Học Tiếng Anh

Fair Trade là gì và cấu trúc cụm từ Fair Trade trong câu Tiếng Anh

Trong Tiếng Anh, chủ đề về kinh tế luôn có những thuật ngữ và từ vựng chuyên môn riêng biệt để giao tiếp kinh doanh, thương mại giữa người bán và người mua. Hôm nay, studytienganh muốn giới thiệu đến các bạn một cụm từ rất phổ biến trong lĩnh vực này, đó chính là “ Fair Trade”. Theo dõi cách dùng của biệt ngữ này ngay dưới đây nhé!

1. Fair trade nghĩa là gì?

Fair Trade nghĩa là gì

( Fair Trade trong Tiếng Anh )

 Fair Trade

 

 Phát âm: UK  /ˌfeə ˈtreɪd/

                US  /ˌfer ˈtreɪd/

 

Nghĩa tiếng Anh: a way of buying and selling something that makes certain that the people who produce the goods receives a fair price.

 

Nghĩa tiếng Việt: Fair Trade được hiểu là Thương mại tương nhượng hoặc Thương mại công bằng. Đây là một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh tế, là sự cộng tác mua bán dựa trên sự trao đổi công bằng, cụ thể là: một cách mua và bán sản phẩm đảm để bảo rằng những người sản xuất ra hàng hóa đó sẽ nhận được một mức giá hợp lý. 

 

Ví dụ:

  • Nowadays, fair trade brings a better life for poor famers in my country. 
  • Ngày nay, thương mại công bằng mang lại cuộc sống tốt hơn cho những người dân nghèo ở đất nước tôi. 

 

2. Cách dùng fair trade và một số ví dụ anh việt.

Như đã giới thiệu ở trên, Fair Trade là một danh từ  (N) được dùng trong lĩnh vực kinh tế. Bên cạnh đó, Fair Trade còn có nghĩa là quan hệ thương mại bình đẳng, giống như một quy định và Fair Trade Organizations nghĩa là tổ chức cấp chứng nhận thương mại bình đẳng người bán (người sản xuất hoặc người nông dân).

 

  Fair Trade cũng được dùng trong các lĩnh vực sau:

 

  Trách nhiệm xã hội: 

  Fairtrade principles: Nguyên tắc công bằng.


 

Ví dụ: 

  • The use of child labor under 18 years old is completely against the principles of fairness.
  •  Việc sử dụng lao động trẻ em dưới 18 tuổi là hoàn toàn đi ngược lại với nguyên tắc lao động.

 

 Kinh tế, thương mại

 Fair trade regulations : các quy định thương mại công bằng


( an agreement between countries that trade with each other that they will not charge tax on imports from the other country or countries) 


( một thỏa thuận giữa các quốc gia buôn bán với nhau rằng họ sẽ không tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu từ quốc gia khác hoặc các quốc gia)

 

 

 

 Ví dụ: 

  •  We protested that China’s actions amounted to a breach of fair trade regulations.
  • Chúng tôi phản đối rằng hành động của Trung Quốc là vi phạm các quy định thương mại công bằng.
  •  

Sản phẩm, hàng hóa

Fair trade products: sản phẩm thương mại công bằng.


 

Ví dụ:  

  • High interest in fair trade is indicated by an increase in sales and the expansion of locations where fair trade products are sold. 
  • Mức độ quan tâm cao đến thương mại công bằng được thể hiện bằng sự gia tăng doanh số và mở rộng các địa điểm bán các sản phẩm thương mại công bằng.
  •  
  • Choosing fair trade organic coffee is one way that socially conscious consumers can support small farm owners.
  • Lựa chọn cà phê hữu cơ thương mại công bằng là một cách mà người tiêu dùng có ý thức xã hội có thể hỗ trợ các chủ trang trại nhỏ.

Fair trade trong tiếng anh là gì

   ( Fair Trade trong Thương mại)

 

Fair trade certification: chứng nhận thương mại công bằng.


 

Ví dụ: 

  • We certainly have seen fair trade certification labels in various products they’ve purchased and wondered how a company qualifies for this labeling.
  • Chúng tôi chắc chắn đã nhìn thấy nhãn chứng nhận thương mại công bằng trong các sản phẩm khác nhau mà họ đã mua và tự hỏi làm thế nào một công ty đủ tiêu chuẩn để dán nhãn này.

 

The fair trade organization: Tổ chức thương mại công bằng. 


 

Ví dụ:

  • Nowadays, There are many fair trade organizations all over the world.
  • Ngày nay, có rất nhiều tổ chức thương mại công bằng trên thế giới. 
  •  

Fair Trade Agreement: Hiệp định thương mại công bằng.


 

Ví dụ:

  • These free and fair trade agreements will benefit Chinese for a simple reason : Their nation already has the most open markets on Earth.
  • Những hiệp định thương mại tự do và công bằng này sẽ mang lại lợi ích cho người Trung Quốc vì một lý do đơn giản: Quốc gia của họ đã có những thị trường rộng mở nhất trên Trái đất.
  •  

Fair trade coffee: Cà Phê thương mại công bằng 


 

Ví dụ: 

  • Farmers who grow fair trade coffee receive a fair price,bringing  a better standard of living for poor farmers in my country.
  • Nông dân trồng cà phê thương mại công bằng nhận được giá hợp lý, mang lại mức sống tốt hơn cho nông dân nghèo ở đất nước tôi.

 

The Fair Trade Commission: Ủy ban Thương mại công bằng. 


 

Ví dụ: 

  • The Fair Trade Commission has always dealt with corruption cases fairly.
  • Ủy ban Thương mại Công bằng từ trước đến nay đã, xử lý các trường hợp tham nhũng một cách công bằng
  •  

 

Fair Trade Law: Luật Thương mại công bằng.


 

Ví dụ: 

  • Some lawyers said it took time to study Fair trade law.
  • Một số luật sư cho biết phải mất thời gian để nghiên cứu về luật thương mại công bằng.

 

3. Một số cụm từ liên quan đến Fair trade.

Fair trade trong tiếng anh là gì

                                 ( Các tổ chức liên quan đến Fair Trade trên thế giới)

 





Nghĩa tiếng anh

Nghĩa tiếng việt

World Fair Trade Organization (WFTO)

Tổ chức Thương Mại công bằng thế giới

European Fair Trade Association (EFTA)

Hiệp hội Thương mại Công bằng Châu Âu

Fairtrade Labelling Organization (FLO) 

Tổ chức Ghi nhãn Công bằng Quốc tế (FLO

 

Bài viết trên đây chúng mình đã tổng hợp lại các thông tin chi tiết cũng như các cụm từ liên quan đến Fair trade. Hy vọng những kiến thức Studytienganh chia sẻ sẽ giúp các bạn nắm bắt và hiểu rõ hơn về cụm từ này. Chúc các bạn thành công!

 

               

 

Rate this post
Tham khảo thêm  Business advertising - Vĩnh Long Online

You cannot copy content of this page