Học Tiếng Anh

Cách dùng “At First” trong Tiếng Anh

“First” có thể là tính từ và cũng có thể là trạng từ, đề cập đến những tình huống,ngữ cảnh liên quan đến người hay sự vật nào đó đầu tiên trong chuỗi các sự kiện, thời gian.Trong tiếng anh, sự khác biệt giữa cách sử dụng at first có tầm quan trọng nhưng đa phần chúng ta được truyền đạt còn khá mờ nhạt. Bạn đã phân biệt được và vận dụng cách dùng của At first chưa? Nếu chưa thì hôm nay hãy cùng StudyTiengAnh tìm hiểu tất tần tật về nó qua bài viết dưới đây nhé!

 

at first trong tiếng Anh

1. Định nghĩa và loại từ

 

Định nghĩa

“AT FIRST” có thể hiểu theo nghĩa là miêu tả sự việc nào đó ở trạng thái lúc đầu, ban đầu, để bắt đầu cho một tình huống mà sau đó, ta muốn làm tương phản những gì đã diễn ra liên quan đến người hay sự vật nào đó đầu tiên trong chuỗi các sự kiện, thời gian.

Thông thường được sử dụng rộng rãi trong thư từ, đoạn văn, miêu tả chu trình hay trình tự sự vật sự việc. Đặc biệt là trong văn viết cụm từ mở đầu cho đoạn văn.

Loại từ: có thể ở vị trị tính từ, phó từ, trạng từ, danh từ, liên từ nối giữa hai mệnh đề trong câu,

 

2. Cách dùng At first trong tiếng Anh:

 

at first trong tiếng Anh

at first trong tiếng Anh

 

[Liên từ nối giữa hai mệnh đề trong câu ghép]

  • Therefore, in the face of extremely complicated covid19 epidemics,at first of all we need to focus more closely on prevention than on cure.
  • Vì vậy, trước tình hình dịch bệnh covid19 diễn ra cực kì phức tạp trước hết chúng ta cần tập trung vào phòng bệnh hơn chặt chẽ hớn là chữa bệnh.

“AT FISRT” đóng vai trò là liên từ nối giữa hai mệnh đề trong câu ghép.

 

[Trạng ngữ chỉ trạng thái trước tiên, đầu tiên]

  • At first, I thought you would travel in Korea, but you chose Thailand because it is much more expensive, especially very cheap.
  • Lúc đầu, tôi đã nghĩ bạn sẽ đi du lịch tại hàn quốc nhưng bạn lại chọn Thái Lan vì gân hơn rất nhiều đặc biệt lại rất rẻ.

“AT FIRST” đóng vai trò là trạng ngữ chỉ trạng thái trước tiên,đầu tiên của câu.

 

[Tân ngữ trong câu]

  • In the past, when I started a company, I had many big risks, especially in at first time.
  • Trước đây, khi thành lập công ty, tôi gặp nhiều rủi ro lớn, đặc biệt là trong thời gian đầu.
  •  
  • Not long ago, at first meeting accidentally left an unforgettable feeling about my old childhood friend.
  • Cách đây không lâu, lần đầu gặp mặt đã vô tình để lại trong tôi một cảm xúc khó quên về người bạn thuở nhỏ.

“AT FIRST” đóng vai trò là tân ngữ trong câu mệnh đề.

3. Những cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh thường gặp:

at first trong tiếng Anh

at first trong tiếng Anh

 

At first hand: trực tiếp

  • Annabella, the most famous French chef today, is said to be the first person to travel to Italy and see the famous summer designer Alexander ‘s earliest summer collection for at first hand.
  • Annabella, một đầu bếp người Pháp  nổi tiếng nhất hiện nay , được cho là người đầu tiên du lịch đến Ý và lần đầu tiên được chiêm ngưỡng bộ sưu tập mùa hè nổi tiếng của nhà thiết kế Alexander trực  tiếp sớm nhất.

 

at first sight: từ cái nhìn ban đầu

  • From at first sight, Jack fell in love with Rose, which created a beautiful but tragic love story about the historic Titanic.
  • Từ cái nhìn ban đầu, Jack đã đem lòng yêu nàng Rose điều này đã tạo nên một chuyện tình tuyệt đẹp mà bi thương về con tàu Titanic lịch sử.

 

love at first sight: tình yêu từ buổi đầu gặp nhau

  • Love at first sight had been trying to get them together and fall in love until they got married.
  • Tình yêu từ buổi đầu gặp nhau đã gắng kết cho họ đến với nhau và yêu nhau cho đến khi họ kết hôn.

 

at first glance: Thoạt nhìn

  • At first glance, I knew he was not Asian but he was Hispanic.
  • Thoạt nhìn, tôi đã biết cậu cậu ấy không phải người châu á mà là người Tây ban nha.

 

at first glance , the problem seems easy: thoạt nhìn tưởng như vấn đề dễ giải quyết

  • At first glance , the problem seems easy to solve, but it is unexpectedly a rather complicated case that requires the intervention of a detective.
  • Thoạt nhìn tưởng như vấn đề dễ giải quyết nhưng nào ngờ lại là một vụ án khá phức tạp cần sự can thiệp của thám tử.

 

at first blush: Từ cái nhìn đầu tiên

  • I fell in love with her at first blush.
  • tôi đã yêu cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.

 

at first come: lúc đầu hãy đến

  • At first come to the shopping mall to shop in pre-determined order at home for more reason.
  • Lúc đầu hãy đến trung tâm thương mại mua sắm theo thứ tự đã tính trước ở nhà cho hợp lí hơn.

 

at first rate:  ở mức đầu tiên

  • At first rate of the job requirement, she was basically well done and needed her to work harder to become a full-time employee.
  • Ở mức đầu tiên của yêu cầu công việc, cơ bản là cô đã hoàn thanh tốt và cần cô gắng nhiều hơn thế nữa để trở thành nhân viên chính thức.

 

at first generation: thế hệ đầu tiên

  • At first generation of Korean groups always left a deep impression on the fans’ hearts.
  • Thế hệ đầu tiên của nhóm nhạc hàn quốc luôn để lại ấn tượng sâu sắc trong lòng người hâm mộ.

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về từ At first trong tiếng anh nhé!!!

 

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

You cannot copy content of this page