Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

Tiếng Anh 9 Unit 9 Skills 2

avatar
kenvin
07:59 15/02/2026

Mục Lục

Bài 2

2. Listen to Trang talking. Decide if the statements are true (T) or false (F).

(Nghe Trang nói. Quyết định xem các câu phát biểu là đúng (T) hay sai (F).)

T

F

1. Trang has studied English for seven years.

(Trang đã học tiếng Anh được bảy năm.)

2. She talks about how she has learnt English vocabulary and grammar.

(Cô ấy nói về cách cô ấy học từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh.)

3. She has learnt new words from reading English books.

(Cô ấy đã học được từ mới khi đọc sách tiếng Anh.)

4. She is confident about her English vocabulary now.

(Bây giờ cô ấy tự tin về vốn từ vựng tiếng Anh của mình.)

Phương pháp giải:

Bài nghe:

I've learnt English for six years and I usually find it challenging to learn its vocabulary. Here are some tips I've tried to improve my vocabulary learning. Firstly, I spend time reading different kinds of English books, from short stories to novels. When I see a new word, I try to guess its meaning from the sentence. Secondly, I use a good dictionary. My mum bought me an English-English dictionary three years ago. Whenever I cannot find the meaning of a new word, I look it up, check its meaning and pronunciation in the dictionary. The dictionary also helps me understand better when to use the word. Thirdly, I've made my own vocabulary notebook. I have the habit of copying all new words into a notebook. This way I can know how many words I've learnt and can revise the words easily. Finally, I take every opportunity to speak with people in English. I try to use the words I've learnt and pick up more new words from these conversations. I've done these things regularly and now I'm quite confident about my English vocabulary.

Tạm dịch:

Tôi đã học tiếng Anh trong sáu năm và tôi thường thấy khó khăn khi học từ vựng. Sau đây là một số mẹo tôi đã thử để cải thiện việc học từ vựng của mình. Đầu tiên, tôi dành thời gian đọc nhiều loại sách tiếng Anh khác nhau, từ truyện ngắn đến tiểu thuyết. Khi nhìn thấy một từ mới, tôi cố gắng đoán nghĩa của nó từ câu. Thứ hai, tôi sử dụng một cuốn từ điển tốt. Mẹ tôi đã mua cho tôi một cuốn từ điển Anh-Anh cách đây ba năm. Bất cứ khi nào tôi không tìm thấy nghĩa của một từ mới, tôi sẽ tra cứu, kiểm tra nghĩa và cách phát âm của nó trong từ điển. Từ điển cũng giúp tôi hiểu rõ hơn khi nào nên sử dụng từ đó. Thứ ba, tôi đã tự tạo sổ tay từ vựng của riêng mình. Tôi có thói quen chép tất cả các từ mới vào sổ tay. Bằng cách này, tôi có thể biết mình đã học được bao nhiêu từ và có thể ôn lại các từ một cách dễ dàng. Cuối cùng, tôi tận dụng mọi cơ hội để nói chuyện với mọi người bằng tiếng Anh. Tôi cố gắng sử dụng những từ đã học và học thêm nhiều từ mới từ những cuộc trò chuyện này. Tôi đã làm những điều này thường xuyên và bây giờ tôi khá tự tin về vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

Lời giải chi tiết:

1. F 2. F 3. T 4. T

1. F

Trang has studied English for seven years.

(Trang đã học tiếng Anh được bảy năm.)

Thông tin: I've learnt English for six years and I usually find it challenging to learn its vocabulary.

(Tôi đã học tiếng Anh trong sáu năm và tôi thường thấy khó khăn khi học từ vựng.)

2. F

She talks about how she has learnt English vocabulary and grammar.

(Cô ấy nói về cách cô ấy học từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh.)

Thông tin: Here are some tips I've tried to improve my vocabulary learning.

(Sau đây là một số mẹo tôi đã thử để cải thiện việc học từ vựng của mình.)

3. T

She has learnt new words from reading English books.

(Cô ấy đã học được từ mới khi đọc sách tiếng Anh.)

Thông tin: Firstly, I spend time reading different kinds of English books, from short stories to novels. When I see a new word, I try to guess its meaning from the sentence.

(Đầu tiên, tôi dành thời gian đọc nhiều loại sách tiếng Anh khác nhau, từ truyện ngắn đến tiểu thuyết. Khi nhìn thấy một từ mới, tôi cố gắng đoán nghĩa của nó từ câu. Thứ hai, tôi sử dụng một cuốn từ điển tốt.)

4. T

She is confident about her English vocabulary now.

(Bây giờ cô ấy tự tin về vốn từ vựng tiếng Anh của mình.)

Thông tin: I've done these things regularly and now I'm quite confident about my English vocabulary.

(Tôi đã làm những điều này thường xuyên và bây giờ tôi khá tự tin về vốn từ vựng tiếng Anh của mình.)

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Cdspvinhlong

Cdspvinhlong Website chia sẻ video, tài liệu, chương trình đào tạo và các hoạt động chuyên môn về sư phạm dành cho giáo viên, sinh viên và những người yêu giáo dục tại Vĩnh Long. Nền tảng hỗ trợ cập nhật kiến thức, kết nối cộng đồng và nâng cao kỹ năng giảng dạy.

© 2026 - Cdspvinhlong

Kết nối với Cdspvinhlong

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký