Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Fe3O4 (Iron (II, III) oxide) (Tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng)

avatar
kenvin
22:18 05/01/2026

Mục Lục

Bài viết về tính chất hóa học của Fe3O4 (Iron (II, III) oxide) gồm đầy đủ thông tin cơ bản về Fe3O4 trong bảng tuần hoàn, tính chất hóa học, tính chất vật lí, cách điều chế và ứng dụng.

Fe3O4 (Iron (II, III) oxide) (Tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng)

I. Định nghĩa Iron (II, III) oxide

- Định nghĩa: Là hỗn hợp của hai oxit FeO, Fe2O3. Có nhiều trong quặng manhetit, có từ tính.

- Công thức phân tử Fe3O4

II. Tính chất vật lí của Iron (II, III) oxide

- Là chất rắn, màu đen, không tan trong nước và có từ tính.

III. Tính chất hóa học của Iron (II, III) oxide

1. Tính basic oxide

- Fe3O4 tác dụng với dung dịch axit như HCl, H2SO4 loãng tạo ra hỗn hợp muối sắt (II) và sắt (III).

Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

Fe3O4 + 4H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

2. Tính khử

- Fe3O4 là chất khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hóa mạnh:

3 Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

3. Tính oxi hóa

- Fe3O4 là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất khử mạnh ở nhiệt độ cao như: H2, CO, Al:

Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O

Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2

3 Fe3O4 + 8Al 4Al2O3 + 9Fe

IV. Điều chế Iron (II, III) oxide

- Trong tự nhiên oxit sát từ là thành phần quặng manhetit.

- Đốt cháy sắt trong oxi không khí thu được oxit sắt từ.

3Fe + 2O2 → Fe3O4

- Nung nóng Fe trong nước dạng hơi ở nhiệt độ < 570độC

3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2

V. Ứng dụng của Iron (II, III) oxide

- Quặng manhetit có hàm lượng sắt cao nhất được dùng trong ngành luyện gang, thép.

- Fe3O4 hạt nano được dùng để dánh dấu tế bào và xử lí nước bị nhiểm bẩn.

Xem thêm tính chất hóa học của các chất khác:

  • Tính chất của Fe (Iron)
  • Tính chất của FeO (Iron (II) oxide)
  • Tính chất của Fe(OH)2 (Iron (II) hydroxide)
  • Tính chất của FeCl2 (Iron (II) chloride)
  • Tính chất của Fe(NO3)2 (Iron (II) nitrate)
  • Tính chất của FeSO4 (Iron (II) sulfate)
  • Tính chất của FeS (Iron (II) sulfide)
  • Tính chất của FeCO3 (Iron (II) carbonate)
  • Tính chất của Fe2O3 (Iron (III) oxide)
  • Tính chất của Fe(OH)3 (Iron (III) hydroxide)
  • Tính chất của FeCl3 (Iron (III) chloride)
  • Tính chất của Fe(NO3)3 (Iron (III) nitrate)
  • Tính chất của Fe2(SO4)3 (Iron (III) sulfate)
  • Tính chất của FeS2 (Iron pyrite)
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Cdspvinhlong

Cdspvinhlong Website chia sẻ video, tài liệu, chương trình đào tạo và các hoạt động chuyên môn về sư phạm dành cho giáo viên, sinh viên và những người yêu giáo dục tại Vĩnh Long. Nền tảng hỗ trợ cập nhật kiến thức, kết nối cộng đồng và nâng cao kỹ năng giảng dạy.

© 2026 - Cdspvinhlong

Kết nối với Cdspvinhlong

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký