Khối A09 gồm những môn nào? Nên học ngành gì và có trường nào xét tuyển? Đây là thắc mắc của rất nhiều thí sinh và phụ huynh vào mỗi mùa tuyển sinh. Chúng ta hãy cùng tìm câu trả lời qua bài viết dưới đây.
Khối A09 là khối thi được phát triển từ khối A truyền thống. Khối thi này được rất nhiều thí sinh quan tâm và lựa chọn là khối thi của bản thân trong những năm gần đây.
Khối A09 là một tổ hợp môn đa dạng được kết hợp giữa môn khoa học tự nhiên và các môn khoa học xã hội. Từ năm 2017, tổ hợp môn này được sử dụng để xét tuyển vào Cao đẳng, Đại học tại Việt Nam.
Khối A09 là tổ hợp môn lý tưởng dành cho các thí sinh có nguyện vọng phát triển nghề nghiệp trong ngành kinh doanh- quản lý, quản trị kinh doanh, thương mại điện tử,….
Khối A09 bao gồm các môn: Toán học, Địa lý và Giáo dục công dân. Theo đó, các môn này đều được thi bằng hình thức trắc nghiệm với thời gian tương ứng như sau:
Khối A09 mở ra đa dạng ngành học trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Thí sinh cần lựa chọn ngành học phù hợp nhất với bản thân và định hướng nghề nghiệp để phát triển trong tương lai
Dưới đây là danh sách các ngành học thuộc khối A09 để thí sinh có thể tham khảo và lựa chọn:
STT
Ngành
Mã ngành
1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
2
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
7510302
3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
4
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
5
Kỹ thuật xây dựng
7580201
6
Công nghệ may
7540204
7
Công nghệ thông tin
7480201
8
Công nghệ thực phẩm
7540101
9
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406
10
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001
11
Công nghệ rau quả và cảnh quan
12
Công tác xã hội
7760101
13
Công tác Thanh thiếu niên
7760102
14
Giáo dục tiểu học
7140202
15
Kế toán
7340301
16
Khoa học môi trường
7440301
17
Kiến trúc
7580101
18
Kinh tế
7310101
19
Kinh tế nông nghiệp
7620115
20
Kinh tế xây dựng
7580301
21
Kinh tế phát triển
7310105
22
Kinh doanh quốc tế
7340120
23
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216
24
Kỹ thuật cơ điện tử
7510205
25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
26
Luật
7380101
27
Luật kinh tế
7380107
28
Quản lý nhà nước
7310205
29
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
30
Quản trị kinh doanh
7340101
31
Sư phạm Địa lý
7140219
32
Sư phạm Toán học
7140209
33
Tài chính - Ngân hàng
7340201
34
Tâm lý học
7310401
35
Thương mại điện tử
7340122
36
Thú y
7640101
37
Việt Nam học
7310630
38
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
7310202
Khi lựa chọn ngành học, các thí sinh cần chú ý không chỉ cân nhắc về sở thích, đam mê mà còn về tương lai phát triển nghề nghiệp và thị trường lao động. Hiện nay, có một ngành học thuộc khối A09 đang có nhu cầu tuyển dụng cao và được đánh giá là dễ xin việc như:
Giáo dục luôn là phương diện được Nhà nước đề cao và chú trọng phát triển. Do đó, ngành Giáo dục luôn là nhóm ngành được nhiều thí sinh đăng ký theo học. Với khối A09, bạn có thể lựa chọn các ngành tiềm năng sau:
Tùy vào từng trường và từng ngành học cụ thể mà mức điểm chuẩn của khối A09 sẽ có sự khác biệt nhất định. Tuy nhiên, theo đánh giá của các chuyên gia trong ngành thì điểm chuẩn của khối A09 khá hợp lý. Cụ thể như sau:
Trong đó, các ngành học có mức điểm chuẩn ở mức trung bình (15 - 18 điểm) có thể kể đến như Kế Toán, Nông nghiệp, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh,… Ngành học có điểm chuẩn cao nhất thuộc về ngành Sư phạm Địa lý với 27.97 điểm.
Từ Bắc vào Nam có rất nhiều trường tuyển sinh khối A09 với đa dạng các ngành học. Hãy cùng tìm hiểu danh sách các trường uy tín, chất lượng dưới đây để có lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân:
STT
Mã trường
Tên trường
Ngành học
Phương thức xét tuyển
1
HVN
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
8 ngành: Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị, Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch, Xã hội học, Luật
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
2
HTN
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
6 ngành: Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước, Quản lý Nhà nước, Tâm lý học, Luật, Công tác Xã hội, Công tác Thanh thiếu niên
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
3
THV
Trường Đại Học Hùng Vương
4 ngành: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
4
QSA
Trường Đại Học An Giang - Đại học Quốc gia TPHCM
1 ngành: Sư phạm Địa lý
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
5
HLU
Trường Đại Học Hạ Long
1 ngành: Giáo dục Mầm non,
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
6
DQB
Trường Đại Học Quảng Bình
2 ngành: Kế toán, Nông nghiệp
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
7
HHT
Trường Đại Học Hà Tĩnh
3 ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng, Thú y
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
8
DQU
Trường Đại Học Quảng Nam
1 ngành: Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
9
DDP
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
4 ngành: Quản lý nhà nước, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Luật kinh tế
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
10
DQK
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
3 ngành: Kinh doanh quốc tế, Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
11
DDN
Trường Đại Học Đại Nam
1 ngành: Luật kinh tế
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
12
SDU
Trường Đại học Sao Đỏ
10 ngành: Quản trị kinh doanh, Kế toán, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ dệt, may
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
13
DBD
Trường Đại Học Bình Dương
15 ngành: Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Luật, Luật kinh tế, Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Công nghệ thực phẩm, Kiến trúc
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
14
DQT
Trường Đại Học Quang Trung
5 ngành: Kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Công nghệ Kỹ thuật xây dựng, Kinh tế Nông nghiệp
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
15
DLA
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
1 ngành: Kế toán
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
16
DTN
Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên
1 ngành: Khoa học môi trường
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
17
DHQ
Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
1 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
18
TBD
Trường Đại Học Thái Bình Dương
5 ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
19
DHV
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
1 ngành: Luật
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
20
DDM
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
9 ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Kỹ thuật mỏ
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
21
TKG
Trường Đại học Kiên Giang
2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường, Quản lý tài nguyên môi trường
Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển học bạ
Khối A09 mở ra rất nhiều cơ hội nghề nghiệp và tiềm năng phát triển trong tương lai với mức lương cao và chế độ đãi ngộ tốt.
Thực tế, các ngành học thuộc khối A09 đều là những ngành có nhu cầu nhân lực cao trong nhiều năm trở lại đây. Trong đó, các lĩnh vực về giáo dục, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện và cơ khí là những ngành có cơ hội nghề nghiệp khá ổn định bởi:
Như vậy, nếu thí sinh khối A09 bạn lựa chọn đúng ngành học và có năng lực tốt thì cơ hội việc làm của bạn sẽ rất khả quan trong tương lai.
Tùy vào từng vị trí công việc, nơi công tác, kinh nghiệm làm việc, trình độ chuyên môn mà mức lương sẽ không giống nhau. Dưới đây là mức lương của một số ngành tiêu biểu thuộc khối A09 để các bạn có thể tham khảo:
Ngành học
Mức lương khởi điểm
Mức lương trung bình sau 3-5 năm
Mức lương cao nhất có thể đạt sau 5-10 năm
Công nghệ thông tin
8-15 triệu đồng/tháng
15-25 triệu đồng/tháng
30-40 triệu đồng/tháng
Kỹ thuật phần mềm
8-10 triệu đồng/tháng
12-25 triệu đồng/tháng
25-30 triệu đồng/tháng
Mạng máy tính và truyền thông
10-12 triệu đồng/tháng
15-20 triệu đồng/tháng
20-30 triệu đồng/tháng
Kỹ thuật điện, điện tử
7-12 triệu đồng/tháng
12-20 triệu đồng/tháng
25-30 triệu đồng/tháng
Kỹ thuật cơ khí
7-15 triệu đồng/tháng
15-25 triệu đồng/tháng
25-35 triệu đồng/tháng
Kỹ thuật hóa học
8-10 triệu đồng/tháng
10-20 triệu đồng/tháng
20-30 triệu đồng/tháng
Kỹ thuật môi trường
9-15 triệu đồng/tháng
15-25 triệu đồng/tháng
25-40 triệu đồng/tháng
Sư phạm Địa lý, Sư phạm Giáo dục công dân, Sư phạm Toán
10-12 triệu đồng/tháng
15-20 triệu đồng/tháng
20-30 triệu đồng/tháng
Để ôn tập khối A09 đạt hiệu quả cao, các thí sinh cần có kế hoạch ôn tập cụ thể cho từng môn học. Dưới đây là những bí kíp giúp thí sinh đạt điểm cao với khối A09:
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về khối A09 mà Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã tổng hợp. Hy vọng qua bài viết, các thí sinh có thể lựa chọn được địa chỉ đào tạo phù hợp cũng như ngành học để phát triển nghề nghiệp trong tương lai.
Link nội dung: https://cdspvinhlong.edu.vn/khoi-a09-a34635.html