Chiến lược giải bài toán viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng lớp 12

2. Đặc điểm nhận dạng và dạng toán cơ bản

Các bài toán yêu cầu viết phương trình tham số hoặc chính tắc của đường thẳng thường cho:

Dạng bài thường gặp nhất là:

3. Chiến lược tổng thể để giải quyết dạng toán này

4. Các bước giải chi tiết với ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho hai điểmA(1;−2;3)A(1;-2;3)A(1;−2;3)và B(4;1;0)B(4;1;0)B(4;1;0). Viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng đi quaAAAvà BBB.

Bước 1: Tìm vectơ chỉ phươngu→=AB→=(4−1,1−(−2),0−3)=(3,3,−3)overrightarrow{u} = overrightarrow{AB} = (4-1, 1-(-2), 0-3) = (3, 3, -3)u=AB=(4−1,1−(−2),0−3)=(3,3,−3).Bước 2: Viết phương trình tham số:

x−13=y+23=z−3−3frac{x-1}{3} = frac{y+2}{3} = frac{z-3}{-3}3x−1​=3y+2​=−3z−3​

Lưu ý: Nếu 1 thành phần vectơ chỉ phương bằng 0, phương trình chính tắc sẽ bị khuyết 1 phần tử.

5. Công thức và kỹ thuật cần nhớ

6. Các biến thể và điều chỉnh chiến lược

Hình minh họa: Đồ thị hàm tham số x = 1 + 3t, y = -2 + 3t, z = 3 - 3t với t từ -1 đến 2; đánh dấu điểm A(1; -2; 3) tại t = 0 và B(4; 1; 0) tại t = 1; kèm phương trình chính tắc (x-1)/3 = (y+2)/3 = (z-3)/(-3).
Đồ thị hàm tham số x = 1 + 3t, y = -2 + 3t, z = 3 - 3t với t từ -1 đến 2; đánh dấu điểm A(1; -2; 3) tại t = 0 và B(4; 1; 0) tại t = 1; kèm phương trình chính tắc (x-1)/3 = (y+2)/3 = (z-3)/(-3).

- Chỉ cho một điểm đi qua và song song/khác/thuộc mặt phẳng: Phải tìm thêm vectơ chỉ phương từ điều kiện khác.- Cho đường thẳng với dạng khác: Cần chuyển đổi sang tham số hoặc chính tắc rồi tìm đủ dữ kiện.- Yêu cầu chứng minh hay tìm điểm thỏa mãn: Lồng ghép vào kỹ thuật cơ bản, đôi khi phải giải thêm phương trình/hệ phương trình đơn giản.

7. Bài tập mẫu với lời giải chi tiết từng bước

Bài tập: Viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng đi qua điểmM(2;−1;4)M(2;-1;4)M(2;−1;4), song song với vectơ u→=(1;2;−3)overrightarrow{u} = (1;2;-3)u=(1;2;−3).

Bước 1: Xác định điểm qua (MMM) và vectơ chỉ phương (u→overrightarrow{u}u đã cho).Bước 2: Viết phương trình tham số:

x−21=y+12=z−4−3frac{x-2}{1} = frac{y+1}{2} = frac{z-4}{-3}1x−2​=2y+1​=−3z−4​

8. Bài tập thực hành tự luyện

a) Cho hai điểmA(1;2;−3)A(1;2;-3)A(1;2;−3)và B(4;0;2)B(4;0;2)B(4;0;2). Hãy viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng đi quaA,BA, BA,B.b) Viết phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng đi quaC(−2;3;5)C(-2; 3; 5)C(−2;3;5)và có vectơ chỉ phương(0;−1;2)(0; -1; 2)(0;−1;2).

9. Mẹo và lưu ý tránh sai lầm phổ biến

Link nội dung: https://cdspvinhlong.edu.vn/tu-phuong-trinh-tham-so-sang-phuong-trinh-tong-quat-a29737.html