Vĩnh Long 24h

Khối A00 gồm những môn gì, gồm những ngành nào 2021 2022?

Khối A00 là một trong các khối thi đại học, chính là khối A cũ trước đây, các môn thi khối A00 gồm Toán – Lý  – Hóa. Khối A00 có những ngành nào hot, dễ tìm việc sau khi ra trường,….Những thắc mắc đó sẽ được ban baomuctim.com giải đáp trong bài viết dưới đây.Những thí sinh chuẩn bị thi THPT quốc gia 2021 có nhu cầu xét tuyển đại học khối A00 nhưng thực sự chưa hiểu rõ về…

Có thể bạn quan tâm:

Khối A00 là một trong các khối thi đại học, chính là khối A cũ trước đây, các môn thi khối A00 gồm Toán – Lý  – Hóa. Khối A00 có những ngành nào hot, dễ tìm việc sau khi ra trường,….Những thắc mắc đó sẽ được ban baomuctim.com giải đáp trong bài viết dưới đây.

Những thí sinh chuẩn bị thi THPT quốc gia 2021 có nhu cầu xét tuyển đại học khối A00 nhưng thực sự chưa hiểu rõ về khối đó, không biết gì về tổ hợp môn khối A00.

Khối A00 gồm những môn gì?

Khối A00 là một trong các khối thi đại học, chính là khối A cũ trước đây khi chưa được mở rộng thêm các tổ hợp môn khác từ A1, A2,…A17. Hay nói cách khác khối A00 chính là khối mẹ trong tổ hợp xét tuyển của khối A. Từ A00 “đẻ” ra A1, A2, A…

khoi-a00

Môn thi khối A00 Toán – Lý  – Hóa. Cả ba môn này đều thuộc khoa học tự nhiên yêu cầu độ tư duy tốt, xử lý đề nhanh nhẹn kèm theo chút thông minh, cẩn thận thì mới có thể giải được đề thi tốt, giành kết quả cao.

Các năm trước, hình thức thi của môn Toán là tự luận với thời gian làm bài 180 phút còn môn Vật lý và môn Hóa học được thi theo hình thức trắc nghiệm với thời gian khoảng 90 phút. Còn kể từ năm 2017 trở lại đây, tất cả ba môn đều được thi bằng hình thức trắc nghiệm.

Đề thi có cả phần kiến thức lớp 11 và 12, 60% cơ bản và 40% nâng cao. Thêm một điểm khác biệt về cách thức tổ chức thi khối A00 trong những năm gần đây là: Môn Toán sẽ được làm bài thi riêng sẽ trong vòng 90 phút còn với môn Hóa và môn Lý thì sẽ được gộp với tổ hợp khoa học tự nhiên và thời gian làm bài thi của mỗi môn  là 60 phút.

Sau khi biết khối A00 có những môn gì chắc hẳn các học sinh cũng có chút thắc mắc các ngành khối A00 và các trường đào tạo khối A00 đúng không?

Khối A00 có những ngành nào hot, ra trường dễ xin việc?

Như đã nói, khối A00 chính là khối A cũ nên ngành nghề khối A00 cũng đa dạng như khối A. Khối A có ngành nào thì khối A00 có những ngành đó. Thí sinh hoặc phụ huynh có con em đang học khối A có thể chọn một trong những ngành sau:

Tham khảo thêm  Soạn bài: Lời văn, đoạn văn tự sự

Khối ngành luật – kinh tế

  • Luật kinh tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Tài chính ngân hàng….
  • Kế toán, kiểm toán
  • Marketing

Khối ngành sư phạm

  • Quản lý giáo dục
  • Sư phạm Toán
  • Sư phạm Lý
  • Sư phạm Hóa
  • Sư phạm kỹ thuật công nghiệp….

