Connect with us

Học Tiếng Anh

“Dự toán” trong tiếng Anh: Định nghĩa, Ví dụ

Published

on

Trong kế toán chúng ta thường gặp từ dự toán. Vậy bạn có biết nghĩa dự toán trong tiếng anh là gì và cách viết nó như thế nào không. Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

DỰ TOÁN TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Estimate (Verb) /ˈestɪmeɪt/


 


■ Nghĩa tiếng Việt: Dự toán


■ Nghĩa tiếng Anh: to form an idea of the cost, size, value etc. of something, but without calculating it exactly

(Estimate – Dự toán trong tiếng Anh)

 

TỪ ĐỒNG NGHĨA:

Estimation, Appraisal, Appraisement, Evaluate, Evaluation.

VÍ DỤ VỀ DỰ TOÁN TRONG TIẾNG ANH

  • I must stress that this is only an estimate and not a calculation.
  • Tôi phải nhấn mạnh rằng đây chỉ là dự toán chứ không phải tính toán.
  •  
  • There was no estimate available from any source of the number of demonstrators.
  • Không có dự toán có sẵn từ bất kỳ nguồn số lượng người biểu tình.
  •  
  • The $2.8 million is a conservative estimate based on records from the House and Senate clerks’ offices.
  • 2,8 triệu đô la là một dự toán bảo thủ dựa trên hồ sơ của văn phòng thư ký của Hạ viện và Hạ viện.
  •  
  • Though such estimates may be of value for research or policy purposes, using them to scare the public cannot be considered legitimate.
  • Mặc dù các dự toán như vậy có thể có giá trị cho mục đích nghiên cứu hoặc chính sách, nhưng sử dụng chúng để gây sợ hãi cho công chúng không thể coi là hợp pháp.
  •  
  • In practice, however, this doesn’t yield accurate estimates of the graduation rate.
  • Trong thực tế, tuy nhiên, điều này không mang lại dự toán chính xác tỷ lệ tốt nghiệp.
  •  
  • Reliable estimates of the prevalence of this condition are difficult to obtain because of the diversity of identifiable causes.
  • Dự toán đáng tin cậy về mức độ phổ biến của tình trạng này rất khó đạt được vì tính đa dạng của các nguyên nhân nhận dạng.
  •  
  • Our estimate of that value may be incorrect, in fact it almost certainly is.
  • Dự toán giá trị của chúng tôi có thể không chính xác, trên thực tế nó gần như chắc chắn là.
  •  
  • Their estimates of the size of the impact, however, are probably excessive.
  • Tuy nhiên, dự toán của họ về quy mô của tác động có lẽ là quá cao.
  •  
  • Current market estimates place values of more than $600 million on the airline.
  • Các dự toán của thị trường hiện tại đặt giá trị lên tới hơn 600 triệu Đô cho hãng hàng không.
  •  
  • Of course, such calculations are estimates and are subject to many uncertainties.
  • Tất nhiên, tính toán như vậy là dự toán và có nhiều bất ổn.
  •  
  • It includes cases studies of couples undergoing treatment as well as a rough estimate of costs.
  • Bao gồm các trường hợp nghiên cứu về các cặp vợ chồng đang điều trị cũng như dự toán chi phí.
  •  
  • It includes cases studies of couples undergoing treatment as well as a rough estimate of costs.
  • Bao gồm các trường hợp nghiên cứu về các cặp vợ chồng đang điều trị cũng như dự toán chi phí.
  •  
  • Last year’s estimates put the cost of the project at $1.13 billion.
  • Dự toán của năm ngoái cho thấy chi phí của dự án là 1,13 tỷ đô la.
  •  
  • Conservative estimates indicate that this could lead to a further 5,000 additional vacancies.
  • Các dự toán bảo thủ chỉ ra rằng điều này có thể dẫn đến thêm 5.000 chỗ trống nữa.
  •  
  • Current estimates value the ISP at $400 million – half what it was estimated to be worth a year ago.
  • Các dự toán hiện tại giá trị của ISP là 400 triệu đô – một nửa dự toán giá trị một năm trước đây.
  •  
  • In which case, a calculator and some rough estimates might help.
  • Trong trường hợp đó, một máy tính và một số dự toán thô có thể giúp.
  •  
  • This involves making an estimate of the value of the contract.
  • Điều này bao gồm việc dự toán giá trị của hợp đồng.
  •  
  • According to some estimates, the building society is worth more than €1 billion.
  • Theo một số dự toán, xã hội xây dựng có giá trị hơn 1 tỷ euro.
  •  
  • Official estimates put the value of the conference to the Manchester economy at more than £2m.
  • Các dự toán chính thức đưa giá trị của hội nghị lên nền kinh tế Manchester với hơn 2 triệu bảng Anh.
  •  
  • The most optimistic estimates predict less than half this number will actually turn out.
  • Dự toán lạc quan nhất dự đoán ít hơn một nửa con số này sẽ thực sự xuất hiện.
  •  
  • Some estimates put the value of 100GB of enterprise data at one million dollars.
  • Một số dự toán đưa giá trị của 100GB dữ liệu doanh nghiệp ở một triệu đô la.

 

Trên đây là bài viết về cách viết dự toán trong tiếng anh. Chúc các bạn học tốt Tiếng Anh!

Phúc Nguyễn.

 

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Học Tiếng Anh

Pattern square là gì

Published

on

By

Thông tin thuật ngữ Pattern square là gì

Pattern square có nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập

  • Pattern square có nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(n) Thước vuông vẽ rập Tiếng Anh là gì?

(n) Thước vuông vẽ rập Tiếng Anh có nghĩa là Pattern square.

Ý nghĩa – Giải thích

Pattern square nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập.

Đây là cách dùng Pattern square. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Pattern square là gì? (hay giải thích (n) Thước vuông vẽ rập nghĩa là gì?) . Định nghĩa Pattern square là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Pattern square / (n) Thước vuông vẽ rập.

5/5 - (1 bình chọn)
Continue Reading

Học Tiếng Anh

Tex là gì

Published

on

By

Định nghĩa – Khái niệm Tex là gì?

Tex có nghĩa là (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.
(N) Đơn Vị Đo Độ Mảnh Của Sợi Tiếng Anh Là Gì?

(n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi Tiếng Anh có nghĩa là Tex.

Ý nghĩa – Giải thích

Tex nghĩa là (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi.

Đây là cách dùng Tex. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Tex là gì? (hay giải thích (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi nghĩa là gì?) . Định nghĩa Tex là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Tex / (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi.

Rate this post
Continue Reading

Học Tiếng Anh

(to) have access to? access to là gì

Published

on

By

Access Tiếng Anh là gì?

Every student has access to a wide range of activities, facilities and support.

/ˈæk.ses/

Danh từ

the method or possibility of getting near to a place or person: Lối vào, cửa vào, đường vào
Sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới

easy of access
dễ đến gần, dễ lui tới
difficult of access
khó đến gần, khó lui tới
to have access to somebody
được gần gũi ai, được lui tới nhà ai

Sự dâng lên (nước triều)

the access and recess of the sea
lúc triều lên và triều xuống ở biển

Cơn

access of anger
cơn giận
access of illness
cơn bệnh

Sự thêm vào, sự tăng lên

access of wealth
sự giàu có thêm lên

Ngoại động từ

(tin học) truy cập

to access a file
truy cập một tập tin

đi vào: to be able to use or obtain something such as a service:

It needs to be easier for small businesses to access government resources and advice.

Access đi với giới từ gì theo sau?

Access + for

improved access for disabled visitors

Access + to

He was finally granted access to the medical records.

access to sth: Some accounts allow instant access to your savings.

access to sb: Many fathers go to court to seek access to their children.

Access đi với các từ nào?

Tính từ

direct, easy, free, good, ready, unlimited, unrestricted

I lived deep in the country, without easy access to shops.

| limited, poor, restricted

Access to this information is severely restricted.

| improved | immediate, instant, quick, rapid | equal

Men and women should have equal access to education and employment.

| public | vehicular, wheelchair | random (computing)

random access memory

Động từ + ACCESS

have | gain, get | give (sb), offer (sb), provide (sb with)

The new computer provides access to all the files.

| demand | seek | allow (sb), grant (sb) | deny sb, prevent, refuse (sb), restrict

Some people are being denied access to proper medical care.

ACCESS + Danh từ

Rate this post
Continue Reading

Trending

You cannot copy content of this page