các nhà nghiên cứu và các doanh nghiệp khác rằng họ có thể đưa ra giá thầu về cách sử dụng nguồn tài trợ đó.

 

Competition In Contracting Act (CICA): Luật Cạnh tranh trong Hợp đồng (CICA)

 

Ví dụ:

  • One lawyer pointed out that the Competition in Contracts Act (CICA) of 1984 was the foundation of most of the federal government’s procurement policies.
  • Một luật sư chỉ ra rằng Đạo luật Cạnh tranh trong Hợp đồng (CICA) năm 1984 là nền tảng của phần lớn các chính sách về mua sắm hàng hóa của chính phủ liên bang.

 

Request For Proposal là gì

Competition In Contracting Act (CICA)

 

Cảm ơn đã dành thời gian để theo dõi bài viết của tụi mình. Cùng đón xem những bài viết mới nhất từ Studytienganh bạn nhé!

Rate this post