Thứ sáu, Ngày 13 Tháng 12 Năm 2019 - 6:09 PM Trang chủ     Thư điện tử     Diễn đàn     Liên hệ

Skip Navigation Links
Giới thiệu
Đảng ủy và Lãnh đạo
Các Phòng chức năngExpand Các Phòng chức năng
Khoa - Tổ trực thuộcExpand Khoa - Tổ trực thuộc
TT Ngoại ngữ - Tin học
Đoàn thểExpand Đoàn thể
Tin tức hoạt động
Thông báo
Các văn bản cần biết
Ngành đào tạo năm 2017
Hình ảnh hoạt động
Công khai Đào tạo - Tài chính
Tuyển sinh
Tuyển dụngExpand Tuyển dụng
Thời khóa biểu - Lịch thi
Thông tin tốt nghiệpExpand Thông tin tốt nghiệp
Tìm kiếm
Thông tin cần biết
 



 

 

Thông tin người dùng
User Online: 90
Truy cập: 4.902.332
User IP: 3.234.214.113
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH 2018

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2018

1. Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng Đề án)

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

Tên trường: Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long (CĐSP)

Địa chỉ: số 75, Nguyễn Huệ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long

            Số điện thoại: 02703 .823310. Số Fax: 07203.830525

Website: www.cdspvinhlong.edu.vn

Trường CĐSP Vĩnh Long có sứ mệnh đào tạo Trung cấp và Cử nhân Cao đẳng; liên kết đào tạo Đại học; nghiên cứu khoa học để phục vụ nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng giáo viên Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, cán bộ Quản lí Giáo dục chất lượng cao phục vụ cho sự nghiệp giáo dục và phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh và khu vực.

1.2. Quy mô đào tạo

Khối ngành/Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

NCS

Học viên cao học

ĐH

CĐSP

TCSP

GD chính quy

GDTX

GD chính quy

GDTX

GD chính quy

GDTX

Khối ngành I

0

0

0

0

539

0

0

178

Tổng

0

0

0

0

539

0

0

178

 

         1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất: Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018 (kết hợp thi tuyển năng khiếu ngành Giáo dục mầm non)

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

Khối ngành/Nhóm ngành/ Ngành/

tổ hợp xét tuyển

Năm 2016

Năm 2017

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Nhóm ngành I

230

 

 

230

 

 

1. Giáo dục mầm non

200

 

 

110

 

 

M00: Toán – Ngữ văn – Năng khiếu

 

182

12.25

 

89

13.50

M01: Toán – KHTN – Năng khiếu

 

 

 

 

04

18.00

M02: Ngữ văn – KHXH – Năng khiếu

 

 

 

 

46

15.25

M03: Ngữ văn – Lịch sử – Năng khiếu

 

 

 

 

15

14.75

2. Giáo dục tiểu học

30

 

 

40

 

 

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

 

 

 

 

13

17.00

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

 

43

13.50

 

06

18.00

A16: Toán – Ngữ văn – KHTN

 

 

 

 

03

18.25

C15: Toán – Ngữ văn – KHXH

 

 

 

 

41

17.00

3. Sư phạm Toán học

 

 

 

40

 

 

D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

 

 

 

 

10

12.00

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

 

 

11

12.00

A16: Toán – Ngữ văn – KHTN

 

 

 

 

02

14.75

C15: Toán – Ngữ văn – KHXH

 

 

 

 

14

12.15

4. Sư phạm Ngữ văn

 

 

 

40

 

 

D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

 

 

 

 

09

12.50

C00: Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý

 

 

 

 

29

11.75

A16: Toán – Ngữ văn – KHTN

 

 

 

 

06

10.75

C15: Toán – Ngữ văn – KHXH

 

 

 

 

15

10.50

Tổng

230

225

 

230

313

 

 

        2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh:

- Tính đến thời điểm xét tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

2

 

 2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Long từ 03 năm trở lên.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển căn cứ kết quả của kỳ thi THPT quốc gia 2018.

Riêng ngành Giáo dục mầm non kết hợp xét tuyển và thi tuyển môn năng khiếu.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét điểm từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu cho phép.

