Học Tiếng Anh

Fuel rail pressure sensor – Từ điển số

Thông tin thuật ngữ

Định nghĩa – Khái niệm

Fuel rail pressure sensor là gì?

Fuel rail pressure sensor có nghĩa là Cảm biến áp suất nhiên liệu trên ống phân phối

  • Fuel rail pressure sensor có nghĩa là Cảm biến áp suất nhiên liệu trên ống phân phối.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô.

Cảm biến áp suất nhiên liệu trên ống phân phối Tiếng Anh là gì?

Cảm biến áp suất nhiên liệu trên ống phân phối Tiếng Anh có nghĩa là Fuel rail pressure sensor.

Ý nghĩa – Giải thích

Fuel rail pressure sensor nghĩa là Cảm biến áp suất nhiên liệu trên ống phân phối..

Đây là cách dùng Fuel rail pressure sensor. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kỹ thuật ô tô Fuel rail pressure sensor là gì? (hay giải thích Cảm biến áp suất nhiên liệu trên ống phân phối. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Fuel rail pressure sensor là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Fuel rail pressure sensor / Cảm biến áp suất nhiên liệu trên ống phân phối.. Truy cập cdspvinhlong.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. CDSP Vĩnh Long là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tham khảo thêm  Flame front - Vĩnh Long Online

Rate this post
You cannot copy content of this page