Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

SO2 + KOH → K2SO3 + H2O | SO2 ra K2SO3 | KOH ra K2SO3

avatar
kenvin
01:26 09/01/2026

Mục Lục

Phản ứng SO2 + KOH hay SO2 ra K2SO3 hoặc KOH ra K2SO3 thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về SO2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Sục từ từ khí SO2 vào dung dịch KOH dư

Hiện tượng nhận biết phản ứng

Không có hiện tượng nhận biết đặc biệt

Bạn có biết

Tùy thuộc vào tỉ lệ số mol giữa SO2 và KOH mà có thể tạo muối trung hòa, axit, hay hỗn hợp hai muối.

SO2 + KOH → KHSO3

SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Sục từ từ khí SO2 vào dung dịch KOH dư, sản phẩm muối thu được là:

A. K2SO3

B. KHSO3

C. Ban đầu tạo K2SO3 sau đó khí SO2 dư thì thu được KHSO3

D. Ban đầu tạo KHSO3 sau đó khí SO2 dư thì thu được K2SO3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khi sục từ từ khí SO2 vào dung dịch KOH dư thì chỉ sinh ra một muối là K2SO3.

SO2 + 2KOH → K2SO3 +H2O

Ví dụ 2: Sục từ từ 3,36 lít CO2 vào 100 ml dung dịch KOH dư. Cô cạn dung dịch thu được 26,5 gam chất rắn. Nồng độ KOH dùng ban đầu là:

A. 2M

B. 2,5M

C. 3,5M

D. 4M

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: nSO2=3,3622,4=0,15 mol

Phương trình hóa học:

SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O

⇒ nK2SO3=nSO2=0,15 mol

Chất rắn thu được gồm có: K2SO3 và KOH

⇒ nKOH=26,5−0,15.15856=0,05 mol

Bảo toàn nguyên tố K, ta được: nKOH ban đầu = 0,15.2 + 0,05 = 0,35 mol

⇒ CKOH ban đầu = 0,350,1=3,5M

Ví dụ 3: Cho 2,24 lít khí SO2 ở đktc tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH tạo thành m gam muối trung hòa. Giá trị của m là

A. 15,8

B. 12

C. 7,9

D. 11,2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: nco2 = 0,1 mol

Phương trình hóa học:

SO2+2KOH→K2SO3+H2O0,1→        0,1      mol

⇒ mmuối = 0,1 .158 = 15,8 gam

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4
  • H2S + H2SO4 đậm đặc → SO2↑+ 2H2O + S↓
  • 2H2S + 3O2 →to 2SO2↑ + 2H2O
  • H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
  • S + O2 →to SO2
  • H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
  • S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2↑+ 2H2O
  • H2S + NaOH → NaHS + H2O
  • S + 2H2SO4 đặc →to 3SO2↑+ 2H2O
  • 3H2S + 2HNO3 → 4H2O + 2NO↑ + 3S↓
  • S + H2 →to H2S
  • SO2 + Na2O →to Na2SO3
  • SO2 + H2S → 3S↓ + 2H2O
  • 2SO2 + 2NaH → H2S↑ + Na2SO4
  • SO2 + Br2 + 2H2O →H2SO4 + 2HBr
  • SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
  • 2SO2 + O2 ⇄to, V2O5 2SO3
  • 2SO2 + O2 + 2H2O → 2H2SO4
  • 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
  • SO3 + H2O → H2SO4
  • H2S + 2FeCl3 → S↓ + 2FeCl2 + 2HCl
  • 3H2S + 2KMnO4 → 2KOH + 2MnO2↓ + 3S↓ + 2H2O
  • H2S + 4Br2 + 4H2O → 8HBr + H2SO4
  • SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Cdspvinhlong

Cdspvinhlong Website chia sẻ video, tài liệu, chương trình đào tạo và các hoạt động chuyên môn về sư phạm dành cho giáo viên, sinh viên và những người yêu giáo dục tại Vĩnh Long. Nền tảng hỗ trợ cập nhật kiến thức, kết nối cộng đồng và nâng cao kỹ năng giảng dạy.

© 2026 - Cdspvinhlong

Kết nối với Cdspvinhlong

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký