Connect with us

Học Tiếng Anh

Ghế Sofa trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.

Published

on

Không biết trong  tất cả các bạn có bao nhiêu phần trăm các bạn biết rõ các tên vật dụng trong nhà bằng tiếng Anh nhỉ? Chắc hẳn bên cạnh những bạn biết khá nhiều từ miêu tả vật dụng bằng tiếng Anh thì còn có những bạn chưa biết hết về những từ đó. Vậy hãy tham khảo bài viết của bọn mình để biết thêm nhiều từ mới nhé!

 

1. Ghế sofa trong tiếng anh là gì ?

Ghế sofa là một chiếc ghế dài, mềm, có lưng và thường có tay, trên đó nhiều người có thể ngồi cùng một lúc.

Từ tiếng Việt : Ghế Sofa

Từ tiếng Anh : Sofa 

Sofa được phát âm theo 2 kiểu dưới đây:

UK (Anh Anh): /ˈsəʊ.fə/      US ( Anh Mỹ) : /ˈsoʊ.fə/

Trên đây là hai kiểu phát âm khác nhau để các bạn có thể tham khảo. Để phát âm chuẩn ngữ điệu nhất các bạn hay tra trên các trang từ điển nổi tiếng để có thể luyện tập nhiều hơn nhé!

 

( Hình ảnh về ghế sofa) 

 

Từ đồng nghĩa với sofa.

 

SOFA/ˈsoʊ.fə/ : ghế sofa  = couch /kaʊtʃ/

                                          =  settee /setˈiː/ ( thường được dùng ở Anh )

Ví dụ:

  •  They settled  down on the sofa to watch the film.
  • Họ ổn định trên ghế sô pha để xem phim.

 

Các loại Sofa khác 

 

sofa bed: /ˈsəʊ.fə ˌbed/ : ghế sofa giường 

 

( hình ảnh về sofa giường) 

 

  • Sofa bed is a sofa that opens to form a bed
  • Sofa giường  là một chiếc ghế sofa mở ra để tạo thành một chiếc giường ngủ.
  •  
  • Mike sleeps on a sofa bed with a bar that sticks up through the mattress and hurts her back.
  • Mike ngủ trên giường sofa với thanh chắn xuyên qua nệm và khiến cô đau lưng. 

 

Sofa relax /ˈsəʊ.fə rɪ læks/ : Ghế sofa thư giãn 

 

( Hình ảnh ghế sofa thư giãn )

 

  • Sofa relax helps users relax, more comfortable.
  • ghế sofa thư giãn giúp người sử dụng thư giãn, thoải mái hơn.

 

Các loại ghế khác 

 

  • chair /tʃer/: ghế tựa
  • armchair /ˈɑːrm.tʃer/: ghế bành,ghế có chỗ để tay ở hai bên
  • rocking chair (rocker) /ˈrɑː.kɪŋ ˌtʃer/:  ghế bập bênh
  • stool  /stuːl/: ghế đẩu
  • car seat /ˈkɑːr ˌsiːt/: ghế ngồi ô tô cho trẻ em
  • wheelchair /ˈwiːl.tʃer/: xe lăn
  • sofa = couch, settee /ˈsoʊ.fə/ = /kaʊtʃ/ = /setˈiː/: ghế sofa
  • recliner /rɪˈklaɪ.nɚ/: ghế có đệm thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt
  • chaise longue /ˌʃez ˈlɔ̃ːŋ/: ghế dài phòng chờ
  • swivel chair /ˈswɪv.əl/ /tʃer/: ghế xoay văn phòng
  • deck chair /ˈdek.tʃer/: ghế xếp giá, ghế xếp dã ngoại
  • director’s chair /daɪˈrek.tɚz tʃer/: ghế đạo diễn
  • longer /ˈlaʊn.dʒɚ/: ghế dài ngoài trời, ghế tắm nắng
  •  bench /bentʃ/: ghế dài, thường có ở nơi công cộng
  • high chair /ˈhaɪ ˌtʃer/: ghế ăn cho trẻ nhỏ.

 

 

2. Ví dụ về ghế sofa.

Ví dụ: 

