Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Getting started - Unit 8 - Tiếng Anh 11 Global Success (Trang 86 - 87)

avatar
kenvin
16:56 14/02/2026

Mục Lục

Earning your parents’ trust

1. Listen and read

Carry out /ˌkæri ˈaʊt/ : tiến hành

  • She was asked to carry out the experiment and report the results. (Cô ấy được yêu cầu tiến hành cuộc thí nghiệm và báo cáo kết quả.)

Independent (n) /ˌɪndɪˈpendənt/ : độc lập, không lệ thuộc

  • The project encourages students to become independent learners. (Dự án khuyến khích học sinh trở thành người học độc lập.)

Life skill (n) /’laɪf skɪl/ : kĩ năng sống

  • Learning how to manage money is an essential life skill. (Học cách quản lý tiền là một kỹ năng sống cần thiết.)

Responsible (a) /rɪˈspɒnsəbəl/ : có trách nhiệm

  • As the team leader, he is responsible for resolving conflicts. (Là người đứng đầu nhóm, anh ấy có trách nhiệm giải quyết xung đột.)

Time-management skills (np) /’taɪm mænɪdʒmənt skɪlz/ : kĩ năng quản lí thời gian

  • Good time-management skills help improve productivity. (Kĩ năng quản lí thời gian tốt giúp cải thiện năng suất.)

2. Read the conversation again and decide who has these skills. Put a tick ✔ in the correct column.

1. Managing money

Đáp án: Mark

Giải thích:

  • Vị trí thông tin:

Mark: I use a money-management app. It’s the app that taught me how to be responsible with money.

  • Lý do: Mark đề cập rằng anh ấy dùng ứng dụng quản lý tiền bạc để giúp anh ấy học cách chi tiêu có trách nhiệm .

2. Cooking, cleaning, and doing laundry.

Đáp án: Mai

Giải thích:

  • Vị trí thông tin:

Mai: I'm not good at managing my time or money, but I’m independent at home - I can cook, clean the house, and do my laundry!

  • Lý do: Mai nói rằng ở nhà cô ấy biết tự lập vì cô ấy biết nấu ăn, dọn dẹp nhà cửa và giặt giũ.

3. Managing time.

Đáp án: Nam

Giải thích:

  • Vị trí thông tin:

Nam: I use a time-management app to plan my weekly schedule including all my activities and responsibilities.

  • Lý do: Nam lập kế hoạch cho các hoạt động của anh ấy mỗi tuần bằng ứng dụng quản lý thời gian.

3. Find words and a phrase in 1 that have the following meanings.

Đáp án

1. a belief in your own ability to do things well

(niềm tin vào khả năng của bản thân sẽ làm tốt mọi việc)

confidence

(sự tự tin)

2. confident and free to do things without help from other people

(tự tin và tự do làm mọi việc mà không cần sự giúp đỡ từ người khác)

independent

(sự độc lập)

3. things that you must do as part of your duty or job

(những việc bạn phải làm vì đó là nghĩa vụ và công việc của bạn)

responsibilities

(trách nhiệm)

4. the activity of planning how to spend and save money

(hoạt động lập kế hoạch chi tiêu và tiết kiệm tiền)

money-management

(quản lí tiền bạc)

4. Match the two halves to make sentences used in 1

1-c . It’s my mum who’s calling me again.

Giải thích:

  • Vị trí thông tin: Mai: It’s my mum who's calling me again.

  • Dịch nghĩa: Đó là mẹ mình đang gọi điện mình lần nữa.

2-a. It was earning my parents’ trust that took a long time.

Giải thích:

  • Vị trí thông tin: Mark: I had the same experience. It was earning my parents’ trust that took a long time.

  • Dịch nghĩa: Mình cũng có trải nghiệm tương tự. Có được lòng tin của ba mẹ là việc mất khá nhiều thời gian.

3-b. It’s my parents who still think I don’t have the skills to be independent.

Giải thích:

  • Vị trí thông tin: Mai: It’s my parents who still think I don’t have the skills to be independent.

  • Dịch nghĩa: Chính ba mẹ mình là người nghĩ rằng mình không đủ kĩ năng để tự lập.

4-c. It’s the app that taught me how to be responsible with money.

Giải thích:

  • Vị trí thông tin: Mark: I use a money-management app. It’s the app that taught me how to be responsible with money.

  • Dịch nghĩa: Mình dùng ứng dụng quản lí tiền bạc. Chính ứng dụng đó đã giúp mình học cách chi tiêu có trách nhiệm.

Trên đây là toàn bộ đáp án và giải thích chi tiết bài tập SGK Tiếng Anh 11 Unit 8: Getting started. Thông qua bài viết trên, Anh ngữ ZIM hy vọng rằng học sinh sẽ tự tin học tập tốt với môn Tiếng Anh 11 Global Success.

Ngoài ra, Anh ngữ ZIM hiện đang tổ chức các khóa học IELTS với chương trình được xây dựng dựa trên sự phối hợp của 4 khía cạnh: Ngôn ngữ - Tư duy - Kiến thức - Chiến lược, giúp học sinh THPT chinh phục bài thi IELTS, phát triển kiến thức xã hội và tự tin sử dụng tiếng Anh.

Học sinh được hỗ trợ giải đáp thắc mắc, chữa bài tập trên diễn đàn ZIM Helper bởi các Giảng viên chuyên môn đang giảng dạy tại ZIM.

Tác giả: Nguyễn Ngọc Sơn Nhi

Xem tiếp: Soạn tiếng Anh 11 unit 8 language

Tác giả: Nguyễn Ngọc Sơn Nhi

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Cdspvinhlong

Cdspvinhlong Website chia sẻ video, tài liệu, chương trình đào tạo và các hoạt động chuyên môn về sư phạm dành cho giáo viên, sinh viên và những người yêu giáo dục tại Vĩnh Long. Nền tảng hỗ trợ cập nhật kiến thức, kết nối cộng đồng và nâng cao kỹ năng giảng dạy.

© 2026 - Cdspvinhlong

Kết nối với Cdspvinhlong

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký