Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

FeCl2 + NaOH → NaCl + Fe(OH)2 ↓ | FeCl2 ra Fe(OH)2 | NaOH ra NaCl | NaOH ra Fe(OH)3

avatar
kenvin
11:43 05/01/2026

Mục Lục

Phản ứng FeCl2 + NaOH hay FeCl2 ra Fe(OH)2 hoặc NaOH ra NaCl hoặc NaOH ra Fe(OH)3 thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về FeCl2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

FeCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Fe(OH)2 ↓

Điều kiện phản ứng

- Nhiệt độ phòng.

Cách thực hiện phản ứng

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch NaOH

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2

Bạn có biết

Các muối tan của Fe có thể tác dụng với dung dịch kiềm tạo kết tủa

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Z màu trắng xanh sau một thời gian kết tủa chuyển sang màu nâu đỏ. Kim loại X là kim loại:

A. Al B. Cu C. Zn D. Fe

Hướng dẫn giải

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

8Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Đáp án : D

Ví dụ 2: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không tạo ra muối sắt(II):

A. Cho sắt tác dụng với dung dịch hydrochloric acid

B. Cho sắt tác dụng với dung dịch sắt(III)nitrate

C. Cho sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric

D. Cho sắt tác dụng với khí clo đun nóng

Hướng dẫn giải

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

Đáp án : D

Ví dụ 3: Phản ứng nào sau đây xảy ra:

A. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

B. Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn

C. 2Fe + 3CuSO4 → Fe2(SO4)3 + 3Cu

D. 2Ag + Fe(NO3)2 → 2AgNO3 + Fe

Hướng dẫn giải

Kim loại đứng trước trong dãy hoạt động hóa học sẽ đẩy được muối của kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch.

Đáp án : A

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • Phương trình nhiệt phân: FeCl2 → Cl2 ↑ + Fe
  • FeCl2 +H2SO4 → 2HCl + FeSO4
  • 2FeCl2 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 2H2O + 4HCl + SO2 ↑
  • FeCl2 + 4HNO3 → H2O + 2HCl + NO2 ↑ + Fe(NO3)3
  • 3FeCl2 + 4HNO3 → 2H2O + NO ↑ + Fe(NO3)3 + 2FeCl3
  • 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
  • FeCl2 + 2KOH → KCl + Fe(OH)2 ↓
  • FeCl2 + Ba(OH)2 → BaCl2 + Fe(OH)2 ↓
  • FeCl2 + Zn → Fe + ZnCl2
  • FeCl2 + Mg → Fe + MgCl2
  • 3FeCl2 + 2Al → 2AlCl3 + 3Fe
  • FeCl2 + Ag2SO4 → 2AgCl ↓ + FeSO4
  • FeCl2 +2AgNO3 → 2AgCl ↓+ Fe(NO3)2
  • FeCl2 + Na2S → FeS ↓ + 2NaCl
  • FeCl2 + K2S → FeS ↓ + 2KCl
  • FeCl2 + H2S → FeS ↓ + 2HCl
  • FeCl2 + Na2CO3 → FeCO3 ↓ + 2NaCl
  • FeCl2 + K2CO3 → FeCO3 ↓ + 2KCl
  • FeCl2 + (NH4)2CO3 → FeCO3 ↓ + 2NH4Cl
  • FeCl2 + 2HCl + NaNO2 → H2O + NaCl + NO ↑ + FeCl3
  • 4FeCl2 + 4HCl + O2 → 2H2O + 4FeCl3
  • 2FeCl2 + 2HCl +H2O2 → H2O + 2FeCl3
  • 3FeCl2 + 4HCl + KNO3 → 2H2O + KCl + NO ↑ + FeCl3
  • 2FeCl2 + 4HCl + 2KClO → Cl2 + 2H2O + 2KCl + 2FeCl3
  • 3FeCl2 + 4H2O → H2 ↑ + 6HCl +Fe3O4
  • 2FeCl2 + H2O + NaClO + 4NaOH → NaCl + 2Fe(OH)3 ↓
  • FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 → Fe(OH)2 ↓ + 2CH3NH3Cl
  • FeCl2 + 2H2O + 2NH3 → 2NH4Cl + Fe(OH)2 ↓
  • FeCl2 + 2H2O + 2Na → H2 ↑ + Na2SO4 + Fe(OH)2 ↓
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Cdspvinhlong

Cdspvinhlong Website chia sẻ video, tài liệu, chương trình đào tạo và các hoạt động chuyên môn về sư phạm dành cho giáo viên, sinh viên và những người yêu giáo dục tại Vĩnh Long. Nền tảng hỗ trợ cập nhật kiến thức, kết nối cộng đồng và nâng cao kỹ năng giảng dạy.

© 2026 - Cdspvinhlong

Kết nối với Cdspvinhlong

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký