Học Tiếng Anh

“Tin học” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Tin học tiếng Anh là gì? Computer science (Noun) Nghĩa tiếng Việt: Tin học Nghĩa tiếng Anh: Computer science (Nghĩa của tin học trong tiếng Anh) Từ đồng nghĩa information technology, informatics, computing, information science. Ví dụ: Thời gian đó tôi đang học tin học tại Đại học Hoa Sen, So, around this time I […]

Học Tiếng Anh

“Chè” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Chè tiếng Anh là gì? Sweet Soup (Noun) Nghĩa tiếng Việt: Chè Nghĩa tiếng Anh: Sweet Soup (Nghĩa của chè trong tiếng Anh) Từ đồng nghĩa Sweet gruel                    Ví dụ: Chè hạt sen – Sweet lotus seed gruel Chè trôi nước – Rice Ball Sweet Soup Chè sắn – Cassava Gruel Chè đậu trắng với nước […]

Học Tiếng Anh

“Trợ lý giám đốc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Trợ lý giám đốc tiếng Anh là gì? Assistant Manager (Noun) Nghĩa tiếng Việt: Trợ lý giám đốc Nghĩa tiếng Anh: Assistant Manager (Nghĩa của trợ lý giám đốc trong tiếng Anh) Từ đồng nghĩa Assistant Director Ví dụ: Tôi tới gặp Trợ lý giám đốc Vương Nhật Tín. I’m here to see Assistant Director […]

Học Tiếng Anh

“Nghiệp vụ” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Nghiệp vụ tiếng anh là gì? Business (Noun) Nghĩa tiếng Việt: Nghiệp vụ Nghĩa tiếng Anh: Business (Nghĩa của nghiệp vụ trong tiếng Anh) Từ đồng nghĩa professional, service, professions, banking, bookkeeping, protocol, intelligence … Ví dụ: Ngân hàng này cho biết hoạt động ngân hàng bán lẻ và thương mại toàn cầu của nó […]

You cannot copy content of this page