Connect with us

Học Tiếng Anh

Capital Stock là gì và cấu trúc cụm từ Capital Stock trong câu Tiếng Anh

Published

on

Kinh doanh là một trong những lĩnh vực chuyên ngành tồn tại rất nhiều từ vựng thú vị. Vì vậy, để tăng thêm vốn kiến thức về từ vựng Tiếng Anh, StudyTiengAnh xin giới thiệu đến mọi người từ vựng Capital Stock. Mọi người hãy cùng StudyTiengAnh tham khảo bài viết dưới đây để có thể tìm hiểu tất tần tật về từ vựng Capital stock này nhé!!!!

 

1. Capital Stock nghĩa là gì?

 

capital stock trong Tiếng Anh

 

Capital stock trong Tiếng Anh mang nghĩa là vốn hóa

Định nghĩa:

 (Từ được dùng trong chuyên ngành kinh tế và tài chính): dung lượng vốn, các tổng giá trị của tòa nhà, máy móc, … trong một đặc biệt nền kinh tế, hoặc sở hữu bởi một đặc biệt công ty, được sử dụng để sản hàng hóa và dịch vụ.

Capital Stock có cách phát âm như sau:

Cách phát âm: /ˈKæpɪtəl stɒk /

Loại từ của cụm từ Capital Stock trong Tiếng Anh:

Danh từ đếm được hoặc không đếm được

 

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Capital Stock:

 

capital stock là gì

capital stock trong Tiếng Anh

 

[Từ được dùng làm chủ ngữ chính trong câu]

  • The capital stock is a very important thing for running a company. Capital capacity is money used to invest in projects that can be profitable in the future. If there is a shortage of capital, everything will be delayed and there is a risk that the projects will make the company lose money.
  • Dung lượng vốn là một thứ rất quan trọng đối với việc vận hành một công ty. Dung lượng vốn là tiền được dùng để đầu tư vào những dự án để có thể sinh lời trong tương lai. Nếu thiếu hụt tiền vốn, mọi việc sẽ bị trì trệ và có nguy cơ những dự án sẽ làm cho công ty bị thua lỗ.

Đối với câu này, cụm từ ”the capital stock” là chủ ngữ của câu ở dạng số ít nên sau nó là động từ to be “is”.

 

  • The capital stock is the amount of money an investor uses to invest in other projects for future business growth. Therefore, capital stock is very important and very important in the development process of an investor.
  • Dung lượng vốn là số tiền người đầu tư dùng để đầu tư vào các dự án khác nhằm tăng trưởng kinh doanh trong tương lai. Bởi vậy dung lượng vốn rất quan trọng rất quan trọng trong quá trình phát triển của một người đầu tư.

Đối với câu này, từ”the capital stock” là chủ ngữ của câu do ở dạng số ít nhưng do đang ở số ít nên sử dụng động từ to be “is”.

 

[Từ được dùng làm tân ngữ trong câu]

  • He uses the capital stock to invest in the project with the hope of expanding his investment in the future. This investment will bring a lot of risks, but after listening to the advice from a business advisor, he decided to invest.
  • Anh ấy dùng dung lượng vốn để đầu tư cho dự án với hi vọng sẽ mở rộng công việc đầu tư của anh ấy trong tương lai. Việc đầu tư này sẽ đem lại rất nhiều rủi ro nhưng sau khi nghe sự tư vấn từ cố vấn kinh doanh thì anh ấy quyết định đầu tư.

Đối với câu này, từ”capital stock” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn.

 

  • He increased his capital stock by putting some of his real estate assets into the company’s capital so he could have enough money to invest in this project.
  • Anh ấy tăng dung lượng vốn bằng cách cho thuế chấp một số tài sản bất động sản của anh ấy vào nguồn vốn của công ty để có thể có đủ tiền để đầu tư vào dự án này.

Đối với câu này, từ “ the capital stocks ” là tân ngữ trong câu sau động từ thường “increase” nhưng do ở thì quá khư nên “increase” thành ‘increased”.

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho chủ ngữ của câu]

  • What the company cannot do without is capital stock. If there is no capital surplus, things cannot work.
  • Thứ mà công ty không thể thiếu đó chính là dư lượng vốn. Nếu như không có dư lượng vốn thì mọi thứ không thể được vận hành.

Đối với câu này, từ “capital stock” làm bổ ngữ cho chủ ngữ “What the company cannot do without”.

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho giới từ]

  • About the capital stock, he is still trying to contact the bank so that he can apply for a loan for a new project. I don’t think the bank would lend money if there were no mortgage because the amount of money needed right now is too big. This has been giving us headaches for the past few days.
  • Về dư lượng vốn, anh ấy vẫn đang cố gắng liên hệ đến ngân hàng để có thể xin vay vốn cho dự án mới. Tôi không nghĩ là ngân hàng sẽ cho mượn tiền nếu như không có thuế chấp bởi vì số tiền hiện tại đang cần là quá lớn. Việc này đã khiến cho chúng tôi đau đầu hết mấy ngày nay.

Đối với câu này, từ “About” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “the capital stock ”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

 

3. Ví dụ Anh Việt của Capital Stock:

 

  • Having a large capital stock to be able to maintain the company and as well as implement new projects will help the company develop more in the future.
  • Việc có một dung lương vốn lớn để có thể duy trì công ty và cũng như triển khai những dự án mới sẽ giúp cho công ty có thể phát triển hơn trong tương lai.
  •  
  • In an age where technology evolves with a company with a large amount of capital stock, the key to being able to help a company grow faster is to invest in technology development and high-profit projects.
  • Trong thời đại công nghệ phát triển với một công ty có dung lượng vốn lớn, chìa khóa để có thể giúp công ty phát triển một cách nhanh chóng hơn là đầu tư vào việc phát triển công nghệ và những dự án đem lại lợi nhuận cao.

 

capital stock là gì

capital stock trong Tiếng Anh

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp mọi người hiểu hơn về “capital stock” trong Tiếng Anh nhé!!!

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Học Tiếng Anh

Pattern square là gì

Published

on

By

Thông tin thuật ngữ Pattern square là gì

Pattern square có nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập

  • Pattern square có nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(n) Thước vuông vẽ rập Tiếng Anh là gì?

(n) Thước vuông vẽ rập Tiếng Anh có nghĩa là Pattern square.

Ý nghĩa – Giải thích

Pattern square nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập.

Đây là cách dùng Pattern square. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Pattern square là gì? (hay giải thích (n) Thước vuông vẽ rập nghĩa là gì?) . Định nghĩa Pattern square là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Pattern square / (n) Thước vuông vẽ rập.

5/5 - (1 bình chọn)
Continue Reading

Học Tiếng Anh

Tex là gì

Published

on

By

Định nghĩa – Khái niệm Tex là gì?

Tex có nghĩa là (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.
(N) Đơn Vị Đo Độ Mảnh Của Sợi Tiếng Anh Là Gì?

(n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi Tiếng Anh có nghĩa là Tex.

Ý nghĩa – Giải thích

Tex nghĩa là (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi.

Đây là cách dùng Tex. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Tex là gì? (hay giải thích (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi nghĩa là gì?) . Định nghĩa Tex là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Tex / (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi.

Rate this post
Continue Reading

Học Tiếng Anh

(to) have access to? access to là gì

Published

on

By

Access Tiếng Anh là gì?

Every student has access to a wide range of activities, facilities and support.

/ˈæk.ses/

Danh từ

the method or possibility of getting near to a place or person: Lối vào, cửa vào, đường vào
Sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới

easy of access
dễ đến gần, dễ lui tới
difficult of access
khó đến gần, khó lui tới
to have access to somebody
được gần gũi ai, được lui tới nhà ai

Sự dâng lên (nước triều)

the access and recess of the sea
lúc triều lên và triều xuống ở biển

Cơn

access of anger
cơn giận
access of illness
cơn bệnh

Sự thêm vào, sự tăng lên

access of wealth
sự giàu có thêm lên

Ngoại động từ

(tin học) truy cập

to access a file
truy cập một tập tin

đi vào: to be able to use or obtain something such as a service:

It needs to be easier for small businesses to access government resources and advice.

Access đi với giới từ gì theo sau?

Access + for

improved access for disabled visitors

Access + to

He was finally granted access to the medical records.

access to sth: Some accounts allow instant access to your savings.

access to sb: Many fathers go to court to seek access to their children.

Access đi với các từ nào?

Tính từ

direct, easy, free, good, ready, unlimited, unrestricted

I lived deep in the country, without easy access to shops.

| limited, poor, restricted

Access to this information is severely restricted.

| improved | immediate, instant, quick, rapid | equal

Men and women should have equal access to education and employment.

| public | vehicular, wheelchair | random (computing)

random access memory

Động từ + ACCESS

have | gain, get | give (sb), offer (sb), provide (sb with)

The new computer provides access to all the files.

| demand | seek | allow (sb), grant (sb) | deny sb, prevent, refuse (sb), restrict

Some people are being denied access to proper medical care.

ACCESS + Danh từ

Rate this post
Continue Reading

Trending

You cannot copy content of this page