Học Tiếng Anh

Boot – Từ điển số

Thông tin thuật ngữ

Định nghĩa – Khái niệm

Boot là gì?

Boot có nghĩa là (n) Giày ống, ủng

  • Boot có nghĩa là (n) Giày ống, ủng.
    – Boot duck: Vải bạt để đóng giày.
    – Boot lace: Dây giày.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(n) Giày ống, ủng Tiếng Anh là gì?

(n) Giày ống, ủng Tiếng Anh có nghĩa là Boot.

Ý nghĩa – Giải thích

Boot nghĩa là (n) Giày ống, ủng.
– Boot duck: Vải bạt để đóng giày.
– Boot lace: Dây giày..

Đây là cách dùng Boot. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Boot là gì? (hay giải thích (n) Giày ống, ủng.
– Boot duck: Vải bạt để đóng giày.
– Boot lace: Dây giày. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Boot là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Boot / (n) Giày ống, ủng.
– Boot duck: Vải bạt để đóng giày.
– Boot lace: Dây giày.. Truy cập cdspvinhlong.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. CDSP Vĩnh Long là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tham khảo thêm  Fixed capital - Từ điển số
Rate this post
You cannot copy content of this page