Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Tên gọi các món ăn Việt bằng tiếng Anh – Vietnamese popular foods | DOER ENGLISH - HỌC TOEIC SPEAKING WRITING

avatar
kenvin
15:22 09/12/2025

Mục Lục

daughter-n-mum

Cơm: rice

Xôi: sticky rice

Trứng vịt lộn: balut

Cháo sườn: pork rib porridge

Cháo trai/ ngao: clam rice porridge

Bánh cuốn: Steamed rice pancake

Bánh trôi: Sticky rice sweet dumpling

Quẩy: cruller/ doughnut (bánh rán)

Phở tái: Rare beef Pho / Well done beef noodle (phở chin)

Phở cuốn: rolled Pho

Bún bò nam bộ: Noodle with stir- fried beef & roasted peanut

Bún ốc: Snail vermicelli/ noodle soup

BÚn đậu mắm tôm: Vermicelli/ noodle with fried tofu & shrimp paste

Bún thang: Hanoi combo noodle soup (chicken, egg, pork & sausage)

Bún chả: Noodle with grilled pork (viên chả: meat ball)

Miến ngan: Clear noodle with duck meat

Vịt quay: Roasted duck

Nước mắm: Fish sauce

Nước chấm: dipping sauce

cà pháo: garden egg pickles dưa chuột bao tử: pickles

Dưa muối: salted vegetables nem rán: Spring roll Nem cuốn/ gỏi cuốn (miền nam): Summer roll Cá, thịt kho: Braised fish, braised pork/ beef Canh mướp đắng/ khổ qua nhồi thịt: pork stuffed bitter cucumber Gà tần: Stewed herbal chicken soup Trứng chiên: Omelette (trứng tráng), fried egg (rán nguyên quả) Đậu phụ nhồi thịt: pork stuffed tofu Nộm đu đủ: Green papaya salad with beef jerky

Rau luộc: boiled vegetables

Rau xào: Stir fried vegetables

Canh: vegetable soup Sườn xào chua ngọt: Sweet n sour pork ribs

Cánh gà chiên giòn: deep fried chicken wings

Bò xào xả ớt: Beef, chili And Lemon Grass Stir-fry

Mực chiên xù: Deep fried breadcrumbed squid

Mực nhồi thịt: Pork stuffed squid

Bò nướng: grilled beef

Bò áp chảo: Sautéed Beef

Thịt ba chỉ nướng ngũ vị: five spice grilled pork belly (pork side / bacon)

Chả lá lốt: Betel leaf wrapped pork balls

Giò lụa: Vietnamese pork sausage

Rau thơm: Herb

Gia vị: Spices

Ngò: cilantro/ coriander

Gừng: Ginger

Hành củ: Shallot (Onion: hành tây)

Hành lá: green shallots

Xả: lemon grass

Hẹ: Chives

Thì là: dill

Lá răm: Vietnamese mint

Cần tây: celery

Húng: basil

Bạc hà: mint

Quế: Cinnamon

Chanh/ quất: lime

Tỏi: garlic (a glove of garlic: tép tỏi)

Mộc nhĩ băm nhỏ: chopped ear mushroom

Hành phi: crispy fried shallot

Bánh đa nem: Rice sheet/ rice paper

Vừng: Seasame

Lạc: Peanut/ nut

Hạt điều: Cashew

Đậu xanh: Mung bean

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Cdspvinhlong

Cdspvinhlong Website chia sẻ video, tài liệu, chương trình đào tạo và các hoạt động chuyên môn về sư phạm dành cho giáo viên, sinh viên và những người yêu giáo dục tại Vĩnh Long. Nền tảng hỗ trợ cập nhật kiến thức, kết nối cộng đồng và nâng cao kỹ năng giảng dạy.

© 2026 - Cdspvinhlong

Kết nối với Cdspvinhlong

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký