100+ bài tập thì hiện tại đơn (Present simple) từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án

Bài tập thì hiện tại đơn là bước không thể thiếu để bạn nắm vững nền tảng ngữ pháp tiếng Anh. Hiểu được điều đó, ELSA Speak đã tổng hợp 100 bài tập đa dạng kèm đáp án chi tiết, giúp bạn ôn luyện hiệu quả nhất. Cùng khám phá ngay để chinh phục điểm ngữ pháp quan trọng này nhé!

Ôn tập lý thuyết thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn là một trong 12 thì cơ bản trong tiếng Anh và quan trọng nhất trong ngữ pháp tiếng Anh, tạo nền tảng vững chắc cho việc học các cấu trúc phức tạp hơn. Để có thể tự tin thực hành các bài tập thì hiện tại đơn, trước hết bạn cần nắm vững toàn bộ kiến thức lý thuyết về cách dùng, cấu trúc và dấu hiệu nhận biết của thì này.

Cách dùng thì hiện tại đơn

Cách dùng thì hiện tại đơn chi tiết

Cấu trúc thì hiện tại đơn

Loại động từCâu Khẳng định (+)Câu Phủ định (-)Câu Nghi vấn (?)Động từ TO BEVí dụVí dụVí dụĐộng từ THƯỜNGVí dụVí dụVí dụ
Bảng cấu trúc thì hiện tại đơn

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Có thể bạn quan tâm:
Dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn

Lưu ý khi làm bài tập chia động từ thì hiện tại đơn

Quy tắc thêm đuôi “s” và “es” vào động từ

Khi chủ ngữ là he/she /it, động từ đổi theo quy tắc sau:

Cách phát âm đuôi “s” và “es”

Đuôi “s/es” có 3 cách phát âm tùy âm cuối của từ:

? Mẹo luyện phát âm: Mở ngay app ELSA Speak và thử nói các từ như cats, matches, goes. Ứng dụng sẽ chấm điểm phát âm từng âm /s/, /z/, /iz/ và hướng dẫn bạn chỉnh khẩu hình chi tiết — giúp bạn nói tiếng Anh chuẩn và tự tin hơn mỗi ngày!

Tổng hợp bài tập thì hiện tại đơn thường gặp [có đáp án chi tiết]

Để củng cố vững chắc phần lý thuyết vừa học, hãy cùng ELSA Speak thực hành ngay với các dạng bài tập thì hiện tại đơn thường gặp dưới đây. Mỗi bài tập đều có đáp án và giải thích cặn kẽ để bạn hiểu sâu hơn về kiến thức.

Bài tập chia động từ trong ngoặc với thì hiện tại đơn

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc theo thì hiện tại đơn.

  1. She (read) books every night.
  2. We (go) to school by bike.
  3. My brother (watch) TV after dinner.
  4. I (like) ice cream.
  5. They (play) football on Sundays.
  6. She (study) English every day.
  7. He (have) breakfast at 7 a.m.
  8. You (work) hard.
  9. It (rain) a lot in summer.
  10. The dog (bark) at strangers.

Đáp án:

Câu - Đáp ánGiải thíchreads-sgowatches-ch-eslikeplaystudiesphụ âm + yy → i + eshashasworkrains-sbarks-s
Bảng đáp án chi tiết bài tập 1
Đáp án chi tiết bài tập 1

>> Xem thêm: Go off là gì? Cách sử dụng go off trong tiếng Anh

Bài tập điền trạng từ chỉ tần suất vào câu ở thì hiện tại đơn

Bài tập 2: Điền các trạng từ chỉ tần suất sau vào vị trí đúng trong câu: always, usually, often, sometimes, never.

  1. I __________ eat vegetables.
  2. She is late for class. (__________)
  3. We __________ watch TV after dinner.
  4. My parents __________ go to the cinema.
  5. Tom __________ brushes his teeth before bed.
  6. They __________ play soccer on Sundays.
  7. The bus is __________ on time.
  8. I am __________ tired in the morning.
  9. You __________ forget your homework.
  10. He __________ drinks coffee in the evening.
  11. My sister __________ listens to music while studying.
  12. Jane is __________ polite to everyone.
  13. The teacher __________ gives us homework.
  14. I __________ help my mom with housework.
  15. He is __________ busy at work.

Đáp án:

Câu - Đáp ánGiải thíchsometimesneveroftenrarelyalwaysusuallyalwayssometimesoftenneverusuallyalwaysoftenalwaysrarely
Bảng đáp án chi tiết bài tập 2
Đáp án chi tiết bài tập 2
Có thể bạn quan tâm:

Bài tập thì hiện tại đơn tìm và sửa lỗi sai cơ bản

Bài tập 3: Mỗi câu dưới đây có một lỗi sai liên quan đến thì hiện tại đơn. Hãy xác định và sửa lại cho đúng.

  1. He go to school every morning.
  2. I plays badminton after class.
  3. My mother cook dinner at 6 p.m.
  4. They goes shopping on weekends.
  5. The dog bark loudly at night.
  6. She don’t like cold weather.
  7. We watches movies on Fridays.
  8. John and Mary walks to the park.
  9. It don’t rain much in summer.
  10. You works in a hospital.

Đáp án:

Câu - Đáp ánGiải thíchgoes-esplay-scooks-sgo-esbarks-sdoesn’tdoesn’t + V nguyên thểwatch-eswalk-sdoesn’tdoesn’t + V nguyên thểwork-s
Bảng đáp án chi tiết bài tập 3
Đáp án chi tiết bài tập 3

Bài tập viết lại câu ở thì hiện tại đơn sử dụng từ cho sẵn

Bài tập 4: Viết lại câu hoàn chỉnh ở thì hiện tại đơn, sử dụng từ gợi ý đã cho. Bạn cần chia động từ và sắp xếp đúng trật tự câu.

  1. (She / go / to school / every day)
  2. (They / not / like / cold weather)
  3. (I / play / football / on Sundays)
  4. (My father / watch / TV / every night)
  5. (He / not / eat / vegetables)
  6. (We / study / English / at school)
  7. (It / rain / a lot / in October)
  8. (You / be / always / late)
  9. (Nam and Lan / walk / to school)
  10. (The cat / sleep / on the sofa)

Đáp án:

Câu - Đáp ánGiải thích-esdo not + V nguyên thể-esdoes not + V nguyên thể-sto be-s
Bảng đáp án chi tiết bài tập 4
Đáp án chi tiết bài tập 4

>> Xem thêm:

Bài tập điền dạng phủ định ở thì hiện tại đơn

Đề bài 5: Viết lại các câu sau ở dạng phủ định thì hiện tại đơn.

  1. She plays the piano.
  2. I go to school on Sundays.
  3. They have lunch at 12 o’clock.
  4. He watches TV every night.
  5. We study French.
  6. It rains in the summer.
  7. My brother eats vegetables.
  8. You work on weekends.
  9. The dog barks at night.
  10. Tom drinks coffee in the morning.

Đáp án:

Câu - Đáp ánGiải thíchdoes not + V nguyên thểdo not + V nguyên thểdo notdoes not + watchdo notdoes not + V nguyên thểdoes not + eatdo not + workdoes not + V nguyên thểdoes not + drink
Bảng đáp án chi tiết bài tập 5
Đáp án chi tiết bài tập 5
Có thể bạn quan tâm:

Bài tập hoàn thành các câu hỏi với thì hiện tại đơn

Bài tập 6: Hoàn thành các câu hỏi sau ở thì hiện tại đơn, sử dụng từ gợi ý trong ngoặc. Chú ý chia động từ và đặt đúng trật tự câu hỏi.

  1. (he / like / coffee)
  2. (you / go / to school / every day)
  3. (they / play / football / on weekends)
  4. (she / watch / TV / in the evening)
  5. (your father / read / newspaper)
  6. (Tom and Lan / live / near here)
  7. (it / rain / in March)
  8. (the students / have / homework)
  9. (you / be / tired)
  10. (Nam / speak / English)

Đáp án:

Câu - Đáp ánGiải thíchDoes + chủ ngữ + V nguyên thểDoDoDoesDoes + readDoDoes + rainDoto beAre + chủ ngữDoes + speak
Bảng đáp án chi tiết bài tập 6
Đáp án chi tiết bài tập 6
Có thể bạn quan tâm:

Bài tập viết lại câu sang dạng bị động thì hiện tại đơn

Bài tập 7: Viết lại các câu sau ở dạng bị động thì hiện tại đơn.

  1. He cleans the room every day.
  2. They water the flowers in the morning.
  3. She writes many letters.
  4. Tom opens the shop at 7 a.m.
  5. We watch that TV program every week.
  6. People use English all over the world.
  7. They sell books in this store.
  8. The chef cooks delicious food.
  9. The teacher corrects our homework.
  10. My mother washes the clothes.

Đáp án:

Câu - Đáp ánGiải thíchbe + V3/edareisis watchedis usedare soldis correctedare washed
Bảng đáp án chi tiết bài tập 7
Đáp án chi tiết bài tập 7

Bài tập thì hiện tại đơn nâng cao

Bài tập 8: Chia đúng dạng thì hiện tại đơn của động từ trong ngoặc.

  1. My brother ___ (study) French and Spanish at school.
  2. What time ___ the train usually ___ (arrive)?
  3. She ___ (not like) cold weather, but she ___ (love) snow.
  4. Mr. Long always ___ (go) jogging before breakfast.
  5. Why ___ he always ___ (forget) his homework?
  6. ___ your sister ___ (enjoy) reading novels?
  7. Look! That parrot ___ (talk) again! No, parrots ___ (not talk), they just repeat.
  8. ___ your friends often ___ (play) online games after school?
  9. The moon ___ (go) around the Earth.
  10. She ___ (go) to school every day.

Đáp án:

Câu - Đáp ánGiải thíchstudies-esdoesarrivedoesdoesn’t likelovesdoesn’t + V nguyên mẫu-sgoes-esdoesforgetdoesDoesenjoyDoestalksdon’t talkdon’t talkDoplayDogoes-esgoes-es
Bảng đáp án chi tiết bài tập 8
Đáp án chi tiết bài tập 8

Xem thêm:

Hy vọng kho tàng 100 bài tập thì hiện tại đơn trên đây đã giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng ngữ pháp. ELSA Speak sẽ luôn đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Anh. Đừng quên theo dõi chuyên mục Ngữ pháp của chúng tôi để cập nhật nhiều bài học bổ ích khác nhé.

Link nội dung: https://cdspvinhlong.edu.vn/loi-giai-hay-lop-9-tieng-anh-a33819.html