Khối quân đội – công an

  • Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
  • Tham mưu chỉ huy
  • Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân ……
  • Điều tra trinh sát
  • Điều tra hình sự

Khối kỹ thuật

  • Công nghệ thông tin
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Công nghệ kỹ thuật điện điện tử
  • Kỹ thuật điện tử truyền thông
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa…

Khối sản xuất chế biến

  • Công nghệ vật liệu
  • Khai thác vận tải
  • Công nghệ chế tạo máy….
  • Công nghệ thực phẩm
  • Công nghệ may

Để biết thêm các ngành khối A00, có thể xem chi tiết về tất cả các ngành khối A.

Danh sách các trường tuyển sinh khối A00 2021

Ngành nghề khối A00 đa dạng thì chắc chắn các trường đại học khối A00 cũng nhiều. Thí sinh theo khối này dễ dàng lựa chọn được ngôi trường phù hợp với năng lực, hoàn cảnh gia đình. Sau đây là một số trường đại học xét tuyển khối A00 tiêu biểu nhất:

Danh sách 100 trường đại học, cao đẳng đào tạo tất cả nhóm ngành khối A00 năm 2021 – 2021

STT Mã trường Tên trường Kết quả
1 DQN Đại Học Quy Nhơn 52 Ngành
2 SP2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 6 Ngành
3 HNM Đại học Thủ Đô Hà Nội 9 Ngành
4 YQH Học Viện Quân Y – Hệ Quân sự 8 Ngành
5 LCH Trường Sĩ Quan Chính Trị – Đại Học Chính Trị 6 Ngành
6 KQH Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Quân sự 4 Ngành
7 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội 54 Ngành
8 PCH Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc ) 5 Ngành
9 PCS Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) 5 Ngành
10 PCH1 Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Hệ Dân sự Phía Bắc ) 5 Ngành
11 PCS1 Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Hệ Dân sự Phía Nam) 5 Ngành
12 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 39 Ngành
13 NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) 5 Ngành
14 NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) 2 Ngành
15 HDT Đại Học Hồng Đức 12 Ngành
16 NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự 2 Ngành
17 NHH Học Viện Ngân Hàng 8 Ngành
18 QHI Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 11 Ngành
19 QSK Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM 37 Ngành
20 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội 15 Ngành
21 QSB Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 39 Ngành
22 QSC Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM 18 Ngành
23 DKH Đại Học Dược Hà Nội 1 Ngành
24 DNV Đại Học Nội Vụ 10 Ngành
25 DDK Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 24 Ngành
26 HQT Học Viện Ngoại Giao 1 Ngành
27 KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM 31 Ngành
28 QST Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 21 Ngành
29 QHY Khoa Y Dược – Đại học Quốc Gia Hà Nội 1 Ngành
30 SPS Đại Học Sư Phạm TPHCM 11 Ngành
31 DDS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 15 Ngành
32 DHS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 5 Ngành
33 QSQ Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 19 Ngành
34 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) 18 Ngành
35 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) 18 Ngành
36 THP Đại Học Hải Phòng 19 Ngành
37 HEH Học Viện Hậu Cần – Hệ Quân sự 2 Ngành
38 HHK Học Viện Hàng Không Việt Nam 4 Ngành
39 DDY Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng 1 Ngành
40 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 59 Ngành
41 QHE Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 1 Ngành
42 DQH Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Dân sự 5 Ngành
43 PKH Học Viện Phòng Không – Không Quân 4 Ngành
44 YPB Đại Học Y Dược Hải Phòng 2 Ngành
45 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng 62 Ngành
46 YTB Đại Học Y Dược Thái Bình 1 Ngành
47 TMA Đại Học Thương Mại 20 Ngành
48 DMS Đại Học Tài Chính Marketing 10 Ngành
49 HTC Học Viện Tài Chính 4 Ngành
50 HVC Học viện cán bộ TPHCM 2 Ngành
51 SGD Đại Học Sài Gòn 13 Ngành
52 DDQ Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 17 Ngành
53 SNH Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Quân sự – Đại học Ngô Quyền 2 Ngành
54 GTS Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 32 Ngành
55 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công 2 Ngành
56 LBH Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ 4 Ngành
57 FPT Đại Học FPT 5 Ngành
58 HUI Đại Học Công Nghiệp TPHCM 47 Ngành
59 LPS Đại Học Luật TPHCM 3 Ngành
60 LPH Đại Học Luật Hà Nội 2 Ngành
61 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 41 Ngành
62 TKG Đại học Kiên Giang 9 Ngành
63 TDD Đại học Thành Đô 10 Ngành
64 HYD Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 1 Ngành
65 DKS Đại học Kiếm Sát Hà Nội 4 Ngành
66 PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh 2 Ngành
67 DHY Đại Học Y Dược – Đại Học Huế 1 Ngành
68 TCT Đại Học Cần Thơ 64 Ngành
69 QHL Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 3 Ngành
70 LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn 1 Ngành
71 MBS Đại Học Mở TPHCM 20 Ngành
72 HGH Trường Sĩ Quan Phòng Hóa 2 Ngành
73 NHS Đại Học Ngân Hàng TPHCM 5 Ngành
74 KGH Trường Sĩ Quan Không Quân – Hệ Đại học 3 Ngành
75 QHT Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 29 Ngành
76 HHA Đại Học Hàng Hải 37 Ngành
77 HQH Học Viện Hải Quân 2 Ngành
78 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 30 Ngành
79 VGU Đại Học Việt Đức 5 Ngành
80 TAG Đại Học An Giang 34 Ngành
81 VPH Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Quân sự – Đại Học Trần Đại Nghĩa 2 Ngành
82 TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Quân sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc 2 Ngành
83 KMA Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã 3 Ngành
84 DKC Đại học Công Nghệ TPHCM 32 Ngành
85 DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 12 Ngành
86 DTH Đại Học Hoa Sen 15 Ngành
87 TDV Đại Học Vinh 47 Ngành
88 TTN Đại Học Tây Nguyên 26 Ngành
89 TGH Trường Sĩ  Quan Tăng – Thiết Giáp 2 Ngành
90 GHA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) 36 Ngành
91 GSA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) 52 Ngành
92 SPD Đại Học Đồng Tháp 17 Ngành
93 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM 53 Ngành
94 DTY Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên 1 Ngành
95 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2 Ngành
96 TDM Đại học Thủ Dầu Một 18 Ngành
97 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội 12 Ngành
98 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 15 Ngành
99 YKV Đại Học Y Khoa Vinh 1 Ngành
100 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân 18 Nhành
Tham khảo thêm  Chi nhánh, Phòng giao dịch ngân hàng ACB tại Quận 4 tháng 1/2022

