Connect with us

Học Tiếng Anh

Business Case là gì và cấu trúc cụm từ Business Case trong câu Tiếng Anh

Published

on

Trong tiếng anh, cụm từ Business Case được dùng khá phổ biến, đặc biệt là trong lĩnh vực kinh doanh thì nó được coi là một thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực này. Vậy bạn đã từng thắc mắc về nghĩa chính xác của cụm từ Business Case cũng như cách dùng và cấu trúc của cụm từ này chưa? Theo dõi bài viết dưới đây của study tiếng anh để biết thêm các thông tin về cụm từ này ngay nhé.

 

1.Business Case nghĩa là gì?

Như mình đã nhắc ở trên, Business (Danh từ), là một thuật ngữ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Nó được dịch ra tiếng việt là đề án kinh doanh của doanh nghiệp, được lập ra bằng những lí lẽ đầy tính thuyết phục và để những người có thẩm quyền quyết định thực hiện dự án của mình.


 

 

(Business case nghĩa là gì)

                                                       

Business Case thường được trình bày bằng một tài liệu văn bản có cấu trúc tốt nhưng cũng có thể đến dưới dạng một thỏa thuận hoặc trình bày ngắn gọn bằng lời nói. Một dự án kinh doanh tốt phải đảm bảo được tất cả các yếu tố và vấn đề trong các khâu một cách khả thi nhất bao gồm các thông tin có tính xác thực cao, chi phí dự kiến hoặc là lợi ích kinh doanh dự kiến.

Và  để các bạn đọc hiểu rõ hơn về cụm từ thì trong phần này, chúng mình sẽ đi vào thông tin chi tiết của cụm từ bao gồm phát âm, nghĩa tiếng anh và nghĩa tiếng việt cụ thể của từ vựng.

 

Business Case ( Danh từ)


Phát âm: Business case  /ˈbɪz.nɪs keɪs /

 

Nghĩa tiếng anh: an explanation or set of reasons describing how a business decision will improve a business, product, etc., and how it will affect costs and profits and attract investments.

 

Nghĩa tiếng việt: giải thích hoặc tập hợp các lý do mô tả quyết định kinh doanh sẽ cải thiện hoạt động kinh doanh, sản phẩm, v.v. như thế nào và nó sẽ ảnh hưởng như thế nào đến chi phí, lợi nhuận và thu hút đầu tư.

 

Ví dụ:

  • Their business case was centered on the costs and savings rather than the wider open standards issues, and ultimately this proved compelling.
  • Đề án kinh doanh của họ tập trung vào chi phí và tiết kiệm hơn là các vấn đề tiêu chuẩn mở rộng hơn, và cuối cùng điều này đã chứng minh được sức thuyết phục.

 

Business case là gì

 

 (Quy trình làm Business case)       

                                       

2.Cấu trúc và cách dùng cụm từ business case.

Trong phần này, chúng mình sẽ tổng hợp lại một số cấu trúc chính của cụm từ business case cũng như cách dùng và ví dụ cụ thể của mỗi cấu trúc. Các bạn theo dõi bảng dưới đây để nắm bắt thông tin từ vựng tốt hơn nhé.

 




Cấu trúc của Business Case

Cách dùng 

Ví dụ minh họa

the business case + for (doing) something.

Đề án kinh doanh cho (làm) một cái gì đó.

  • The business case for investing in alternative energy is useful.
  • Đề án kinh doanh để đầu tư vào năng lượng thay thế là hữu ích.
  •  
  • Actually, there is an attempt to point out the business case for attending to privacy.
  • Trên thực tế, có một nỗ lực để chỉ ra đề án kinh doanh vì tham dự vào quyền riêng tư.

make a business case for + somebody.

Tạo đề án kinh doanh cho ai đó

  •  
  •  
  • Nowadays, some contests require contenders to make a business case for own invention. 
  • Ngày nay, một số cuộc thi yêu cầu các ứng cử viên phải đưa ra một đề án kinh doanh cho sáng chế của riêng mình.


 

 

3.Ví dụ anh việt

Để giúp các bạn hiểu và nắm rõ hơn cách dùng của cụm từ Business Case trong tiếng anh thì phần này chúng mình sẽ đưa ra một số ví dụ cụ thể trong các câu sau đây.

 

Business case là gì

 

 (Ví dụ về tạo một Business case)

                                                     

Business Case ( Danh từ)

 

Ví dụ:

  • They highly recommend that this sophisticated business case comes with handy organizer pockets that are perfect for keeping your compact discs, cell phone, and files, all in neat order, and in one place.
  • Họ khuyến nghị rằng đề án doanh nghiệp tinh vi này đi kèm với các túi tổ chức tiện dụng, rất lý tưởng để giữ đĩa compact, điện thoại di động và các tập tin của bạn, tất cả đều có thứ tự ngăn nắp và ở một nơi.
  •  
  • You should know that these findings support the business case for intensive support of this group. It will be really useful in the long-term in the future. 
  • Bạn nên biết rằng những phát hiện này hỗ trợ các đề án kinh doanh để hỗ trợ chuyên sâu cho nhóm này. Nó thực sự hữu ích về lâu dài trong tương lai.
  •  
  • They highlight that any environmental or sustainability initiative requires a sound business case.
  • Họ nhấn mạnh rằng bất kỳ sáng kiến nào về môi trường hoặc tính bền vững đều yêu cầu một đề án kinh doanh hợp lý.
  •  
  • Previously, his father and his advisers have made the business case for the opposition, but everything does not bring good results.
  • Trước đây, cha của ông và các cố vấn của ông đã tạo một đề án kinh doanh cho phe đối lập, nhưng mọi thứ đều không mang lại kết quả tốt.
  •  
  •  

4.Một số cụm từ liên quan

 








Nghĩa tiếng anh từ/cụm từ

Nghĩa tiếng việt từ/cụm từ 

business plan

kế hoạch kinh doanh

business case manager

quản lý dự án kinh doanh

businessman

doanh nhân

business combination

kết hợp kinh doanh

business administration

quản trị kinh doanh

businesses

các doanh nghiệp

 

Trên đây là bài viết của chúng mình về các kiến thức liên quan đến cấu trúc cũng như cách dùng của Business Case trong tiếng anh. Hy vọng với những gì chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn ôn luyện tốt hơn. Chúc các bạn thành công. 

 

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Học Tiếng Anh

Pattern square là gì

Published

on

By

Thông tin thuật ngữ Pattern square là gì

Pattern square có nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập

  • Pattern square có nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(n) Thước vuông vẽ rập Tiếng Anh là gì?

(n) Thước vuông vẽ rập Tiếng Anh có nghĩa là Pattern square.

Ý nghĩa – Giải thích

Pattern square nghĩa là (n) Thước vuông vẽ rập.

Đây là cách dùng Pattern square. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Pattern square là gì? (hay giải thích (n) Thước vuông vẽ rập nghĩa là gì?) . Định nghĩa Pattern square là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Pattern square / (n) Thước vuông vẽ rập.

5/5 - (1 bình chọn)
Continue Reading

Học Tiếng Anh

Tex là gì

Published

on

By

Định nghĩa – Khái niệm Tex là gì?

Tex có nghĩa là (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.
(N) Đơn Vị Đo Độ Mảnh Của Sợi Tiếng Anh Là Gì?

(n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi Tiếng Anh có nghĩa là Tex.

Ý nghĩa – Giải thích

Tex nghĩa là (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi.

Đây là cách dùng Tex. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Tex là gì? (hay giải thích (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi nghĩa là gì?) . Định nghĩa Tex là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Tex / (n) Đơn vị đo độ mảnh của sợi.

Rate this post
Continue Reading

Học Tiếng Anh

(to) have access to? access to là gì

Published

on

By

Access Tiếng Anh là gì?

Every student has access to a wide range of activities, facilities and support.

/ˈæk.ses/

Danh từ

the method or possibility of getting near to a place or person: Lối vào, cửa vào, đường vào
Sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới

easy of access
dễ đến gần, dễ lui tới
difficult of access
khó đến gần, khó lui tới
to have access to somebody
được gần gũi ai, được lui tới nhà ai

Sự dâng lên (nước triều)

the access and recess of the sea
lúc triều lên và triều xuống ở biển

Cơn

access of anger
cơn giận
access of illness
cơn bệnh

Sự thêm vào, sự tăng lên

access of wealth
sự giàu có thêm lên

Ngoại động từ

(tin học) truy cập

to access a file
truy cập một tập tin

đi vào: to be able to use or obtain something such as a service:

It needs to be easier for small businesses to access government resources and advice.

Access đi với giới từ gì theo sau?

Access + for

improved access for disabled visitors

Access + to

He was finally granted access to the medical records.

access to sth: Some accounts allow instant access to your savings.

access to sb: Many fathers go to court to seek access to their children.

Access đi với các từ nào?

Tính từ

direct, easy, free, good, ready, unlimited, unrestricted

I lived deep in the country, without easy access to shops.

| limited, poor, restricted

Access to this information is severely restricted.

| improved | immediate, instant, quick, rapid | equal

Men and women should have equal access to education and employment.

| public | vehicular, wheelchair | random (computing)

random access memory

Động từ + ACCESS

have | gain, get | give (sb), offer (sb), provide (sb with)

The new computer provides access to all the files.

| demand | seek | allow (sb), grant (sb) | deny sb, prevent, refuse (sb), restrict

Some people are being denied access to proper medical care.

ACCESS + Danh từ

Rate this post
Continue Reading

Trending

You cannot copy content of this page