2.4.  Chỉ  tiêu  tuyển  sinh: 

TT

Tên ngành

Trình độ đào tạo

Phương thức tuyển thi

 

 

 

Xét tuyển

Xét tuyển kết hợp thi tuyển

1

Giáo dục mầm non

Cao đẳng

0

80

2

Giáo dục tiểu học

Cao đẳng

30

0

Tổng chỉ tiêu

90

   2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

2.5.1. Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

- Đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương);

- Có đủ sức khỏe học tập theo quy định hiện hành;

- Không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ;

- Đối với ngành Giáo dục mầm non có thi môn năng khiếu (gồm: Đọc diễn cảm, Hát), thí sinh phải có điểm thi năng khiếu từ 5.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10), thí sinh thi năng khiếu tại trường xem thông báo chi tiết về thi năng khiếu trên trang thông tin điện tử của trường;

- Chấp nhận sử dụng kết quả thi năng khiếu ngành Giáo dục mầm non năm 2018 của các trường khác từ 5 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

2.5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Xét tuyển căn cứ kết quả của kỳ thi THPT quốc gia 2018

+ Tiêu chí 1: Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định. Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển ưu tiên các thí sinh có điểm môn chính cao hơn, sau đó lần lượt ưu tiên đến các môn tiếp theo theo thứ tự sắp xếp của từng tổ hợp.

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có)

Điểm môn 1, điểm môn 2, điểm môn 3: Là điểm của bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển;

Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực: Theo quy định trong quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Tiêu chí 2: Điểm xét tuyển thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định


2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

TT


trường


ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn 1

Tổ hợp môn 2

Tổ hợp môn 3

Tổ hợp môn 4

Xét căn cứ KQ
kỳ thi THPT
QG 2018


tổ
hợp

Môn
 chính


tổ
hợp

Môn
 chính


tổ
hợp

Môn
 chính


tổ
hợp

Môn
 chính

1

C57

51140201

Giáo dục mầm non

60

M00

Năng khiếu

M01

Năng khiếu

M02

Năng khiếu

M03

Năng khiếu

2

C57

51140202

Giáo dục tiểu học

30

D01

Toán

A00

Toán

A01

Toán

C00

Ngữ văn

 Ghi chú:

1.  Mã tổ hợp môn xét tuyển của ngành Giáo dục mầm non:

-          M00: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát).

-          M01: Toán, KHTN, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát).

-          M02: Ngữ văn, KHXH, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát).

-          M03: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát).

2. Mã tổ hợp môn xét tuyển của ngành Giáo dục tiểu học

-          A00: Toán, Vật lí, Hóa học.

-          A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

-          C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

-          D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.


2.7. Tổ chức tuyển sinh:

    2.7.1 Trường tổ chức nhận hồ sơ và thi năng khiếu:

* Đợt 1:

+ Từ  02/4 đến 21/5/2018.

+ Ngày thi: 26/5/2018 (Thứ bảy).

* Đợt 2:

+ Từ  28/5 đến 05/7/2018.

+ Ngày thi: 07/7/2018 (Thứ bảy).

* Đợt 3:

+ Từ: 09/7 đến 09/8/2018

+ Ngày thi: 18/8/2018 (Thứ bảy).

* Đợt 4:

+ Từ: 13/8 đến 06/9/2018

+ Ngày thi: 08/9/2018 (Thứ bảy).

(Trong trường hợp thí sinh đăng ký dự thi mỗi đợt ít hơn 20  hồ sơ thì chuyển những thí sinh đó sang thi đợt tiếp theo. Trường chỉ tổ chức thi khi thí sinh đăng ký dự thi từ 20 hồ sơ trở lên).

          2.7.2. Hồ sơ ĐKXT và thời gian nhận hồ sơ đăng k‎ý xét tuyển:

            a) Hồ sơ đăng k‎ý xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường CĐSP Vĩnh Long, thí sinh tải xuống trong file đính kèm)

- Bản phôtô công chứng học bạ THPT

- Bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT 2018

- Hai phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển.

b) Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT cụ thể như sau:

Đợt 1: 02/5 - 05/7/2018, ngày xét tuyển 11/7/2018             

Trường hợp chưa có kết quả thi THPT quốc gia 2018, thí sinh có thể nộp trước mẫu Phiếu đăng ký xét tuyển, bản phôtô công chứng học bạ THPT,  hai phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển.    

