Vĩnh Long 24h

Giá vàng SJC, DOJI tại Đà Nẵng hôm nay 2022

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG SJC, DOJI ĐÀ NẴNG MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2022. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Vàng SJC, DOJI là gì?

SJC là ký hiệu viết tắt của Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn – SJC. Đây là một thương hiệu có tiếng trên thị trường vàng bạc cả nước, xứng đáng với thương hiệu vàng bạc quốc gia. Sản phẩm của SJC đa dạng từ phổ thông đến cao cấp.

DOJI là thương hiệu của tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI, là một trong những thương hiệu vàng bạc nổi tiếng nội địa với thị trường vàng miếng, vàng thẻ, cung cấp kim cương, trang sức cao cấp khắp mọi miền đất nước.

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2022

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 
Khu vực
Loại
Mua vào
Bán ra
TP.HCM
9999
52.250
52.800
PNJ
52.400
53.100
SJC
52.750
52.950
Hà Nội
PNJ
52.350
53.050
SJC
52.750
53.000
Đà Nẵng
PNJ
52.450
53.950
SJC
 52.630
52.880
Cần Thơ
PNJ
52.450
53.150
SJC
 52.750
52.980
Giá vàng nữ trang
Nhẫn PNJ (24K)
52.350
52.950
Nữ trang 24K
52.150
52.850
Nữ trang 18K
35.400
36.800
Nữ trang 14K
27.250
28.650
Nữ trang 10K
19.150
20.550
(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại
Hà Nội
Đà Nẵng
Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC Lẻ
5165
5180
5163
5190
5165
5185
SJC Buôn
5166
5179
5163
5190
5166
5184
Nguyên liệu 99.99
5140
5160
5138
5161
5138
5160
Nguyên liệu 99.9
5135
5155
5133
5156
5133
5155
Lộc Phát Tài
5165
5180
5163
5190
5165
4515
Kim Thần Tài
5165
5180
5163
5190
5165
5185
Hưng Thịnh Vượng
5140
5200

Nữ trang 99.99
4750
4880
4870
4890
4799
4880
Nữ trang 99.9
4730
4850
4780
4870
4780
4875
Nữ trang 99
4700
4835
4720
4835
4725
4845
Nữ trang 41.7 (10k)
1426
1576
1426
1576

Tham khảo thêm  Lời bài hát Nối Vòng Tay Lớn

Nữ trang 58.3 (14k)
2675
2875
2675
2875
2740
2870
Nữ trang 68 (16k)
3284
3484

Nữ trang 75 (18k)
3538
3688
3538
3688
3552
3682

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

Loại
Mua vào
Bán ra
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
51,550,000
52,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c
51,550,000
51,920,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân
51,500,000
51,930,000
Vàng nữ trang 99,99%
50,900,000
51,650,000
Vàng nữ trang 99%
49,870,000
50,175,000
Vàng nữ trang 68%
31,450,000
33,250,000
Vàng nữ trang 58,3%
24,560,000
26,750,000
Vàng nữ trang 41,7%
18,643,000
20,443,000
Hà Nội
Vàng SJC
5.155.000
5.192.000
Đà Nẵng
Vàng SJC
5.155.000
5.192.000
Nha Trang
Vàng SJC
5.155.000
5.192.000
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC
 5.154.000
 5.192.000
Cà Mau
Vàng SJC
5.155.000
5.192.000
Bình Phước
Vàng SJC
5.154.000
5.193.000
Biên Hòa
Vàng SJC
5.155.000
5.190.000
Miền Tây
Vàng SJC
5.153.000
5.193.000
Long Xuyên
Vàng SJC
5.154.000
5.190.000
Đà Lạt
Vàng SJC
5.156.000
5.194.000
(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm
Loại vàng
Mua vào
Bán ra
Vàng thị trường
Vàng 999.9 (24k)
47.350
48.150
Vàng HTBT
Vàng 999.9 (24k)
47.850
48.550
Vàng SJC
Vàng miếng 999.9 (24k)
48.660
48.840
Vàng Rồng Thăng Long
Vàng miếng 999.9 (24k)
48.380
48.930
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)
48.380
48.930
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)
48.385
48.945
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)
47.950
48.850
Vàng nguyên liệu BTMC
Vàng 750 (18k)
35.320
36.130
Vàng 700
32.500
33.200
Vàng 680
31.550
32.350
Vàng 585
30.050
30.900
Vàng 375
24.750
26.150
Vàng nguyên liệu thị trường
Vàng 750 (18k)
35.220
 36.120
Vàng 700 (16.8k)
32.450
 33.150
Vàng 680 (16.3k)
 31.400
 32.250
Vàng 585 (14k)
30.000
 30.900
Vàng 37.5 (9k)
 24.850
26.250

(Nguồn btmc.vn)

Giá vàng Phú Quý

Đơn vị:
Loại
Tên gọi
Mua vào
Bán ra
SJC
Vàng miếng SJC
4,865,000
4,885,000
SJN
Vàng miếng SJC nhỏ
4,845,000
4,885,000
NPQ
Nhẫn tròn trơn 999.9
4,835,000
4,885,000
TTPQ
Thần tài Phú Quý 9999
4,805,000
4,875,000
24K
Vàng 9999
4,805,000
4,875,000
999
Vàng 999
4,795,000
4,865,000
099
Vàn trang sức 99
4,755,000
4,820,000
V9999
Vàng thị trường 9999
4,785,000
4,885,000
V999
Vàng  thị trường 999
4,765,000
4,865,000
V99
Vàng thị trường 99
4,735,000
4,835,000

Tham khảo thêm  Lời bài hát Mun Tong Torn

Một số tiệm vàng tại Đà Nẵng

Tiệm vàng Hoa Kim Nguyên
📬 Đ/c: 270 Ông Ích Khiêm, Tân Chính, Thanh Khê, Đà Nẵng
☎️ SDT: 0236 3823 544
Tiệm vàng Ngọc Thịnh

📬 Đ/c: 289 Trưng Nữ Vương, Hòa Thuận Đông, Hải Châu, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 823 193

Tiệm vàng Tâm Thịnh 1

📬 Đ/c: 121 Đường Trần Phú, Hải Châu 1, Hải Châu, Đà Nẵng

Công ty CP Vàng bạc Đá quý SJC Đà Nẵng

📬 Đ/c: 172 Hùng Vương, Hải Châu 1, Hải Châu, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 837 517

Hiệu Vàng Hạnh Dung

📬 Đ/c: 304 Ông Ích Khiêm, Tân Chính, Thanh Khê, Đà Nẵng
☎️ SDT: 2363 583 015

Tiệm Vàng Hoa Kim Thành

📬 Đ/c: 304 Hùng Vương, Vĩnh Trung, Thanh Khê, Đà Nẵng
☎️ SDT: 2363 829 646

Hạnh Hòa Jewelry & Diamond

📬 Đ/c: 137 Hùng Vương, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 849 955

Cửa Hàng Vàng – Nữ Trang Phú Cường Hạnh

📬 Đ/c: 246 Ông Ích Khiêm, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 690 469

Tiệm Vàng Huy Thanh

📬 Đ/c: 204 Nguyễn Văn Linh, Thạc Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng

Cửa Hàng Vàng Bạc PNJ

📬 Đ/c: 77 Đường Phan Chu Trinh, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 821 317

Tập Đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

📬 Đ/c: 74 Bạch Đằng, Hải Châu 1, Hải Châu, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 849 066

Hiệu vàng Kim Mai

📬 Đ/c: 223 Hùng Vương, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 823 932

Tiệm Vàng Phúc Thịnh

📬 Đ/c: 256, Hùng Vương, Phường Hải Châu 2, Đà Nẵng, Việt Nam
☎️ SDT: 02363 824 964

Tiệm vàng Phú Lộc

📬 Đ/c: 350 Ngũ Hành Sơn, Bắc Mỹ An, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
☎️ SDT: 2362 217 787

Tham khảo thêm  Mụn cóc là gì, nguyên nhân và cách điều trị? -

Tiệm Vàng Phia Vân

📬 Đ/c: 326 Hùng Vương, Vĩnh Trung, Thanh Khê, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 823 226

Hiệu vàng Thanh Toàn

📬 Đ/c: 260 Hùng Vương, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 689 495

Tiệm Vàng Phúc Huy

📬 Đ/c: 350 Ông Ích Khiêm, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 821 593

Tiệm Vàng Kim Thi

📬 Đ/c: 326 Ông Ích Khiêm, Vĩnh Trung, Thanh Khê, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 689 495

Tiệm Vàng Trữ

📬 Đ/c: 151 Đường Ông Ích Đường, Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 846 195

Hiệu vàng Phúc Hội

📬 Đ/c: 248 Hùng Vương, Hải Châu 2, Hải Châu, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 823 299

Hiệu Vàng Ngọc Diệp

📬 Đ/c: 94 Lý Thái Tổ, Thạc Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 712 229

Hiệu Vàng Thịnh Nguyên

📬 Đ/c:  1 Triệu Việt Vương, An Hải Trung, Sơn Trà, Đà Nẵng
☎️ SDT: 2363 946 452

Hiệu vàng Khải Hoàn

📬 Đ/c:  19 Phó Đức Chính, Mân Thái, Sơn Trà, Đà Nẵng, Việt Nam
☎️ SDT: 02363 831 318

Thế Giới Kim Cương

📬 Đ/c:  74 Bạch Đằng, P, TP, Đà Nẵng
☎️ SDT: 1800 779 999

Hiệu vàng Thanh Thanh Sơn

📬 Đ/c:  77 Nguyễn Văn Thoại, An Hải Đông, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
☎️ SDT: 0918 588 576

Hiệu Vàng Ngọc Mai

📬 Đ/c:  541 Điện Biên Phủ, Thanh Khê Đông, Thanh Khê, Đà Nẵng

Huy Thanh Jewelry

📬 Đ/c:  467 Điện Biên Phủ, Thanh Khê Đông, Thanh Khê, Đà Nẵng
☎️ SDT: 02363 746 068

VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Đà Nẵng là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.
Xem thêm:

Xem bảng cập nhật giá vàng online mới nhất ngày hôm nay: GiaVangOL.VN

Rate this post

You cannot copy content of this page