Lưu ý khi chọn ngành cho khối A00

Khi chọn ngành không chỉ nhìn vào thị trường lao động của ngành đó ở thời điểm hiện tại mà phải phân tích, phán đoán tình hình nhân lực trong tương lai xem có dễ xin việc không.

Tất nhiên để có được vị trí công việc ưng ý ngay sau khi ra trường thì sinh viên phải chăm chỉ học tập, không ngừng trau dồi kiến thức chuyên môn cũng như những kỹ năng nghiệp vụ, kỹ năng mềm cần thiết, nhất là khả năng sử dụng thành thạo tin học văn phòng, tiếng anh để tự tin phỏng vấn xin việc sau khi ra trường.

Trên đây là những thông tin về khối A00 cho các thí sinh nắm rõ môn thi, hình dung về cách thi để lên kế hoạch học tập, chọn ngành nghề phù hợp với năng lực, điều kiện kinh tế và kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2021 .

Từ khóa:

  • khối a00 gồm môn gì
  • a00 gồm những ngành nào
  • khối a00 gồm những ngành nào 2022 
  • a01
  • d01 gồm những môn nào
  • khối a00 ngành công an
  • các ngành đào tạo khối a00
  • khối a01 gồm những ngành nào 2021
Rate this post

You cannot copy content of this page