Nguyên tử khối của Ca (canxi hay calcium) là 40. Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tính nguyên tử khối của Ca qua công thức, các đồng vị của Ca cũng như phân tử khối một số hợp chất quan trọng của Ca. Mời các bạn đón xem.
1. Nguyên tử khối của Ca
Nguyên tử khối của Ca là 40.
Trong tự nhiên, Ca chỉ có sáu đồng vị bền là 40Ca chiếm 96,941%, 42Ca chiếm 0,647%, 43Ca chiếm 0,135%, 44Ca chiếm 2,086%, 46Ca chiếm 0,004% và 48Ca chiếm 0,187%. Nên nguyên tử khối trung bình của calcium được tính như sau:
2. Công thức tính nguyên tử khối
- Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của một nguyên tử, cho biết khối lượng của một nguyên tử nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
- Nguyên tử khối của một nguyên tố hóa học có nhiều đồng vị là nguyên tử khối trung bình của các đồng vị, có tính đến tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị tương ứng.
- Giả sử nguyên tố X có 2 đồng vị A và B. Kí hiệu A, B đồng thời là nguyên tử khối của 2 đồng vị, tỉ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là a và b. Khi đó: nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A¯X=aX+bY100
- Mở rộng: Công thức tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X có nhiều đồng vị.
AX¯=X×x+Y×y+Z×z+...x+y+z+...
Trong đó:
AX¯: là nguyên tử khối trung bình của X
X, Y, Z …: lần lượt là số khối của các đồng vị.
x, y, z… là phần trăm số nguyên tử của các đồng vị tương ứng.
3. Đồng vị của Ca
- Calcium có 5 đồng vị ổn định gồm 40Ca, 42Ca, 43Ca, 44Ca, 46Ca. Đồng vị 48Ca có chu kỳ bán rã lâu đến nỗi được coi là đồng vị bền trong thực tế. Như vậy, calcium là nguyên tố đầu tiên (nhẹ nhất) có 6 đồng vị trong tự nhiên, được tìm thấy trong tự nhiên với hàm lượng như sau:
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
40Ca
96,941%
Bền
42Ca
0,647%
Bền
43Ca
0,135%
Bền
44Ca
2,086%
Bền
46Ca
0,004%
> 2,8,1015 năm
β-
46Ti
48Ca
0,187%
> 4,1019 năm
β-
48Ti
- Ngoài các đồng vị trên, nhiều đồng vị phóng xạ calcium khác đã được biết đến, từ 35Ca cho đến 60Ca.
4. Phân tử khối của một số hợp chất chứa Ca
Hợp chất
Phân tử khối
CaO (calcium oxide)
56
CaCO3 (calcium carbonate)
100
Ca(OH)2 (calcium hydroxide)
74
CaCl2 (calcium chloride)
111
Ca(NO3)2 (calcium nitrate)
164
Ca3PO4 (calcium phosphate)
155
Ca3P2 (calcium phosphide)
182
CaC2 (calcium carbide)
64
CaSO4 (calcium sulfate)
136
Ca3(PO4)2 (calcium phosphate)
310
Xem thêm nguyên tử khối của các chất hóa học hay khác:
Link nội dung: https://cdspvinhlong.edu.vn/ca-bao-nhieu-nguyen-tu-khoi-a33316.html