  • The children sat side by side on the sofa watching TV.
  • Bọn trẻ ngồi cạnh nhau trên ghế sô pha xem ti vi.
  •  
  • She sat down on the sofa next to Barbara.
  •  Cô ấy ngồi xuống ghế sofa bên cạnh Barbara.
  •  
  • He just wants to get home and stretch out on the sofa.
  • Anh ấy chỉ muốn về nhà và nằm dài trên ghế sofa.
  •  
  • The children had smeared peanut butter all over the sofa.
  • Bọn trẻ đã bôi bơ đậu phộng khắp ghế sô pha.
  •  
  • A sofa is a long, soft seat with a back and usually arms, on which more than one person can sit at the same time.
  • Sofa là một chiếc ghế dài, mềm mại, có lưng tựa và thường có tay, trên đó nhiều người có thể ngồi cùng một lúc. 
  •  
  • There are more things to consider as we sit on the sofa drinking tea.
  • Có nhiều điều cần xem xét hơn khi chúng ta ngồi trên ghế sofa uống trà.
  •  
  • It could help to get young people off their sofas and on to pitches.
  • Nó có thể giúp đưa những người trẻ tuổi rời khỏi ghế sofa và tiếp tục tham gia các buổi thuyết trình.
  •  
  • There were glossy leather sofas beside a roaring fire.
  • Có những chiếc ghế sofa bọc da bóng bẩy bên cạnh một ngọn lửa đang ầm ầm.
  •  
  • Place a card under the sofa with a long string tied to it
  • Để một tấm thẻ dưới ghế sofa với một đoạn sợi dài buộc vào nó.
  •  
  • She takes a seat on the sofa and asks what this interview is about.
  • Cô ấy ngồi trên ghế sofa và hỏi cuộc phỏng vấn này nói về điều gì.
  •  
  • Give yourself a chill and sit comfortably on the sofa 
  • Tự dội cho mình một cái lạnh và  thoải mái ngồi trên ghế sofa.
  •  
  • There are white loose covers for sofas and chairs
  • Có các tấm phủ rời màu trắng được làm cho ghế sofa và ghế.
  •  
  • Get cosy on this cute inflatable sofa with inbuilt drinks holders.
  • Tạo cảm giác ấm cúng trên chiếc ghế sofa bơm hơi dễ thương này với khay đựng đồ uống có sẵn.
  •  
  • How do you use a knife and fork while sitting on the sofa? 
  • Làm thế nào để bạn sử dụng một con dao và nĩa khi ngồi trên ghế sofa?
  •  
  • What if you lost it down the back of the sofa? 
  • Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn làm mất nó ở phía sau ghế sofa?
  •  
  • Sofa is an upholstered seat with back and arms for two or more people
  • Ghế sofa là ghế bọc nệm có lưng và tay cho hai người trở lên.
  •  
  • One day I was sitting on the sofa listening to a CD
  • Một ngày nọ, tôi đang ngồi trên ghế sofa nghe đĩa CD.
  •  
  • I would like to buy a sofa.
  • Tôi muốn mua một chiếc ghế sofa.
  •  
  • I left you a little gift on the sofa. 
  • Tôi gửi anh món quà nhỏ trên sofa.

 

Trên đây là những định nghĩa, ví dụ và những từ mới liên quan đến ghế sofa. Chúc các bạn có một buổi học hiệu quả và thú vị.

 

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Học Tiếng Anh

Pattern square là gì

Published

on

By

Thông tin thuật ngữ Pattern square là gì

Pattern square có nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập

  • Pattern square có nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(n) Thước vuông vẽ rập Tiếng Anh là gì?

(n) Thước vuông vẽ rập Tiếng Anh có nghĩa là Pattern square.

Ý nghĩa – Giải thích

Pattern square nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập.

Đây là cách dùng Pattern square. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Pattern square là gì? (hay giải thích (n) Thước vuông vẽ rập nghĩa là gì?) . Định nghĩa Pattern square là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Pattern square / (n) Thước vuông vẽ rập.

5/5 - (1 bình chọn)
Continue Reading

Học Tiếng Anh

Tex là gì

Published

on

By

Định nghĩa – Khái niệm Tex là gì?

Tex có nghĩa là (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.
(N) Đơn Vị Đo Độ Mảnh Của Sợi Tiếng Anh Là Gì?

(n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi Tiếng Anh có nghĩa là Tex.

Ý nghĩa – Giải thích

Tex nghĩa là (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi.

Đây là cách dùng Tex. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Tex là gì? (hay giải thích (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi nghĩa là gì?) . Định nghĩa Tex là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Tex / (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi.

Rate this post
Continue Reading

Học Tiếng Anh

(to) have access to? access to là gì

Published

on

By

Access Tiếng Anh là gì?

Every student has access to a wide range of activities, facilities and support.

/ˈæk.ses/

Danh từ

the method or possibility of getting near to a place or person: Lối vào, cửa vào, đường vào
Sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới

easy of access
dễ đến gần, dễ lui tới
difficult of access
khó đến gần, khó lui tới
to have access to somebody
được gần gũi ai, được lui tới nhà ai

Sự dâng lên (nước triều)

the access and recess of the sea
lúc triều lên và triều xuống ở biển

Cơn

access of anger
cơn giận
access of illness
cơn bệnh

Sự thêm vào, sự tăng lên

access of wealth
sự giàu có thêm lên

Ngoại động từ

(tin học) truy cập

to access a file
truy cập một tập tin

đi vào: to be able to use or obtain something such as a service:

It needs to be easier for small businesses to access government resources and advice.

Access đi với giới từ gì theo sau?

Access + for

improved access for disabled visitors

Access + to

He was finally granted access to the medical records.

access to sth: Some accounts allow instant access to your savings.

access to sb: Many fathers go to court to seek access to their children.

Access đi với các từ nào?

Tính từ

direct, easy, free, good, ready, unlimited, unrestricted

I lived deep in the country, without easy access to shops.

| limited, poor, restricted

Access to this information is severely restricted.

| improved | immediate, instant, quick, rapid | equal

Men and women should have equal access to education and employment.

| public | vehicular, wheelchair | random (computing)

random access memory

Động từ + ACCESS

have | gain, get | give (sb), offer (sb), provide (sb with)

The new computer provides access to all the files.

| demand | seek | allow (sb), grant (sb) | deny sb, prevent, refuse (sb), restrict

Some people are being denied access to proper medical care.

ACCESS + Danh từ

Rate this post
Continue Reading

Trending

You cannot copy content of this page