Học Tiếng Anh

Innovation là gì và cấu trúc từ Innovation trong câu Tiếng Anh

INNOVATION là một từ được sử dụng nhiều trong tiếng Anh. Vậy INNOVATION có nghĩa là gì? Cách sử dụng của INNOVATION là gì? Cấu trúc với INNOVATION? Cần chú ý những điều gì khi sử dụng INNOVATION? Cách phát âm của INNOVATION?

 

Trong bài viết này chúng mình sẽ cung cấp đến bạn những đặc điểm, tính chất của từ INNOVATION trong tiếng Anh. Từ cách sử dụng, cách phát âm, cho đến các cấu trúc đi kèm với INNOVATION bạn đều có thể tìm thấy trong bài viết này. Các ví dụ minh họa Anh – Việt đi kèm sẽ cho phép bạn có thể dễ dàng hiểu và nắm bắt kiến thức nhanh hơn. Chúng mình cũng có chia sẻ thêm trong các bài văn, bài viết các mẹo, tuýp học tiếng Anh hiệu quả. Hy vọng chúng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học của mình.

 

Innovation là gì

(Hình ảnh minh họa từ INNOVATION trong tiếng Anh)

 

Bài viết này được chia ra làm 3 phần chính. Phần đầu tiên: INNOVATION nghĩa là gì? Trong phần này ngoài cách phát âm của INNOVATION, chúng mình sẽ giới thiệu đến bạn nghĩa thông dụng nhất của cụm từ này. Trong phần 2, bạn có thể tìm thấy những cách sử dụng đi kèm với các ví dụ minh họa. Cuối cùng, chúng mình sẽ giới thiệu đến bạn những từ đồng nghĩa hoặc cùng chủ đề với INNOVATION để bạn có thể lựa chọn sử dụng. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng mình qua website này. Cùng theo dõi và học tập về INNOVATION qua bài viết dưới đây!

Tham khảo thêm  Wireless communication - Vĩnh Long Online

 

1.INNOVATION nghĩa là gì?

 

INNOVATION là một danh từ trong tiếng Anh. Được biết đến nhiều với nhiều hơn một nghĩa cùng các cấu trúc sử dụng khác nhau. Tuy nhiên nghĩa phổ biến nhất được biết đến và sử dụng là sự đổi mới. Có nhiều hơn một cách dùng của từ này mà bạn có thể tìm hiểu trong phần dưới.

 

Innovation là gì

(Hình ảnh minh họa từ INNOVATION trong tiếng Anh)

 

Trước hết, cùng tìm hiểu qua về cách phát âm của từ INNOVATION trong tiếng Anh. Chỉ có duy nhất một cách phát âm của từ này, đó là /ˌɪnəˈveɪʃn/. Trọng âm chính của từ này được đặt ở âm tiết thứ 2 và trọng âm phụ được đặt ở âm tiết thứ nhất. INNOVATION rất dễ nhầm lẫn thành trọng âm 2. Bạn cần chú ý đến những phụ âm cuối trong cách phát âm của từ này để có thể phát âm chuẩn hơn. Nghe phát âm của từ này và lặp lại nó nhiều lần sẽ giúp bạn có thể chuẩn hóa phát âm của mình đó.

 

Bạn hoàn toàn có thể sử dụng INNOVATION trong cả văn nói và văn viết. Nó đủ tính trang trọng cho các chủ đề nghiêm túc hoặc có tính học thuật cao. Cách dùng và cách sử dụng chi tiết của INNOVATION sẽ được chúng mình miêu tả và thể hiện chi tiết hơn ở phần 2 của bài viết này. 

 

2. Cấu trúc và cách sử dụng của INNOVATION trong câu tiếng Anh.

 

Tham khảo thêm  Interior lighting - Vĩnh Long Online

Theo từ điển Oxford, có nhiều hơn 1 cách dùng của từ INNOVATION. Bạn có thể tham khảo cụ thể hơn dưới đây.

 

Đầu tiên, INNOVATION được sử dụng với nghĩa chỉ sự xuất hiện của một thứ gì đó mới, ý tưởng mới hoặc các phương pháp mới để thực hiện một vấn đề nào đó. Hiểu cách khác có thể là sự phát triển, một bước tiến mới trong một lĩnh vực nào đó. Để biểu đạt ý nghĩa này bạn sử dụng cấu trúc sau:

 

INNOVATION in something 

 

Chú ý rằng something ở đây là một danh từ hoặc một danh động từ. Bạn có thể tham khảo thêm về cách dùng này qua ví dụ dưới đây.

 

Ví dụ: 

  • The company is very interested in product design and innovation. 
  • Công ty rất quan tâm đến thiết kế của sản phẩm và cải tiến nó.
  •  
  • There is a big innovation in education.
  • Có một sự đổi mới lớn trong giáo dục.

 

Innovation là gì

(Hình ảnh minh họa từ INNOVATION trong tiếng Anh.)

 

Cách dùng thứ 2 của INNOVATION là chỉ một ý tưởng mới, một cách làm mới, cái mà đã được giới thiệu và khám phá trước đó. Cũng được sử dụng cùng cấu trúc với giới từ IN. Bạn có thể tham khảo cách dùng này qua ví dụ dưới đây. 

 

Ví dụ:

  • Technologycal innovation designed to save energy. 
  • Cải tiến công nghệ được thiết kế để tiết kiệm năng lượng.

 

Lưu ý rằng không có thành ngữ nào được sử dụng với INNOVATION. Vậy nên bạn cần căn cứ vào từng ngữ dịch cụ thể để dịch câu sao cho đúng và phù hợp nhất. Có thể dịch là: sự đổi mới, sự cải tiến, cải cách, cách tân.

 

3.Một số từ liên quan đến từ INNOVATION trong tiếng Anh.

 

Để kết thúc bài viết này, chúng mình sẽ giới thiệu đến bạn một số từ vựng thuộc cùng chủ đề với từ INNOVATION. Căn cứ vào đó bạn có thể tham khảo thêm cũng như căn cứ lựa chọn và sử dụng trong các bài viết, bài nói của mình. Chúng mình đã hệ thống thành bảng dưới đây để bạn có thể dễ dàng theo dõi và học tập. Lưu ý rằng không có bất kỳ thành ngữ nào được sử dụng hoặc chứ INNOVATION. 

 








Từ vựng Nghĩa của từ
New Mới
Negative Tiêu cực
Positive Tích cực
Develop Phát triển
Increase Tăng lên
Decrease Giảm xuống

Bạn nên tìm hiểu kỹ hơn về cách phát âm và cách sử dụng cụ thể của từng từ trên qua các nguồn tài liệu uy tín, từ điển chuẩn. Như vậy, bạn sẽ học thêm được từ mới và tránh được những hiểu lầm không cần thiết trong quá trình sử dụng. 

 

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng mình trong bài viết này. Chúc bạn luôn kiên trì, may mắn trên con đường tìm kiếm tri thức.

 

Rate this post
You cannot copy content of this page