Vĩnh Long 24h

Giá vàng Kim Minh Vũng Tàu hôm nay 2022. Vàng 9999, 24k, 18k, 10k

CẬP NHẬT GIÁ VÀNG KIM MINH VŨNG TÀU MỚI NHẤT NGÀY HÔM NAY 2022. Bảng giá vàng PNJ, Doji, SJC, Mihong, SinhDien, 9999, 24k, 18k, 14K,10k,  …. trên toàn quốc.

Tiệm vàng Kim Minh Vũng Tàu

Là một trong những tiệm vàng uy tín đáng tin cậy trong lòng khách hàng, tiệm vàng Kim Minh luôn tạo ra nhiều mẫu mã đẹp, bắt mắt, trẻ trung nhưng không kém phần sang trọng, quý phái cho phái đẹp cũng như sự mạnh mẽ, lịch lãm của cánh mày râu. Đến với Kim Minh bạn luôn được nhân viên hướng dẫn tận tình chu đáo và giá cả lại phải chăng.

📬 Đ/c: 306-308 Lê Hồng Phong, P3, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
☎️ SĐT: 0254 3857 030

Bảng giá vàng mới nhất hôm nay cả nước 2022

Giá Vàng PNJ

Đơn vị: Nghìn/ lượng 

Khu vực
Loại
Mua vào
Bán ra
TP.HCM
 9999
48,050
48.600
PNJ
48.400
49.100
SJC
48.630
48.880
Hà Nội
PNJ
48.400
49.100
SJC
48.630
48.880
Đà Nẵng
PNJ
48.400
49.100
SJC
 48.630
48.880
Cần Thơ
PNJ
48.400
49.100
SJC
 48.630
48.880
Giá vàng nữ trang
Nhẫn PNJ (24K)
48.400
49.100
Nữ trang 24K
48.000
48.800
Nữ trang 18K
35.350
36.750
Nữ trang 14K
27.300
28.700
Nữ trang 10K
19.050
20.450
(Nguồn pnj.com.vn)

Giá vàng Doji

Đơn vị: Nghìn/lượng

Loại
Hà Nội
Đà Nẵng
Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC Lẻ
4865
4880
4863
4890
4865
4885
SJC Buôn
4866
4879
4863
4890
4866
4884
Nguyên liệu 99.99
4840
4860
4838
4861
4838
4860
Nguyên liệu 99.9
4835
4855
4833
4856
4833
4855
Lộc Phát Tài
4865
4880
4863
4890
4865
4885
Kim Thần Tài
4865
4880
4863
4890
4865
4885
Hưng Thịnh Vượng
4840
4900

Tham khảo thêm  Mẫu hệ thống thang lương, bảng lương 2020 – Vĩnh Long Online

Nữ trang 99.99
4800
4890
4800
4890
4799
4889
Nữ trang 99.9
4790
4880
4790
4880
4789
4879
Nữ trang 99
4720
4845
4720
4845
4719
4844
Nữ trang 41.7 (10k)
1426
1576
1426
1576

Nữ trang 58.3 (14k)
2673
2873
2673
2873
2737
2867
Nữ trang 68 (16k)
3284
3484

Nữ trang 75 (18k)
3538
3688
3538
3688
3552
3682

(Nguồn: doji.vn)

Giá vàng SJC

Loại
Mua vào
Bán ra
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
48.550
48.00
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c
48,550,000
48,920,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân
48,550,000
48,930,000
Vàng nữ trang 99,99%
47,900,000
48,650,000
Vàng nữ trang 99%
46,868,000
48,168,000
Vàng nữ trang 68%
31,435,000
33,235,000
Vàng nữ trang 58,3%
25,455,000
27,850,000
Vàng nữ trang 41,7%
18,639,000
20,439,000
Hà Nội
Vàng SJC
4.855.000
4.892.000
Đà Nẵng
Vàng SJC
4.855.000
4.892.000
Nha Trang
Vàng SJC
4.854.000
4.892.000
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC
4.854.000
4.892.000
Cà Mau
Vàng SJC
4.855.000
4.892.000
Bình Phước
Vàng SJC
4.853.000
4.893.000
Biên Hòa
Vàng SJC
4.855.000
4.890.000
Miền Tây
Vàng SJC
4.853.000
4.892.000
Long Xuyên
Vàng SJC
4.855.000
4.890.000
Đà Lạt
Vàng SJC
4.856.000
4.894.000
(Nguồn sjc.com.vn)

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu – BTMC

Thương phẩm
Loại vàng
Mua vào
Bán ra
Vàng thị trường
Vàng 999.9 (24k)
47.350

Vàng HTBT
Vàng 999.9 (24k)
47.850

Vàng SJC
Vàng miếng 999.9 (24k)
48.660
48.840
Vàng Rồng Thăng Long
Vàng miếng 999.9 (24k)
48.380
48.930
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)
48.380
48.930
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)
48.380
48.930
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)
47.950
48.850
Vàng nguyên liệu BTMC
Vàng 750 (18k)
35.320
36.130
Vàng 700
32.500
33.200
Vàng 680
31.450
32.150
Vàng 585
30.100
30.950
Vàng 375
25.600
26.200
Vàng nguyên liệu thị trường
Vàng 750 (18k)
35.220
 36.120
Vàng 700 (16.8k)
32.450
 33.150
Vàng 680 (16.3k)
 31.400
 32.050
Vàng 585 (14k)
30.000
 30.900
Vàng 37.5 (9k)
 25.200
26.000

Tham khảo thêm  Ngat, Thay Doi Tu The, Vasovagal Là Gì, Ngất Do Phản Xạ Thần Kinh Phế Vị

(Nguồn btmc.vn)

Giá vàng Phú Quý

Đơn vị:
Loại
Tên gọi
Mua vào
Bán ra
SJC
Vàng miếng SJC
4,865,000
4,885,000
SJN
Vàng miếng SJC nhỏ
4,845,000
4,885,000
NPQ
Nhẫn tròn trơn 999.9
4,835,000
4,885,000
TTPQ
Thần tài Phú Quý 9999
4,805,000
4,875,000
24K
Vàng 9999
4,805,000
4,875,000
999
Vàng 999
4,795,000
4,865,000
099
Vàn trang sức 99
4,755,000
4,820,000
V9999
Vàng thị trường 9999
4,775,000
4,875,000
V999
Vàng  thị trường 999
4,765,000
4,865,000
V99
Vàng thị trường 99
4,727,000
4,827,000
Công thức và cách tính giá vàng mua vào bán ra

Công thức tổng quát
Giá Vàng Việt Nam = ((Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển + Bảo hiểm)101%/100%1.20565*Tỷ giá) + Phí gia công.
Thông số, bảng quy đổi đơn vị vàng
1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
1 phân = 10 ly = 0.375 gram
1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
Thuế nhập khẩu: 1%
Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng
Ví dụ tham khảo
Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce
Thuế nhập khẩu: 1%
Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
Phí gia công: 40.000 VNĐ/lượng.
=> 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.01 : 0.82945 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ hoặc 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.20565 x 1.01 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ

Một số tiệm vàng tại Vũng Tàu

Tiệm Vàng KIM MY
📬 Đ/c: 8 Nguyễn Văn Trỗi, phường 4, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
☎️ SDT: 090 606 17 17
Vàng Bạc Đá Quý Kim Phương

Tham khảo thêm  Đánh đổi là gì? Sự đánh đổi trong kinh tế

📬 Đ/c: 50 Đường Nguyễn Tri Phương, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
☎️ SDT: 093 859 54 59
Tiệm vàng Ngọc Xuân
📬 Đ/c: 146 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
☎️ SDT: 0254 3851 819
Diamond & Gold Hoàng Kim
📬 Đ/c: 82 Lý Tự Trọng, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
☎️ SDT: 091 689 1718 – 093 7979 277
Tiệm Vàng Kim Vân
📬 Đ/c: 154 ấp Tân Lập, Phước Tỉnh, Long Điền, Bà Rịa Vũng Tàu
☎️ SDT: 064. 3671 030 – 0768.943.943
Tiệm Vàng Kim Phát
📬 Đ/c: 487A Trần Phú, Phường 6, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa – Vũng Tàu
☎️ SDT: 02543 562 466
Tiệm vàng Kim Hiền
📬 Đ/c: 57 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa – Vũng Tàu
☎️ SDT: 02543 859 523
VangBac24h thường xuyên cập nhật giá vàng, tỷ giá vàng trong nước lẫn thế giới. Các thông tin giá vàng tại Kim Minh Vũng Tàu là mới nhất, tuy nhiên thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.
Xem thêm:

Xem bảng cập nhật giá vàng online mới nhất ngày hôm nay: GiaVangOL.VN

Rate this post
You cannot copy content of this page