Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Al2O3 + C → Al4C3 + CO

avatar
kenvin
00:08 06/12/2025

Mục Lục

Phản ứng Al2O3 + C tạo ra Al4C3 (nhôm cacbua) thuộc loại phản ứng oxi hóa khử đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Al2O3 có lời giải, mời các bạn đón xem:

2Al2O3 + 9C Al4C3 + 6CO

Điều kiện phản ứng

- Điều kiện nhiệt độ cao.

Cách thực hiện phản ứng

- Nung hỗn hợp Al2O3 và C ở trên 20000C.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Tạo kết tủa vàng nhôm cacbua Al4C3 và khí không màu.

Bạn có biết

- Các oxit của kim loại khác đứng sau Al cũng phản ứng với C nhưng sinh khí CO và kim loại đó.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho Al2O3 + 9C …… Hỏi sản phẩm tạo thành của phản ứng là gì?

A. Al và CO.

B. Al4C3 và CO.

C. Al và CO2

D. Al.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

2Al2O3 + 9C Al4C3 + 6CO

Ví dụ 2: Nung hỗn hợp Al2O3 và C phản ứng vừa đủ thu được muối Al4C3, cho toàn bộ lượng muối vào nước thu được 1,12 lít khí không màu. Hỏi khối lượng hỗn hợp Al2O3 và C ban đầu?

A. 46,2 gam.

B. 46,8 gam.

C. 42,6 gam.

D. 48,6 gam.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

2Al2O3 + 9C Al4C3 + 6CO ↑ (1)

Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 ↑ (2)

Theo bài ta có, khí không màu là CH4: nCH4==0,05 mol

Theo phương trình phản ứng (2) ta có: nAl4C3=3nCH4=3.0,05=0,15 mol

Theo phương trình phản ứng (1) ta có:

nAl2O3=2nAl4C3=0,3 mol và nC=9nAl4C3=9.0,15=1,35 mol

Vậy mhh = 0,3.102 + 1,35.12 = 46,8 gam.

Ví dụ 3:Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào xảy ra được?

A. Cu + HCl →

B. Fe + HNO3(đặc, nguội) →

C. Al2O3 + C

D. NaNO3 + AgNO3 →

Hướng dẫn giải

Chọn C.

2Al2O3 + 9C Al4C3 + 6CO ↑

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • 2Al2O3 + 9C Al4C3 + 6CO
  • Al2O3 + 6HCl → 2Al2Cl3 + 3H2O
  • Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
  • Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
  • Al2O3 + 6HNO3 → 2Al(NO3)3 + 3H2O
  • Phương trình điện phân nóng chảy: 2Al2O3 4Al + 3O2 ↑
  • Al2O3 + 2KOH → 2KAlO2 + H2O
  • Al2O3 + Ca(OH)2 → H2O + Ca(AlO2)2
  • Al2O3 + Ba(OH)2 → H2O + Ba(AlO2)2
  • Al2O3 + Na2CO3 → 2NaAlO2 + CO2 ↑
  • Al2O3 + K2CO3 → 2KAlO2 + CO2 ↑
  • Al2O3 + 6KHSO4 → Al2(SO4)3 + 3K2SO4 + 3H2O
  • Al2O3 + 6NaHSO4 → Al2(SO4)3 + 3Na2SO4 + 3H2O
  • Al2O3 + 3H2O → 2Al(OH)3
  • Al2O3 + 6HF → 3H2O + 2AlF3
  • Al2O3 + 3C + 3Cl2 → 2AlCl3 + 3CO ↑
  • 2Al2O3 + 3C + N2 → 2AlN + 3CO ↑
  • Al2O3 + 6NaOH + 12HF → 9H2O + 2Na3AlF6

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • Al2O3 + 6HCl → 2Al2Cl3 + 3H2O
  • Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
  • Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
  • Al2O3 + 6HNO3 → 2Al(NO3)3 + 3H2O
  • Phương trình điện phân nóng chảy: 2Al2O3 4Al + 3O2 ↑
  • Al2O3 + 2KOH → 2KAlO2 + H2O
  • Al2O3 + Ca(OH)2 → H2O + Ca(AlO2)2
  • Al2O3 + Ba(OH)2 → H2O + Ba(AlO2)2
  • Al2O3 + Na2CO3 → 2NaAlO2 + CO2 ↑
  • Al2O3 + K2CO3 → 2KAlO2 + CO2 ↑
  • Al2O3 + 6KHSO4 → Al2(SO4)3 + 3K2SO4 + 3H2O
  • Al2O3 + 6NaHSO4 → Al2(SO4)3 + 3Na2SO4 + 3H2O
  • Al2O3 + 3H2O → 2Al(OH)3
  • Al2O3 + 6HF → 3H2O + 2AlF3
  • Al2O3 + 3C + 3Cl2 → 2AlCl3 + 3CO ↑
  • 2Al2O3 + 3C + N2 → 2AlN + 3CO ↑
  • Al2O3 + 6NaOH + 12HF → 9H2O + 2Na3AlF6
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Cdspvinhlong

Cdspvinhlong Website chia sẻ video, tài liệu, chương trình đào tạo và các hoạt động chuyên môn về sư phạm dành cho giáo viên, sinh viên và những người yêu giáo dục tại Vĩnh Long. Nền tảng hỗ trợ cập nhật kiến thức, kết nối cộng đồng và nâng cao kỹ năng giảng dạy.

© 2026 - Cdspvinhlong

Kết nối với Cdspvinhlong

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký