A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học văn hóa thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Culture (HCMUC)
- Mã trường: VHS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Số 51 đường Quốc Hương, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 2: Số 288 đường Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: 028.389.92.901
- Email: [email protected]
- Website: http://www.hcmuc.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocvanhoa.vhs/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Thời gian nộp hồ sơ thi năng khiếu nghệ thuật: từ ngày 01/05 đến hết ngày 24/06/2025 (Hoặc theo Quy định của Bộ GD&ĐT).
- Thời gian thi năng khiếu chính thức: từ 7h30 đến 18h, ngày 11/07/2025 (Thời gian thi dự phòng: Từ 7h30 đến 11h30 ngày 12/07/2025)
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp cấp THPT;
- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập cấp THPT;
- Phương thức 3: Kết hợp xét tuyển các môn và thi tuyển Năng khiếu nghệ thuật tại Trường.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp cấp THPT
- Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên Website, trước thời gian kết thúc đăng ký dự tuyển ít nhất 10 ngày.
* Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập cấp THPT
- Điểm trung bình mỗi năm học phải lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm (thang điểm 10).
* Phương thức 3: Kết hợp xét tuyển các môn và thi tuyển Năng khiếu nghệ thuật tại Trường
- Thí sinh có điểm các môn năng khiếu nghệ thuật lớn hơn hoặc bằng 5,0 điểm (thang điểm 10).
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
- Xem chi tiết tại mục 7 của Thông báo tuyển sinh năm 2025.
5. Học phí
Dự kiến học phí hệ đại học chính quy năm 2021 - 2022 như sau:
- Các ngành đào tạo về Du lịch: 12.600.000 đồng/ sinh viên.
- Các ngành đào tạo khác: 10.600.000 đồng/ sinh viên.
II. Các ngành tuyển sinh
STT
Ngành đào tạo
Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu1
Thông tin - Thư viện
7320201 Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - Tiếng AnhToán - Sử - Tiếng AnhVăn - Địa - Tiếng Anh 50 2 Du lịch7810101
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - GDKT&PLToán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - Tiếng Trung 80 3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chuyên ngành:
- Quản trị lữ hành
7810103A
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - GDKT&PLToán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - Tiếng Trung 120 4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chuyên ngành:
- Hướng dẫn du lịch
7810103B
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - GDKT&PLToán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - Tiếng Trung 80 5 Kinh doanh xuất bản phẩm7320402
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - Lịch sửVăn - Toán - GDKT&PLToán - Văn - Tiếng AnhToán - Địa - Tiếng AnhVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Địa - Tiếng Anh 80 6Quản lý văn hóa
Chuyên ngành:
- Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
7229042A
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - GDKT&PLToán - Văn - Tiếng AnhVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Địa - Tiếng Anh 60 7Quản lý văn hóa
7229042C
Văn - Địa - Năng khiếu 1Văn - Toán - Năng khiếu 1Văn - Tiếng Anh - Năng khiếu 1Văn - Năng khiếu 1 - Năng khiếu 2 60 8Quản lý văn hóa
Chuyên ngành:
- Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
7229042D
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - GDKT&PLToán - Văn - Tiếng AnhVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Địa - Tiếng Anh 90 9Văn hóa học
Chuyên ngành:
- Văn hóa Việt Nam
722904A
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - Lịch sửVăn - Toán - Địa lýVăn - Toán - GDKT&PLToán - Văn - Tiếng AnhVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Địa - Tiếng Anh 60 10Văn hóa học
Chuyên ngành:
- Công nghiệp Văn hóa
722904B
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - Lịch sửVăn - Toán - Địa lýVăn - Toán - GDKT&PLToán - Văn - Tiếng AnhVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Địa - Tiếng Anh 80 11Văn hóa học
Chuyên ngành:
- Truyền thông Văn hóa
722904C
Văn - Sử - ĐịaToán - Văn - Tiếng AnhVăn - Sử - Tiếng AnhVăn - Địa - Tiếng Anh 120 12Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7220112
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - Sử Văn - Toán - ĐịaVăn - Toán - Tiếng AnhToán - Địa - Tiếng AnhVăn - Địa - Tiếng Anh 30 13Di sản học
Chuyên ngành:
- Di sản và phát triển du lịch
7229047A
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - GDKT&PLToán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - Tiếng TrungVăn - Sử - Tiếng Anh 60 14Di sản học
Chuyên ngành:
- Di sản và Bảo tàng
7229047B
Văn - Sử - ĐịaVăn - Toán - GDKT&PLToán - Văn - Tiếng AnhToán - Văn - Tiếng TrungVăn - Sử - Tiếng Anh 30*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học văn hóa thành phố Hồ Chí Minh như sau:
STT
Ngành
Chuyên ngànhNăm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Thông tin - Thư viện
16 15 24,00 24,75 24.80 25.802
Kinh doanh xuất bản phẩm
21 21,50 25,30 26,00 24.95 25.953
Quản lý văn hóa
Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội22,00
23,00
25,85
26,40
25.95
26.95
Tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật17,00
17,00
22,50
22,03
24.10
25.10
Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch24
24,50
27,25
27,00
26.55
27.55
4 Văn hóa họcVăn hóa Việt Nam
21,50 21,50 25,50 26,00 25.80 26.80Công nghiệp Văn hóa
22,0 21,25 26,30 26,50 25.95 26.95Truyền thông Văn hóa
24,25 25,50 27,85 27,50 26.75 27.755
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
15 15 22,00 26,00 24.50 25.506
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị lữ hành
24,00 24,25 27,00 26,50 26.05 27.05Hướng dẫn du lịch
23,50 24,00 26,50 26,20 25.85 26.857
Du lịch
23,75 24,00 26,75 26,50 26.00 27.00 8
Di sản học
Di sản và Bảo tàng
25.00 26.00Di sản và Phát triển du lịch
24.80 25.80D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]