2.7.3 Phương thức nhận hồ sơ:

            Nộp qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên (tính ngày theo dấu bưu điện) hoặc đăng ký trực tiếp tại trường.

          2.7.4 Địa điểm nhận hồ sơ:

            Phòng Quản lý đào tạo Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long (C57), số 75 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.

            - Điện thoại:  0703.830.526 – 0989424699 (Ô. Nguyễn Thanh Tâm).

            - Email: c57tuyensinh@gmail.com

            - Website: www.cdspvinhlong.edu.vn

2.8. Chính sách ưu tiên: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: Miễn học phí.

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1: 02/6 - 19/7/2018, ngày xét tuyển 06/8/2018

3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2: 20/7 - 31/8/2018, ngày xét tuyển 31/8/2018

3.3. Tuyển sinh bổ sung đợt 3: 31/8 - 08/9/2018, ngày xét tuyển 08/9/2018

4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

 4.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

 4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

            - Tổng diện tích đất của trường: 3.59043 ha

             - Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 7392 m2

            - Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 600 chỗ

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Trang thiết bị chính

1

Phòng đàn

20 đàn Organ

2

Phòng máy tính

43 máy vi tính + 02 Projector

3

Phòng Smart Class +

40 máy vi tính + 01 Projector

4

Phòng Smart Class

01 máy vi tính + 01 Projector + 01 bảng tương tác

4.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

01

2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

00

3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

11

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

22

5

Số phòng học đa phương tiện

05

 4.1.4. Thống kê về học liệu trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng (quyển)

1

Nhóm ngành I

19300

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu (tính đến ngày 31/12/2017)

STT

Nhóm ngành I

Chức danh

Bằng tốt nghiệp cao nhất

PGS

TS

ĐH

ThS

TS

TSKH

1

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

 

 

 

X

 

 

2

Ngô Trần Thị Anina

 

 

 

X

 

 

3

Nguyễn Văn Mười Ba

 

 

 

X

 

 

4

Đặng Thị Ba

 

 

X

 

 

 

5

Phan Phúc Bình

 

 

X

 

 

 

6

Nguyễn Thị Kim Chi

 

 

 

X

 

 

7

Phạm Hùng Dũng (Toán)

 

 

X

 

 

 

8

Phạm Hùng Dũng (Thể dục)

 

 

X

 

 

 

9

Lê Văn Điệp

 

 

X

 

 

 

10

Phan Thị Thanh Giang

 

 

X

 

 

 

11

Phạm Thị Giàu

 

 

 

X

 

 

12

Phan Phương Hiền

 

 

X

 

 

 

13

Nguyễn Thanh Hiếu

 

 

 

X

 

 

14

Hồ Văn Hiếu

 

 

X

 

 

 

15

Trần Minh Hoàn

 

 

 

X

 

 

16

Nguyễn Hồng Khanh

 

 

X

 

 

 

17

Trần Văn Lạc

 

 

 

X

 

 

18

Nguyễn Lam

 

 

X

 

 

 

19

Nguyễn Thị Mỹ Linh

 

 

 

X

 

 

20

Nguyễn Thị Cẩm Loan

 

 

 

X

 

 

21

Lê Thị Lương

 

 

X

 

 

 

22

Cao Văn Minh

 

 

 

X

 

 

23

Mai Trung Nghĩa

 

 

X

 

 

 

24

Huỳnh Thị Nhiều

 

 

 

X

 

 

25

Nguyễn Thị Thúy Phương

 

 

X

 

 

 

26

Nguyễn Kiến Quốc

 

 

X

 

 

 

27

Nguyễn Hữu Tâm

 

 

X

 

 

 

28

Nguyễn Thị Ngọc Tấn

 

 

 

X

 

 

29

Mai Nguyễn Bích Thuận

 

 

 

X

 

 

30

Nguyễn Thị Kim Tiền

 

 

 

X

 

 

31

Nguyễn Thị Bích Trâm

 

 

 

X

 

 

32

Lê Thị Bảo Trân

 

 

 

X

 

 

33

Nguyễn Vũ Huyền Trân

 

 

 

X

 

 

34

Nguyễn Minh Triều

 

 

X

 

 

 

35

Nguyễn Thị Minh Trinh