Financial activities expenses – Vĩnh Long Online

, học viên đăng ký học

Thông tin thuật ngữ

Định nghĩa – Khái niệm

Financial activities expenses là gì?

Financial activities expenses có nghĩa là Chi phí tài chính

  • Financial activities expenses có nghĩa là Chi phí tài chính
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế tài chính.

Chi phí tài chính Tiếng Anh là gì?

Chi phí tài chính Tiếng Anh có nghĩa là Financial activities expenses.

Ý nghĩa – Giải thích

Financial activities expenses nghĩa là Chi phí tài chính.

Đây là cách dùng Financial activities expenses. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế tài chính Financial activities expenses là gì? (hay giải thích Chi phí tài chính nghĩa là gì?) . Định nghĩa Financial activities expenses là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Financial activities expenses / Chi phí tài chính. Truy cập Vĩnh Long Online để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. CDSP Vĩnh Long là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Rate this post
Tham khảo thêm  Noninverting - Vĩnh Long Online