Học Tiếng Anh

Front seat height adjustment motor bushing

Thông tin thuật ngữ

Định nghĩa – Khái niệm

Front seat height adjustment motor bushing là gì?

Front seat height adjustment motor bushing có nghĩa là Kiểm tra bạc lót mô tơ điều chỉnh chiều cao ghế trước

  • Front seat height adjustment motor bushing có nghĩa là Kiểm tra bạc lót mô tơ điều chỉnh chiều cao ghế trước.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô.

Kiểm tra bạc lót mô tơ điều chỉnh chiều cao ghế trước Tiếng Anh là gì?

Kiểm tra bạc lót mô tơ điều chỉnh chiều cao ghế trước Tiếng Anh có nghĩa là Front seat height adjustment motor bushing.

Ý nghĩa – Giải thích

Front seat height adjustment motor bushing nghĩa là Kiểm tra bạc lót mô tơ điều chỉnh chiều cao ghế trước..

Đây là cách dùng Front seat height adjustment motor bushing. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kỹ thuật ô tô Front seat height adjustment motor bushing là gì? (hay giải thích Kiểm tra bạc lót mô tơ điều chỉnh chiều cao ghế trước. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Front seat height adjustment motor bushing là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Front seat height adjustment motor bushing / Kiểm tra bạc lót mô tơ điều chỉnh chiều cao ghế trước.. Truy cập Vĩnh Long Online để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. CDSP Vĩnh Long là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tham khảo thêm  Tubular - Từ điển số

Rate this post