Các thì trong Tiếng Anh: Công thức và cách dùng cần nắm

Thì hiện tại đơn (Simple Present Tense)

Thì Hiện tại đơn (còn gọi là Simple Present hoặc Present Simple) dùng để diễn tả một thói quen hoặc hành động được lặp đi lặp lại trong thời điểm hiện tại. Thì hiện tại đơn còn được dùng để miêu tả một chân lý hoặc một sự thật hiển nhiên.

Công thức thì Hiện tại đơn:

Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn:

Để nhận biết câu có thì Hiện tại đơn, bạn cần chú ý đến các trạng từ chỉ tần suất như:

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense) dùng để diễn tả hành động diễn ra ngay trong thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm đó.

Ví dụ:

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn:

Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại tiếp diễn:

Để nhận biết câu có thì Hiện tại tiếp diễn, bạn cần chú ý đến các trạng từ chỉ tần suất như:

Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect tense)

Thì Hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) này được sử dụng để nói về một điều gì đó bắt đầu trong quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại, và có thể tiếp tục trong tương lai.

Ví dụ:

Công thức thì Hiện tại hoàn thành:

Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại hoàn thành:

Để nhận biết thì Hiện tại hoàn thành, bạn cần chú ý nếu trong câu có những trạng từ chỉ thời gian trong tương lai kèm thời điểm xác định như:

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous tense)

Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous tense) được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai. Thì này nhấn mạnh thời gian xảy ra sự việc.

Ví dụ:

Công thức thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Thì tương lai hoàn thành thường được dùng kèm với các cụm từ như:

Xem thêm: Các thì hiện tại (Present Tenses) trong Tiếng Anh

Link nội dung: https://cdspvinhlong.edu.vn/since-dau-hieu-cua-thi-nao-a24329.html